Thuốc chứa Ramipril: 83 số đăng ký lưu hành

Ramipril xuất hiện trong 83 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 35 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 80 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

21 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

83
Số đăng ký thuốc
80
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20258
202430
202312
20228
20191
20152
20131
20121
20119
20107

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 83 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Beynit 5 893110154726 (cũ: VD-35020-21) Viên nang cứng Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ramvasc 5 893110089626 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 2,5 893110089526 Viên nang cứng. Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 10 893110089426 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 1,25 893110457325 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ramipril-AC 10 mg Tablets 594110429825 Viên nén Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh Romania 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Pharmiprils 10 893110383025 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Precen 10 893110272725 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Precen 5 893110272825 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Precen 7,5 893110272925 Viên nén Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prohytens 10 899110037125 (cũ: VN-22454-19) Viên nén PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ramipril GP 560110037625 (cũ: VN-20202-16) Viên nang cứng Pharmaunity Co., Ltd. Portugal 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ramipril 10mg 893110219400 (cũ: VD-34207-20) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Suritil 5mg 893110246900 (cũ: VD-34398-20) viên nén Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
FLUPRIL 10mg 594110181300 Viên nén Antibiotice S.A Romania 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Heraace T 10 893110164000 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Precen 2,5 893110153600 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ramiboston 10 893110139600 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ramipril MTD 5 mg 893110118500 Viên nang cứng Công ty TNHH Y Dược Mặt Trời Đỏ Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Rolulas 10 893110114200 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ramipril 893110094400 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Flupril 5mg 594110960224 Viên nén Antibiotice S.A. Romania 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Flupril 2,5mg 594110960124 Viên nén Antibiotice S.A. Romania 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Heraace T 7,5 893110955924 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraace T 1,25 893110955624 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraace T 5 893110955824 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraace T 2,5 893110955724 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Beynit 2.5 893110887124 (cũ: VD-33470-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ramifix 5 893110678224 (cũ: VD-26254-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ramifix 2,5 893110678124 (cũ: VD-26253-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ramizes 10 482110520824 (cũ: VN-17353-13) Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Ukraine 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ramipril 2,5mg 893110440424 (cũ: VD-31783-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rami-5A 10mg 893110369824 Viên nén Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ramiboston 2.5 893110268224 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ramistell 5 893110256924 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ramistell 2.5 893110256824 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ramistell 10 893110256724 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ramistell 1.25 893110256624 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rami-5A 5mg 893110253224 Viên nén Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ramiboston 5 893110245624 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Gensler 893110152224 (cũ: VD-27439-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ramizes 2.5 482110007124 (cũ: VN-17354-13) Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Ukraine 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ramipril 5 893110231623 Viên nén Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ramipril 10 893110231523 Viên nén Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ramipril DWP 7,5mg 893110236623 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ramiboston 1.25 893110170923 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ramipril GP 560110080323 (cũ: VN-20201-16) Viên nang cứng Pharmaunity Co., Ltd Portugal 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Torpace-5 890110083123 (cũ: VN-20351-17) Viên nang cứng Torrent Pharmaceuticals Limited India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ramipril Cap DWP 2,5mg 893110058623 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ramipril DWP 5mg 893110058723 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Heraace 2,5 893110003823 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Ramipril Cap DWP 10mg 893110004723 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Ramipril 1.25 893110004323 Viên nén Công ty cổ phần Dược Medipharco Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Heraace 5 893110003923 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Mitiramirix 5 VD-36142-22 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mitiramirix 2,5 VD-36141-22 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ramipril 2.5 VD-36118-22 Viên nén Công ty cổ phần Dược Medipharco Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ramipril-AC 2,5 mg VN-23268-22 Viên nén Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline Romania 31/10/2022 Không ghi
Ramipril Cap DWP 5mg VD-35851-22 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ramipril DWP 2.5 mg VD-35745-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Heraace VD-35720-22 Viên nang cứng Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera Việt Nam 21/08/2022 Đến 21/08/2027
Heraace VD-35719-22 Viên nang cứng Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera Việt Nam 21/08/2022 Đến 21/08/2027
Ramipril 5mg (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Lek S.A; đ/c: Domaniewska Street 50C, 02-672 Warsaw, Poland) VN-22443-19 Viên nén Novartis (Singapore) Pte Ltd Ba Lan 22/10/2019 Không ghi
Ramipro VN-19228-15 Viên nén LLoyd Laboratories INC. Philippines 05/10/2015 Không ghi
Triatec VN-18877-15 Viên nén Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam Indonesia 25/05/2015 Không ghi
Suritil 5 mg VD-18079-12 viên nén Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Tunicapril-2.5 VN-13841-11 Viên nén bao phim Plethico Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Ramipril-1A VN-13731-11 Viên nén Hexal AG. Đức 06/09/2011 Không ghi
Ramipril-1A VN-13729-11 Viên nén Hexal AG. Đức 06/09/2011 Không ghi
Ramipril-1A VN-13730-11 Viên nén Hexal AG. Đức 06/09/2011 Không ghi
Tunicapril-5 VN-13842-11 Viên nén bao phim Plethico Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Ramidil 5 VN-13263-11 Viên nang cứng Medley Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Ramidil 2.5 Capsules VN-13262-11 Viên nang cứng Medley Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Ramigold 2.5 VN-11534-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản Bangladesh 22/12/2010 Không ghi
Torpace-5 VN-10614-10 Viên nang Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Torpace-2.5 VN-10613-10 Viên nang Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ramipace 5mg VN-10480-10 Viên nén PharmEvo Private Limited Pakistan 19/08/2010 Không ghi
Ramipril capsules VN-9570-10 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Ramipril capsules VN-9571-10 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Praril VN-5168-10 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ramizes 5 VN-17355-13 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Ukraine 26/12/2013 Hết hạn
Deltapril 5 VN-12839-11 Viên nang cứng Amtec Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Đã rút
Deltapril 2.5 VN-12838-11 Viên nang cứng Amtec Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Ramipril ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ramifix 5 01/08/2029
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITED INDIA EP 9.0 Ramifix 5 01/08/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs Limited INDIA EP 11.0 Ramistell 5 28/03/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Ramistell 5 28/03/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs Limited INDIA EP 11.0 Ramistell 10 28/03/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Ramistell 10 28/03/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs Limited INDIA EP 11.0 Ramistell 1.25 28/03/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Ramistell 1.25 28/03/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs Limited INDIA EP 11.0 Ramistell 2.5 28/03/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Ramistell 2.5 28/03/2029
Ramipril ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 11.0 GENSLER 20/03/2029
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Ramipril 10 23/08/2028
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Ramipril DWP 7,5mg 23/08/2028
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Ramipril 5 23/08/2028
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Ramiboston 1.25 02/07/2028
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Ramipril DWP 5mg 23/03/2028
Ramipril Aarti Industries Limited INDIA BP hiện hành Ramipril Cap DWP 2,5mg 23/03/2028
Ramipril Aarti Industries Limited Ấn Độ EP 10 Heraace 5 26/02/2028
Ramipril Aarti Industries Limited Ấn Độ EP 10 Heraace 2,5 26/02/2028
Ramipril Aarti Industries Limited. INDIA BP hiện hành Ramipril Cap DWP 10mg 26/02/2028
Ramipril Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. CHINA USP 43 Ramipril 1.25 26/02/2028
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITED INDIA Dược điển Anh phiên bản hiện hành Mitiramirix 5 29/12/2027
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITED INDIA Dược điển Anh phiên bản hiện hành Mitiramirix 2,5 29/12/2027
Ramipril Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. CHINA USP 43 Ramipril 2.5 29/12/2027
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Ramipril Cap DWP 5mg 25/09/2027
Ramipril Shaanxi TOP Pharm Chemical Co., Ltd, Trung Quốc BP2016 Ramipril DWP 2.5mg 08/09/2027
Ramipril Aarti Industries Limited Ấn Độ EP 10 Heraace 21/08/2027
Ramipril Aarti Industries Limited Ấn Độ EP 10 Heraace 21/08/2027
Ramipril Aurobindo Pharma Limited Ấn Độ USP 40 BEYNIT 5 02/06/2026
Ramipril Aarti Industries Limited INDIA EP 7.0 14/06/2025
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 8.0 Suritil 5 mg 14/06/2025
Ramipril Aurobindo Pharma Limited INDIA USP 40 Beynit 2.5 22/10/2024
Ramipril Aarti Industries Limited INDIA EP 7.0 26/02/2024
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITED INDIA EP 9.0 Ramifix 2,5 05/02/2022
Ramipril ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ramifix 2,5 05/02/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ramipril đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 83 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ramipril. Trong đó 80 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ramipril?
Dữ liệu ghi nhận 36 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ramipril. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.