Cefprozil xuất hiện trong 83 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 45 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 79 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 38 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 83 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sabrof 125 | 893110151426 (cũ: VD-34175-20) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| CTTzil 250 | 893110180926 (cũ: VD-34220-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Nasbekyn 500 | 893110165926 (cũ: VD-34841-20) | Viên nén | Công ty cổ phần thiết bị T&T | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| MIMAXPRO 500 | 893110181026 (cũ: VD-34723-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Suharu | 893110100526 | cốm pha hỗn dịch | Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Precozil 250 | 893110485325 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VRT | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sprocef 250 | 893110476125 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Kenry | 893110465125 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Prida | 893110377025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pocefzil 500 | 893110275725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Tập đoàn Merap | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Yacel 250 | 893110144525 (cũ: VD-31222-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefprozil 250 mg | 893110089325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Trường Phúc | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haruzan | 893110071025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Samnir 500mg | 868110014625 (cũ: VN-21708-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Fazil 250 | 893110339900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tipharzil | 893110333500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cefprozil 125 mg/5 ml | 893110144400 | Cốm pha hỗn dịch uống | CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH DƯỢC PHẨM ÉLOGE FRANCE VIỆT NAM | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Granpro 125 | 893110144700 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Forzil 500 | 893110152800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Dopharalgic 125 | 893110100500 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nozil 250 | 893110097300 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Elobiden 250 | 893110097200 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cefprozil 500mg | 893110943824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefprozil 500mg | 893110948724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefprozil 250mg | 893110948624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Pharbaren 500mg | 893110897124 (cũ: VD-33601-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Natrofen | 520110786824 (cũ: VN-21377-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pricefil | 520110785524 (cũ: VN-18238-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zenmiris 250 | 893110756824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vifcil 500 | 893110750624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vifcil 250 | 893110750524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cefprozil 250 | 893110649824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefprozil 250-US | 893110615924 (cũ: VD-27637-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cefdiri 250 | 893110615724 (cũ: VD-32368-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pharbaren 250mg | 893110601024 (cũ: VD-33600-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pharbaren 125mg/5ml | 893110577624 | Bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Zenmiris 500 | 893110581824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefprozil 500-US | 893110559024 (cũ: VD-27638-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Dopharalgic | 893110505224 (cũ: VD-31931-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh Phúc | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cttprozil 500 | 893110393424 (cũ: VD-32303-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefprozil 500 | 893110360224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefprozil 250 | 893110360124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cresciber 500 | 893110279824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Mebiprozil 500mg | 893110250224 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mebiprozil 250mg | 893110250124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Pricefil | 520110132324 (cũ: VN-18859-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cefmicen 125 | 893110112024 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Cefmicen 250 | 893110112124 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Mesogold 500 | 893110103424 (cũ: VD-29866-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Cefprozil 500mg | 893110033324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Cefprozil 250mg | 893110033224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Pharbaren 250mg/5ml | 893110030124 | Bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Brodicef 250 | 893110284823 (cũ: VD-26812-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Brodicef 500 | 893110284923 (cũ: VD-26813-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Imecefzol 500 | 893110229523 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Zilatrodin 250 Tab | 893110202623 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Zilatrodin 500 Tab | 893110202723 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cefprozil 250 | 893110149023 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefmicen FCT 500 | 893110148923 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Aurozil 250 | 890110135723 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Prokizil | 893110127523 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Imecefzol 125 SC | 893110127423 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Imecefzol 250 | 893110055223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Haruaji | VD-36024-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Vicefprozil | VD-36016-22 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Prizil 250 | VD-35802-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Prizil 500 | VD-35665-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Akuprozil - 250 | VN-22276-19 | Viên nén bao phim | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Farizol 250 | VN-22101-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Farizol 500 | VN-21397-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Aurozil 500 | VN2-140-13 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Aurozil 250 | VN2-139-13 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Cerepone | VN-15742-12 | Bột pha hỗn dịch uống | BRN Science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Akuprozil-500 | VN1-643-12 | Viên nén bao phim | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Akuprozil-250 dry syrup | VN1-642-12 | bột pha hỗn dịch uống | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cefzipran | VN1-627-12 | Viên nén phân tán bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefroz-500 | VN1-590-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefroz-250 | VN1-589-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Akuprozil-250 | VN-13975-11 | Viên nén bao phim | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefprozil 250 | VD-35249-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Aslaka Pharma U.S.A | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Edcox 250 | 890110427723 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | India | 26/10/2023 | Đã rút |
| Zilroz 250 | VD-18722-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 31/03/2013 | Đã rút |
| Zilroz 500 | VD-18723-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 31/03/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefoperazone sodium vô khuẩn | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP (EP 10) | Fordamet 2g | 15/06/2031 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltd | P.R. China | EP 10 | Nazil 125 | 13/03/2030 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)<div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltd. | P.R. China | EP 10 | Nozil 250 | 31/10/2029 |
| Cefprozil monohydrat (tương đương 500 mg cefprozil) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Cresciber 500 | 05/05/2029 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A, | ITALY | EP hiện hành | Prizocef | 23/08/2028 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Prizocef | 23/08/2028 |
| Cefprozil monohydrat | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | ZILATRODIN 250 Tab | 16/08/2028 |
| Cefprozil monohydrat | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | ZILATRODIN 500 Tab | 16/08/2028 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 42 | Cefprozil 250 | 02/07/2028 |
| Cefprozil monohydrate | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 9.0 | Cefmicen FCT 500 | 02/07/2028 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Prokizil | 31/05/2028 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | IMECEFZOL 125 SC | 31/05/2028 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Imecefzol 250 | 23/03/2028 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP hiện hành | Imecefzol 250 | 23/03/2028 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Imecefzol 250 | 23/03/2028 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | EP | Zydnoz 125 | 29/12/2027 |
| Cefprozil monohydrat | ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | ZYDNOZ 125 | 29/12/2027 |
| Cefprozil monohydrate | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Vicefprozil | 20/12/2027 |
| Cefprozil monohydrat | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2022 | Prizil 250 | 25/09/2027 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 42 | Prizil 125 sachet | 25/09/2027 |
| Cefprozil monohydrate | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Prizil 125 sachet | 25/09/2027 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 2022 | Prizil 250 | 25/09/2027 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 42 | Prizil 250 sachet | 22/06/2027 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 42 | Prizil 500 | 22/06/2027 |
| Cefprozil monohydrat | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Prizil 250 sachet | 22/06/2027 |
| Cefprozil monohydrat | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Prizil 500 | 22/06/2027 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | EP | Atqtinz 250 | 31/10/2026 |
| Cefprozil monohydrat | ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | ATQTINZ 250 | 31/10/2026 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | CEFTAKID | 20/12/2025 |
| Cefprozil monohydrate | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 (Ph.Eur. 9.0) | Nasbekyn 500 | 20/12/2025 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | CTTzil 500 | 20/12/2025 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Pvt Ltd. | INDIA | USP 41 | Cefprozil 125 | 14/06/2025 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | CTTzil 250 | 14/06/2025 |
| Cefprozil monohydrat | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | Pharbaren 500mg | 22/10/2024 |
| Cefprozil monohydrat | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | Pharbaren 250mg | 22/10/2024 |
| Cefprozil monohydrate | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd | CHINA | EP 8.9 | Cefprozil 125 mg/5ml | 22/10/2024 |
| Cefprozil monohydrat | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefprozil monohydrat | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefprozil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefprozil monohydrat | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | TOPROZIL 250 | 26/02/2024 |
| Cefprozil monohydrat | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | — | 26/03/2023 |
| Cefprozil monohydrat | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | — | 26/03/2023 |
| Cefprozil monohydrat | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | — | 26/03/2023 |
| Cefprozil | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | EP 8.0 | CEFPROZIL 500-US | 21/06/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ramipril | 83 |
| Clindamycin | 84 |
| Cefotaxim | 84 |
| Deferasirox | 85 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | 85 |
| Domperidon | 85 |
| Paclitaxel | 80 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Clorpheniramin maleat | 80 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Tobramycin | 87 |
| Olanzapine | 79 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.