Oxaliplatin xuất hiện trong 112 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 4 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 102 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
85 trong số đó (76%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 13 |
Toàn bộ 112 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml | 900114035623 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Austria | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| CKDBelloxa injection 100mg | 880114068426 | Bột đông khô pha tiêm | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Heraliplatin 100 | 893114021926 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Heraliplatin 50 | 893114022026 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dioxofin | 520114328725 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Dioxofin | 520114328825 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Planitox | 880114031325 (cũ: VN-16808-13) | Bột đông khô pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oxuba | 778114796124 (cũ: VN2-632-17) | Bột đông khô pha tiêm | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Oxuba | 778114532624 (cũ: VN2-484-16) | Bột đông khô pha tiêm | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Oxaliplatin | 893114467423 (cũ: QLĐB-614-17) | Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| CKDBelloxa injection 50mg | 880114432023 | Bột đông khô pha tiêm | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Korea | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Dioxofin | 520114440023 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Lyoxatin F50 | 893114343623 (cũ: VD-27262-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Oxaliplatin Ebewe 150mg/30ml | 900114089223 (cũ: VN2-636-17) | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Oxitan 100mg/20ml | 890114071223 (cũ: VN-20247-17) | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Eloxatin | VN-19902-16 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Eloxatin | VN-19903-16 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lyoxatin | QLĐB-593-17 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Oxitan 50mg/10ml | VN-20417-17 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Oxaliplatin 50mg | VN-22607-20 | Bột đông khô để pha dịch truyền | Công ty CPDP Duy Tân | Argentina | 30/12/2020 | Không ghi |
| Fada Oxaliplatino | VN3-108-19 | Bột đông khô pha tiêm | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Argentina | 19/03/2019 | Không ghi |
| Fada Oxaliplatino | VN3-109-19 | Bột đông khô pha tiêm | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Argentina | 19/03/2019 | Không ghi |
| A.T Oxaliplatin 100 | QLĐB-723-18 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| A.T Oxaliplatin 50 | QLĐB-661-18 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Zildox-50 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt. ltd. Địa chỉ: 304, Town Centre, 3rd floor, Andheri-Kurla Road, Near Mittal estate, Andheri (East), Mumbai-400059, India) | VD3-7-18 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Reliv pharma | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Oxaliplatin Medlac | VN-20695-17 | Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Bách Việt | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Variplatin 100mg | VN2-621-17 | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 18/09/2017 | Không ghi |
| Variplatin 50mg | VN2-622-17 | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 18/09/2017 | Không ghi |
| Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany) | VN-20437-17 | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Bách Việt | Đức | 07/06/2017 | Không ghi |
| Oxaliplatin Hospira 200mg/40ml | VN2-553-17 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Pfizer (Thailand) Ltd. | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Zildox 50 | VN2-489-16 | Bột đông khô pha tiêm | Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Axoplatin | VN2-448-16 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Ý | 22/03/2016 | Không ghi |
| Oxaliplatin Injection USP 100mg/20ml | VN2-456-16 | Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Oxaplat | VN2-462-16 | Bột pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Argentina | 22/03/2016 | Không ghi |
| Olixatin 100mg | VN2-425-15 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Argentina | 16/12/2015 | Không ghi |
| Olixatin 50mg | VN2-426-15 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Argentina | 16/12/2015 | Không ghi |
| Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ebewe Pharma GmbH Nfg KG-Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Áo) | VN-19465-15 | bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền | Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG | Đức | 16/12/2015 | Không ghi |
| Oxaliplatin "Ebewe" 50mg/10ml (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ebewe Pharma GmbH Nfg KG-Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Áo) | VN-19466-15 | bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền | Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG | Đức | 16/12/2015 | Không ghi |
| Oxaliplatin Injection USP 50mg/10ml | VN2-431-15 | Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Norameg | VN2-375-15 | Bột đông khô để pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Tâm Đan | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Norameg | VN2-376-15 | Bột đông khô để pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Tâm Đan | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Oxaplat 50mg | VN2-395-15 | Bột đông khô pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Argentina | 05/10/2015 | Không ghi |
| Megaprof 100 | QLĐB-496-15 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Megaprof 50 | QLĐB-497-15 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Oxaltie | VN-18728-15 | Bột đông khô pha tiêm | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 08/02/2015 | Không ghi |
| Kolbino 50mg Injection | VN2-308-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Oxaltie (NSX Bán thành phẩm: Laboratorios IMA S.A.I.C. Địa chỉ: Palpa 2862, Ciudad Autonoma de Buenos Aires - Argentina) | VN-18554-14 | Bột đông khô pha tiêm | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 07/12/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin - Belmed | VN2-289-14 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin - Belmed | VN2-290-14 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin Invagen | VN2-281-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin Invagen | VN2-282-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Carutuse Inj. 100mg | VN2-241-14 | Bột đông khô để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 16/07/2014 | Không ghi |
| Carutuse Inj. 50mg | VN2-242-14 | Bột đông khô để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 16/07/2014 | Không ghi |
| Liplatin 100 | VN-17875-14 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ | Argentina | 11/06/2014 | Không ghi |
| Liplatin 50 | VN-17876-14 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ | Argentina | 11/06/2014 | Không ghi |
| Xalipla inj 100mg | VN2-219-14 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Yuhanoxaliplatin Injection 100mg | VN-17484-13 | Bột đông khô pha tiêm | Kolon I Networks Corporation | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Yuhanoxaliplatin Injection 50mg | VN-17485-13 | Bột đông khô pha tiêm | Kolon I Networks Corporation | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| DBL Oxaliplatin | VN-17003-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh | Australia | 30/09/2013 | Không ghi |
| DBL Oxaliplatin | VN-17004-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh | Australia | 30/09/2013 | Không ghi |
| Eloxatin | VN2-126-13 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Eloxatin | VN2-127-13 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Oxallon 50 | VN2-130-13 | Bột đông khô pha tiêm | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Lyoxatin 50 | QLĐB-396-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Atitein Inj. 100mg | VN2-87-13 | Bột đông khô pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany) | VN2-74-13 | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany) | VN2-75-13 | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany) | VN2-76-13 | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatino Actavis | VN2-70-13 | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Công ty CP dược phẩm Pha No | Ý | 04/07/2013 | Không ghi |
| Atitein Inj. 50mg | VN2-18-13 | Bột đông khô pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatin 100mg | VN2-3-13 | Bột đông khô tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | Brazil | 17/01/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatin 50mg | VN2-4-13 | Bột đông khô tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | Brazil | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sunoxiplat 50 | VN2-24-13 | Bột đông khô để pha tiêm | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Wilfen 100 | VN2-11-13 | dung dịch tiêm | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Wilfen 50 | VN2-12-13 | dung dịch tiêm | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Lyoxatin 100 | QLĐB-362-12 | Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Lyoxatin 50 | QLĐB-363-12 | Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Crisapla 100 | VN-15847-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Crisapla 50 | VN-15848-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Oxarich | VN-15770-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Oxarich | VN-15771-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sindoxplatin 100mg | VN1-711-12 | bột đông khô pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sindoxplatin 50mg | VN1-712-12 | bột đông khô pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Xalipla inj 50mg | VN-15789-12 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Oxaliplatin Hospira 50mg/10ml | VN-14991-12 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh | Australia | 21/03/2012 | Không ghi |
| Oxtapin | VN1-598-12 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Oxtapin | VN1-599-12 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Kolbino 100mg | VN1-606-12 | Bột đông khô pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Kolbino 50mg | VN1-607-12 | Bột đông khô pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Yuhanoxaliplatin Injection 100mg | VN1-570-11 | Bột đông khô để pha tiêm | Kolon I Networks Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Yuhanoxaliplatin Injection 50mg | VN1-571-11 | Bột đông khô để pha tiêm | Kolon I Networks Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Eloxatin | VN-12644-11 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Eloxatin | VN-12645-11 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Oxaliplatin | VN-12323-11 | Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Oxaliplatin | VN-12324-11 | Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Oxaliplatin "Ebewe" | VN-9647-10 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG | Áo | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oxitan 100mg/ 20ml | VN1-289-10 | Dung dịch tiêm | Fresenius Kabi Oncology Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oxitan 50mg/ 10ml | VN1-290-10 | Dung dịch tiêm | Fresenius Kabi Oncology Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Biosme 100mg | VN1-275-10 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Biosme 50mg | VN1-276-10 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Eloxatin | VN1-255-10 | Dung dịch cô đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi Aventis | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eloxatin | VN1-256-10 | Dung dịch cô đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi Aventis | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lyoxatin 50mg/10ml | 893114115223 (cũ: QLĐB-613-17) | Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Oxaliplatin - Belmed | VN-22906-21 | Bộ đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH một thành viên Vimepharco | Belarus | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Oxaliplatin Injection 20ml: 100mg | VN2-633-17 | Dung dịch tiêm | Jin Yang Pharm.Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2017 | Hết hạn |
| Lyoxatin 100 | VD-23141-15 | Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Lyoxatin 50 | VD-23142-15 | Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| CKDBelloxa injection 100mg | VN2-272-14 | Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| CKDBelloxa injection 50mg | VN2-273-14 | Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Getoxatin-50mg/25ml | VN3-228-19 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 22/10/2019 | Đã rút |
| Getoxatin-100mg/50ml | VN3-119-19 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 19/03/2019 | Đã rút |
| Oxaliplatin Hospira 100mg/20ml | VN-14990-12 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | Pfizer (Thailand) Ltd | Australia | 21/03/2012 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Oxaliplatin Kiểm soát đặc biệt | Sicor De Mexico SA de CV | Mexico | EP 8.0 | Oxlatin | 22/10/2022 |
| Oxaliplatin Kiểm soát đặc biệt | Sicor De Mexico SA de CV | Mexico | EP 8.0 | Oxlatin | 22/10/2022 |
| Oxaliplatin Kiểm soát đặc biệt | Heraeus Deutschland GmbH & Co.KG | GERMANY | EP 8.0. | Lyoxatin 50 | 08/09/2020 |
| Oxaliplatin Kiểm soát đặc biệt | Umicore Argentina S.A. | Argentina | EP 8.0. | Lyoxatin 50 | 08/09/2020 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Aciclovir | 112 |
| Desloratadin | 114 |
| Enalapril maleat | 114 |
| Ceftazidim | 114 |
| Piroxicam | 109 |
| Glimepiride | 108 |
| Pantoprazol | 107 |
| Metronidazol | 105 |
| Febuxostat | 105 |
| Natri Clorid | 104 |
| Sitagliptin | 104 |
| Isotretinoin | 102 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.