Paclitaxel xuất hiện trong 80 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 5 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 71 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
60 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 5 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 16 |
Toàn bộ 80 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Herataxol | 893114116225 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Intaxel | 890114016225 (cũ: VN-21731-19) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Intaxel | 890114042525 (cũ: VN-14170-11) | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Napro-tax | 890114006125 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Vepaxel 150 | 890114196800 | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Zydus Lifesciences Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Vepaxel 30 | 890114196900 | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Zydus Lifesciences Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Paclihope | 778114532724 (cũ: VN2-485-16) | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Anzatax 30mg/5ml | 930114132624 (cũ: VN-20848-17) | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Australia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Paxus PM (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel 100mg) | 880114022424 (cũ: VN2-351-15) | Bột đông khô pha tiêm | Mega Lifesciences Pty Limited | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Canpaxel 30 | 893114343523 (cũ: VD-21631-14) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Canpaxel 150 | 893114248123 (cũ: QLĐB-582-16) | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Anzatax 150mg/25ml | VN-20847-17 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Australia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Anzatax 100mg/16,7ml | VN-20846-17 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Australia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Paclitaxel 30mg | VN3-114-19 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 19/03/2019 | Không ghi |
| Paclitaxel 100mg | VN3-113-19 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 19/03/2019 | Không ghi |
| Aspaxel | VN3-117-19 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Romania | 19/03/2019 | Không ghi |
| Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml | VN2-630-17 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml | VN2-629-17 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH TM Dược phẩm Minh Nguyệt | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Antilex | QLĐB-580-16 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Paclirich (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN-19825-16 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 04/09/2016 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN-19578-16 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 22/03/2016 | Không ghi |
| Fosfidex | VN2-332-15 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Kwan Star Co., Ltd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Paclitaxel-Simgen 6mg/ml | VN2-285-14 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Paclihope | VN2-294-14 | Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Paclispec 30 | QLĐB-440-14 | Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Fosfidex 100 | VN2-238-14 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Kwan Star Co., Ltd. | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Plaxel 100 ( đóng gói: Laboratorio Libra S.A., địa chỉ: Arroyo Grande 2832, Montevideo, Uruguay) | VN-17317-13 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Kunitaxel | VN2-189-13 | Dung dịch tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Radicel 30 | QLĐB-413-13 | Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 17/12/2013 | Không ghi |
| Radicel 150 | QLĐB-412-13 | Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 17/12/2013 | Không ghi |
| Radicel 100 | QLĐB-411-13 | Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 17/12/2013 | Không ghi |
| Plaxel 30 ( đóng gói: Laboratorio Libra S.A., địa chỉ: Arroyo Grande 2832, Montevideo, Uruguay) | VN-16988-13 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ | Argentina | 30/09/2013 | Không ghi |
| Aspaxel | VN2-77-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Inoxel Inj. 30mg/5ml | VN-15788-12 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) | VN1-717-12 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) | VN1-716-12 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Inoxel Inj. 100mg/16,7ml | VN-15787-12 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Canpaxel 30 | QLĐB-349-12 | Thuốc tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Pataxel | VN1-663-12 | dung dịch đậm đặc pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Hy lạp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Mitotax 250 | VN-15424-12 | Dung dịch tiêm | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Kingxol | VN1-667-12 | thuốc tiêm | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Paclitaxel Stragen 6mg/ml | VN-14987-12 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Intaxel 300mg/50ml | VN1-633-12 | Dung dịch tiêm truyền | Fresenius Kabi Oncology Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Intaxel 260mg/43,4ml | VN1-632-12 | Dung dịch tiêm truyền | Fresenius Kabi Oncology Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Intaxel 150mg/25ml | VN1-631-12 | Dung dịch tiêm truyền | Fresenius Kabi Oncology Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Genepaxel Crem Less | VN-15004-12 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mitotax | VN-14664-12 | Dung dịch tiêm | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Panataxel 100mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina) | VN-14725-12 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 11/01/2012 | Không ghi |
| Panataxel 30mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina) | VN-14726-12 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 11/01/2012 | Không ghi |
| Paclitaxin | VN-14065-11 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Paclitaxin | VN-14064-11 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Paclitaxin | VN-14063-11 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Intaxel 30mg/5ml | VN-14171-11 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Fresenius Kabi Oncology Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Paclitaxel Injection USP | VN-13618-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Hoa Kỳ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml | VN-13010-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh | Australia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Anzatax 100mg/16,7ml | VN-12308-11 | Dung dịch tiêm đậm đặc | Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh | Australia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Anzatax 150mg/25ml | VN-12309-11 | Dung dịch tiêm đậm đặc | Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh | Australia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Paclitaxel "Ebewe" | VN-12433-11 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG | Áo | 19/04/2011 | Không ghi |
| Anzatax 300mg/50ml | VN-12310-11 | Dung dịch tiêm đậm đặc | Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh | Australia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Padexol | VN-11794-11 | Thuốc tiêm | Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Paclitaxelum Actavis | VN-11621-10 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | PT Actavis Indonesia | Romania | 22/12/2010 | Không ghi |
| Paclitaxelum Actavis | VN-11620-10 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | PT Actavis Indonesia | Romania | 22/12/2010 | Không ghi |
| Paxus PM (nsx2: Samyang Corporation, Korea) | VN-11276-10 | Bột đông khô pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Paxus | VN-11278-10 | Dung dịch pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Paxus | VN-11279-10 | Dung dịch pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Paxus PM (nsx2: Samyang Corporation, Korea) | VN-11277-10 | Bột đông khô pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Paclitaxel Injection USP | VN1-272-10 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kingxol | VN1-266-10 | Thuốc tiêm | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml | VN1-271-10 | Dung dịch tiêm đậm đặc | Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh | Australia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Arlitaxel | VN1-277-10 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH TM dược phẩm Đông á | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paclitaxel Injection USP | VN1-245-10 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | Hoa Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Canpaxel 100 | 893114176325 (cũ: VD-21630-14) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Canpaxel 300 | 893114249123 (cũ: QLĐB-583-16) | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 27/08/2023 | Hết hạn |
| Canpaxel 250 | 893114229123 (cũ: QLĐB-592-17) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Hết hạn |
| Paxus | VN2-638-17 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Tp.Hồ Chí Minh | Indonesia | 18/09/2017 | Hết hạn |
| Paclitaxel-Belmed | VN2-545-17 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Paclitaxel-Belmed | VN2-480-16 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Paclitaxelum Actavis | VN-11619-10 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Actavis International Ltd | Romania | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Anzatax 300mg/50ml | VN-21436-18 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Pfizer (Thailand) Ltd. | Australia | 28/10/2018 | Đã rút |
| Tipakwell-260mg/43.4ml | VN2-544-17 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 19/02/2017 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Sai Phytoceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Herataxol | 13/03/2030 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Phyton Biotech LLC. | Canada | USP 42 | Canpaxel 300 | 30/12/2022 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Cộng hòa Séc. | TCCS | Calitaxel | 26/02/2022 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Cộng hòa Séc. | TCCS | Calitaxel | 26/02/2022 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Phyton Biotech LLC | Canada | USP 39 | Canpaxel 150 | 20/12/2020 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Clorpheniramin maleat | 80 |
| Olanzapine | 79 |
| Mephenesin | 79 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Roxithromycin | 77 |
| Ramipril | 83 |
| Cefprozil | 83 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Lamivudin | 77 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Clotrimazol | 76 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.