Ramipril xuất hiện trong 83 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 35 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 80 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
21 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 30 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 8 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 9 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 83 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beynit 5 | 893110154726 (cũ: VD-35020-21) | Viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ramvasc 5 | 893110089626 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 2,5 | 893110089526 | Viên nang cứng. | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 10 | 893110089426 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 1,25 | 893110457325 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ramipril-AC 10 mg Tablets | 594110429825 | Viên nén | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh | Romania | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Pharmiprils 10 | 893110383025 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Precen 10 | 893110272725 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Precen 5 | 893110272825 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Precen 7,5 | 893110272925 | Viên nén | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Prohytens 10 | 899110037125 (cũ: VN-22454-19) | Viên nén | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ramipril GP | 560110037625 (cũ: VN-20202-16) | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd. | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ramipril 10mg | 893110219400 (cũ: VD-34207-20) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Suritil 5mg | 893110246900 (cũ: VD-34398-20) | viên nén | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| FLUPRIL 10mg | 594110181300 | Viên nén | Antibiotice S.A | Romania | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Heraace T 10 | 893110164000 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Precen 2,5 | 893110153600 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ramiboston 10 | 893110139600 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ramipril MTD 5 mg | 893110118500 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Y Dược Mặt Trời Đỏ | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Rolulas 10 | 893110114200 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ramipril | 893110094400 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Flupril 5mg | 594110960224 | Viên nén | Antibiotice S.A. | Romania | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Flupril 2,5mg | 594110960124 | Viên nén | Antibiotice S.A. | Romania | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Heraace T 7,5 | 893110955924 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraace T 1,25 | 893110955624 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraace T 5 | 893110955824 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraace T 2,5 | 893110955724 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Beynit 2.5 | 893110887124 (cũ: VD-33470-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ramifix 5 | 893110678224 (cũ: VD-26254-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ramifix 2,5 | 893110678124 (cũ: VD-26253-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ramizes 10 | 482110520824 (cũ: VN-17353-13) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ukraine | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ramipril 2,5mg | 893110440424 (cũ: VD-31783-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rami-5A 10mg | 893110369824 | Viên nén | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ramiboston 2.5 | 893110268224 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ramistell 5 | 893110256924 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ramistell 2.5 | 893110256824 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ramistell 10 | 893110256724 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ramistell 1.25 | 893110256624 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Rami-5A 5mg | 893110253224 | Viên nén | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ramiboston 5 | 893110245624 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Gensler | 893110152224 (cũ: VD-27439-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ramizes 2.5 | 482110007124 (cũ: VN-17354-13) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ukraine | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ramipril 5 | 893110231623 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ramipril 10 | 893110231523 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ramipril DWP 7,5mg | 893110236623 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ramiboston 1.25 | 893110170923 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ramipril GP | 560110080323 (cũ: VN-20201-16) | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd | Portugal | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Torpace-5 | 890110083123 (cũ: VN-20351-17) | Viên nang cứng | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ramipril Cap DWP 2,5mg | 893110058623 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ramipril DWP 5mg | 893110058723 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Heraace 2,5 | 893110003823 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Ramipril Cap DWP 10mg | 893110004723 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Ramipril 1.25 | 893110004323 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Heraace 5 | 893110003923 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Mitiramirix 5 | VD-36142-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mitiramirix 2,5 | VD-36141-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ramipril 2.5 | VD-36118-22 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ramipril-AC 2,5 mg | VN-23268-22 | Viên nén | Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 31/10/2022 | Không ghi |
| Ramipril Cap DWP 5mg | VD-35851-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Ramipril DWP 2.5 mg | VD-35745-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Heraace | VD-35720-22 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 21/08/2022 | Đến 21/08/2027 |
| Heraace | VD-35719-22 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 21/08/2022 | Đến 21/08/2027 |
| Ramipril 5mg (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Lek S.A; đ/c: Domaniewska Street 50C, 02-672 Warsaw, Poland) | VN-22443-19 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Ba Lan | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ramipro | VN-19228-15 | Viên nén | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 05/10/2015 | Không ghi |
| Triatec | VN-18877-15 | Viên nén | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Indonesia | 25/05/2015 | Không ghi |
| Suritil 5 mg | VD-18079-12 | viên nén | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Tunicapril-2.5 | VN-13841-11 | Viên nén bao phim | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ramipril-1A | VN-13731-11 | Viên nén | Hexal AG. | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ramipril-1A | VN-13729-11 | Viên nén | Hexal AG. | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ramipril-1A | VN-13730-11 | Viên nén | Hexal AG. | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tunicapril-5 | VN-13842-11 | Viên nén bao phim | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ramidil 5 | VN-13263-11 | Viên nang cứng | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ramidil 2.5 Capsules | VN-13262-11 | Viên nang cứng | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ramigold 2.5 | VN-11534-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản | Bangladesh | 22/12/2010 | Không ghi |
| Torpace-5 | VN-10614-10 | Viên nang | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Torpace-2.5 | VN-10613-10 | Viên nang | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ramipace 5mg | VN-10480-10 | Viên nén | PharmEvo Private Limited | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ramipril capsules | VN-9570-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ramipril capsules | VN-9571-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Praril | VN-5168-10 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ramizes 5 | VN-17355-13 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ukraine | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Deltapril 5 | VN-12839-11 | Viên nang cứng | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
| Deltapril 2.5 | VN-12838-11 | Viên nang cứng | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ramipril | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Ramifix 5 | 01/08/2029 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Ramifix 5 | 01/08/2029 |
| Ramipril | Aarti Pharmalabs Limited | INDIA | EP 11.0 | Ramistell 5 | 28/03/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Ramistell 5 | 28/03/2029 |
| Ramipril | Aarti Pharmalabs Limited | INDIA | EP 11.0 | Ramistell 10 | 28/03/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Ramistell 10 | 28/03/2029 |
| Ramipril | Aarti Pharmalabs Limited | INDIA | EP 11.0 | Ramistell 1.25 | 28/03/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Ramistell 1.25 | 28/03/2029 |
| Ramipril | Aarti Pharmalabs Limited | INDIA | EP 11.0 | Ramistell 2.5 | 28/03/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Ramistell 2.5 | 28/03/2029 |
| Ramipril | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 11.0 | GENSLER | 20/03/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 10 | 23/08/2028 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Ramipril DWP 7,5mg | 23/08/2028 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 5 | 23/08/2028 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Ramiboston 1.25 | 02/07/2028 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Ramipril DWP 5mg | 23/03/2028 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | INDIA | BP hiện hành | Ramipril Cap DWP 2,5mg | 23/03/2028 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | EP 10 | Heraace 5 | 26/02/2028 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | EP 10 | Heraace 2,5 | 26/02/2028 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited. | INDIA | BP hiện hành | Ramipril Cap DWP 10mg | 26/02/2028 |
| Ramipril | Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 1.25 | 26/02/2028 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Mitiramirix 5 | 29/12/2027 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Mitiramirix 2,5 | 29/12/2027 |
| Ramipril | Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 2.5 | 29/12/2027 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Ramipril Cap DWP 5mg | 25/09/2027 |
| Ramipril | Shaanxi TOP Pharm Chemical Co., Ltd, | Trung Quốc | BP2016 | Ramipril DWP 2.5mg | 08/09/2027 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | EP 10 | Heraace | 21/08/2027 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | EP 10 | Heraace | 21/08/2027 |
| Ramipril | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | USP 40 | BEYNIT 5 | 02/06/2026 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | INDIA | EP 7.0 | — | 14/06/2025 |
| Ramipril | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Suritil 5 mg | 14/06/2025 |
| Ramipril | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Beynit 2.5 | 22/10/2024 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | INDIA | EP 7.0 | — | 26/02/2024 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Ramifix 2,5 | 05/02/2022 |
| Ramipril | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Ramifix 2,5 | 05/02/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefprozil | 83 |
| Cefotaxim | 84 |
| Clindamycin | 84 |
| Deferasirox | 85 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | 85 |
| Domperidon | 85 |
| Paclitaxel | 80 |
| Clorpheniramin maleat | 80 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Mephenesin | 79 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.