Isotretinoin xuất hiện trong 102 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 21 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 86 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
40 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 29 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 7 |
Toàn bộ 102 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Isotretinoin10 mg | 893110092226 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinoxide | 893110099626 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| A-Cnotren | 520110029626 | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | Greece | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Lawanee 20 | 893110395725 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Acuroff-20 | 890110183925 (cũ: VN-21802-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Izotek 5 mg | 893110108725 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Đông | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Detinpen 5 | 893110108925 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Myspa | 893110217600 (cũ: VD-22926-15) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dokreal | 893110280700 (cũ: VD-33973-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm Trang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Atmotap | 893110306800 (cũ: VD-34549-20) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm Trang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rubotoon 20 | 893110250200 (cũ: VD-34441-20) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Franacne | 893110225900 (cũ: VD-34251-20) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Oratane | 760110170500 (cũ: VN-21386-18) | Viên nang mềm | ANVO Pharma Inc. | Switzerland | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Isotin | 890110169500 | Viên nang mềm gelatin | Lloyd Laboratories INC. | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Korkgsv | 893110140800 | Gel bôi da | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Izotek 10 mg | 893110159900 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Đông | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Imanok | 893110018300 (cũ: VD-23292-15) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Aricamun | 893110018500 (cũ: VD-23293-15) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Medskin Acne | 893110012800 (cũ: VD-34087-20) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Isodomax | 893110939224 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Halfhuid-20 | 893110882724 (cũ: VD-20525-14) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Isotretinoin 20mg | 893110916824 (cũ: VD-22376-15) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Isotisun 20 | 893110887624 (cũ: VD-26882-17) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Isotretinoin | 893110880024 (cũ: VD-31078-18) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bomitis | 893110916924 (cũ: VD-33107-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Isonace Soft Capsule | 880110783024 (cũ: VN-20944-18) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Beta-Pharma Việt Nam | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zoacnel-10 | 893110665024 (cũ: VD-19675-13) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zoacnel-5 | 893110665124 (cũ: VD-27460-17) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Neo-Maxxacne T 40 | 893110590524 (cũ: VD-26739-17) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atinon 10 | 893110552024 (cũ: VD-27633-17) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Isotretinoin 10mg | 893110540024 (cũ: VD-26881-17) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Zoacnel | 893110482124 (cũ: VD-27459-17) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rybak 10 | 890110355924 | Viên nang mềm | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Rybak 20 | 890110356024 | Viên nang mềm | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Izotren | 893110102824 (cũ: VD-24077-16) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Neo-Maxxacne T 10 | 893110274923 (cũ: VD-27776-17) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acneskinz | 893110296923 (cũ: VD-28098-17) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Valengsv 0.1 | 893110243423 | Kem bôi da | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Vintino | 893110220123 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Neo-Maxxacne T 20 | 893110096123 (cũ: VD-27777-17) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Goesing | 893110116623 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Tilbec 10 | 890110021623 (cũ: VN-17884-14) | Viên nang mềm | Công Ty Cổ Phần Dược MK Việt Nam | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Sotretran 10mg | 890110033623 (cũ: VN-20347-17) | Viên nang mềm | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Sotretran 20mg | 890110033723 (cũ: VN-20348-17) | Viên nang mềm | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Oratane 10mg | 940110009023 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Tada Pharma | New Zealand | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Oratane 20mg | 940110009123 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Tada Pharma | New Zealand | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Izotren | VD-23607-15 | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ajuakinol | VD-35963-22 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Rubotoon 10 | VD-35892-22 | Viên nang mềm | Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Acnotin 20 | VN-18371-14 | Viên nang mềm | MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED | Thailand | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Silver-GSV | VD-35544-22 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Acuroff-10 | VN-22620-20 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Nimegen 20mg | VN-22350-19 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Solondo 10mg soft capsule | VN-21982-19 | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | Hàn Quốc | 15/04/2019 | Không ghi |
| Theaped 10 | VN-21372-18 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Bonpile soft cap | VN-20788-17 | Viên nang mềm | Korea Prime Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Noinsel Soft Capsule | VN-19644-16 | Viên nang mềm | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Theaped 30 | VN-19577-16 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Theaped 20 | VN-19403-15 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Thyanti Soft Capsule | VN-19398-15 | Viên nang mềm | Celltrion pharm, Inc | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Acutrine 20 Soft capsule | VN-19029-15 | Viên nang mềm | Korean Drug Co., Ltd. | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Martoco-20 Soft Capsule | VN-18445-14 | Viên nang mềm | Saint Corporation | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Isotina Soft Capsule | VN-17927-14 | Viên nang mềm | Dae Han New Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Martoco-10 Soft Capsule | VN-18077-14 | Viên nang mềm | Saint Corporation | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Philpiro 10 mg | VD-20090-13 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Curacne 5mg | VN-17141-13 | Viên nang mềm | Pierre Fabre Dermatologie | Pháp | 30/09/2013 | Không ghi |
| Trenoyn 20 | VN-16218-13 | viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Nai | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand) | VN-15205-12 | Viên nang mềm | Ascent Pharmahealth Limited | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand) | VN-15206-12 | Viên nang mềm | Ascent Pharmahealth Limited | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Solondo 10mg (nsx2: R&P Korea Co., Ltd., Korea) | VN-15026-12 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Viên nang mềm Imlas | VN-15078-12 | Viên nang mềm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Trenoyn 10 | VN-12987-11 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Nai | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Treviso | VD-14058-11 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Vistrinin | VD-14059-11 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Treinacne 10mg | VN-12045-11 | Viên nang mềm | TDS Pharm. Corporation | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zoacnel | VD-13662-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Acutrine | VN-10076-10 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Nguyễn Vy | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Newmecoin | VN-10338-10 | Viên nang mềm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Viên nang mềm ETS | VN-10341-10 | Viên nang mềm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hiteenall | VD-12019-10 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Isonace Soft capsule | VN-9716-10 | Viên nang mềm | JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Isotretinoin Capsules USP 10mg | VN-9593-10 | Viên nang mềm gelatin | Công ty TNHH Thương Mại và Dược phẩm Bách Thảo | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Isotretinoin Capsules USP 20mg | VN-9594-10 | Viên nang mềm gelatin | Công ty TNHH Thương Mại và Dược phẩm Bách Thảo | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Isotrex cream 0,05% | VN-9859-10 | Kem bôi | Stiefel Laboratories Pte., Ltd. | Singapore | 14/04/2010 | Không ghi |
| Isotrex cream 0,1% | VN-9860-10 | Kem bôi | Stiefel Laboratories Pte., Ltd. | Singapore | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bio-Acne | VN-5021-10 | Viên nang mềm | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Rosecana | 893110936024 (cũ: VD-32442-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Acnotin 10 | VN-22923-21 | Viên nang mềm | Mega Lifesciences Public Company Limited | Thailand | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Hiteenall | VD-26010-16 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| A-Cnotren | VN-19820-16 | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | Hy Lạp | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Nonzoli Soft capsule, 20mg | VN-19029-15 | Viên nang mềm | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Pectomucil Soft Capsule | VN-18829-15 | Viên nang mềm | IL-Yang Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Tilbec 20 | VN-18842-15 | Viên nang mềm | Thay đổi công ty đăng ký | Ấn Độ | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Isotretinoin 10 mg | VD-22322-15 | Viên nang mềm | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Acnotin 10 | VN-17100-13 | Viên nang mềm | Mega Lifesciences Public Company Limited | Thái Lan | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Viên nang mềm Dimorin | VN-16868-13 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Bacero 20mg | VN-22096-19 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Đã rút |
| Cimazo | VD-30864-18 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 04/07/2018 | Đã rút |
| Sotrel 10mg | VN-21227-18 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Đã rút |
| Acmolrine - 20 Soft Capsule | VN-21117-18 | Viên nang mềm | Saint Corporation | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Đã rút |
| Temifut Soft Capsule | VN-20272-17 | Viên nang mềm | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Đã rút |
| Ajuakinol | VD-19212-13 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/06/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Isotretinoin | TAIZHOU BONA CHEMICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | ZOACNEL-10 | 01/08/2029 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 42 + TC NSX | VINTINO | 23/08/2028 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP | GOESING | 24/05/2028 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Izotren | 29/12/2027 |
| Isotretinoin | Xi'an Natural Field Bio-Technique Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | ACTRE | 08/12/2027 |
| Isotretinoin | Taizhou hengfeng Pharmaceutical and Chemical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Ajuakinol | 08/12/2027 |
| Isotretinoin | Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Isotrin 0,05% | 25/09/2027 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Silver - GSV | 04/01/2027 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharm. Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | Franacne | 14/06/2025 |
| Isotretinoin | Hangzhou Deli Chemical Co., ltd | CHINA | USP 38 | Atmotap | 14/06/2025 |
| Isotretinoin | Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 41 | Rubotoon 20 | 14/06/2025 |
| Isotretinoin | Olon S.p.A | ITALY | EP 9.5, TCCS | Isotretinoin 10 | 14/06/2025 |
| Isotretinoin | Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 41 | Dokreal | 22/10/2024 |
| Isotretinoin | TAIZHOU HENGFENG PHARMACEUTICAL AND CHEMICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | Bomitis | 31/07/2024 |
| Isotretinoin | Taizhou Hengfeng Pharmaceutical and Chemical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Isotretinoin | TAIZHOU BONA CHEMICAL CO.,LTD. | CHINA | USP 40 | ZOACNEL | 21/06/2022 |
| Isotretinoin | TAIZHOU BONA CHEMICAL CO., LTD. | CHINA | USP 40 | ZOACNEL-5 | 21/06/2022 |
| Isotretinoin | TAIZHOU BONA CHEMICAL CO., LTD. | CHINA | USP 40 | ZOACNEL-5 | 21/06/2022 |
| Isotretinoin | Taizhou Tianrui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 21/06/2022 |
| Isotretinoin | TAIZHOU BONA CHEMICAL CO., LTD. | CHINA | USP 40 | HALFHUID-10 | 31/03/2021 |
| Isotretinoin | TAIZHOU BONA CHEMICAL CO., LTD. | CHINA | USP 40 | HALFHUID-10 | 31/03/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Bisoprolol fumarat | 102 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| Sitagliptin | 104 |
| Natri Clorid | 104 |
| Metronidazol | 105 |
| Febuxostat | 105 |
| Omeprazole | 99 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Pantoprazol | 107 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Ceftriaxon | 96 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.