Metronidazol xuất hiện trong 105 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 94 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
36 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 31 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 5 |
Toàn bộ 105 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Metroral | 893115149126 (cũ: VD-35508-21) | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Incepdazol 250 tablet | 894115063626 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Metronidazole Normon 5mg/ml Solution For Infusion | 840115429925 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Thương mại Y tế Viễn Đông | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Metronidazol Sup 1000 mg | 893115372025 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Metronidazol 500 mg/100 ml | 893115389225 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Polgyl 0.5% | 868115328025 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | Türkiye | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Metronidazol DWP 400mg | 893115265925 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Metronidazol DWP 500mg | 893115266025 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Metronidazol 250mg | 893115124625 (cũ: VD-28239-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Metronidazol 500 | 893115053025 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Metronidazole Intravenous Infusion B.P. (5.0 gm/lt) | 890115011725 (cũ: VN-18992-15) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Mi Pharma Private Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Metmoon 250mg | 893115329000 | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Thuốc rửa phụ khoa Meseptic Không kê đơn | 893105277900 (cũ: VD-26541-17) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vaconidazol 500 caps | 893115237500 (cũ: VD-33202-19) | Viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mycanad | 380115185500 | Dung dịch truyền | Công ty TNHH dược phẩm Do Ha | Bungary | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Metronidazol Boston | 893115139300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Magitro 400 | 893115088100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Metronidazol | 893115014400 (cũ: VD-24107-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bocamine Tab. | 893115939124 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Metronidazol | 893115886624 (cũ: VD-22175-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Gelacmeigel Không kê đơn | 893105875024 (cũ: VD-28279-17) | Gel bôi da | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Metroveno | 893115879124 (cũ: VD-28856-18) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fawagyl | 893115908024 (cũ: VD-32238-19) | Viên nén | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Quinmex | 893115744524 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Metronidazol | 893115748724 | Viên nén | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Namnabe Không kê đơn | 893105753024 | Gel bôi da | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Elnizol 750 | 893115470524 (cũ: VD-26284-17) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Metronidazole 400mg | 893115439924 (cũ: VD-31777-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metronidazol | 893115375024 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Metronidazol 250 | 893115309724 (cũ: VD-22036-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Vinakion | 893115320524 (cũ: VD-19962-13) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Metronidazol | 893115315924 (cũ: VD-30443-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Fanlazyl | 893115344724 (cũ: VD-30819-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Micersi 400 | 893115327324 (cũ: VD-29421-18) | Viên nén | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Tanaflatyl | 893115195224 (cũ: VD-23409-15) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metronidazol 250 mg | 893115184824 (cũ: VD-25925-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metronidazole 500mg | 893115176824 (cũ: VD-30683-18) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Flagazyl | 893115172724 (cũ: VD-29251-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metronidazol 250 mg | 893115055524 (cũ: VD-18692-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Metronidazol 250mg | 893115049724 (cũ: VD-20924-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Metronidazol 250mg | 893115066024 (cũ: VD-22945-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Metronidazol 500mg | 893115050924 (cũ: VD-22409-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Frandazol 200 | 893115458123 | Viên nén | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| V-shire 400 tablet | 894115430023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Metronidazol 250mg | 893115357923 (cũ: VD-22408-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Metronidazol | 893115263023 (cũ: VD-25353-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metronidazol | 893115304223 (cũ: VD-28146-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metronidazol 250mg | 893115339323 (cũ: VD-26591-17) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metronidazol 250mg | 893115286023 (cũ: VD-25177-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lodegald-Met | 893115320223 (cũ: VD-29419-18) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metronidazole/Cooper | 520115184023 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Mekacap | 893115147723 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Metronidazol DHT 375 | 893115153823 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ceteco Metronidazol | 893115131123 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Metrothabi | 893115100523 (cũ: VD-22268-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược VTYT Thái Bình | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Frandazol 400 | 893115060623 | Viên nén | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cadifagyn | VD-24049-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Metronidazol Kabi | VD-26377-17 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Metronidazol DWP 375mg | VD-35847-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Medi- Metro Denta | VD-34707-20 | Thuốc gel | công ty cổ phần dược phẩm Medisun | Việt nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Metronidazol-VMG 500 | VD-34300-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Metronidazol 500mg | VD-33166-19 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Metronidazol 250 | VD-30576-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Entizol | VN-20335-17 | Viên nén đặt âm đạo | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 19/02/2017 | Không ghi |
| Metronidazol 250mg | VD-23027-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Sotramezol | VD-22999-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Metrogyl | VN-18701-15 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Aldezil injection isotonic | VN-18129-14 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Albert David Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Micogyl Tablet | VN-17915-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Kiến Việt | Bangladesh | 11/06/2014 | Không ghi |
| Metronidazol 500mg | VD-19459-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch metronidazol | VD-18093-12 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Metronidazol 250mg | VD-17822-12 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Metronidazol | VD-15659-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Gelacmeigel | VD-15490-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Mediclion | VD-15487-11 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Thuốc rửa phụ khoa Meseptic | VD-14881-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atimetrol 500 | VD-14205-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Fanlazyl | VD-14075-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Medigyno | VD-13995-11 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Metronidazol | VD-13729-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Metronidazol 250mg | VD-13765-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fawagyl | VD-13601-10 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Metronidazol | VD-13683-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Atimetrol | VD-12760-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Metronidazol 250 mg | VD-12849-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Metronidazol | VD-12484-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Metronidazol 250mg | VD-12273-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Metronidazol 250mg | VD-12589-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Metronidazol 500mg/100ml | VD-12493-10 | — | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Metronidazol | VD-11448-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Metronidazol 250 mg | VD-10149-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Stada 250mg | VD-10731-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Stada 500mg | VD-10732-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| METRONIDAZOL 250mg | VD-9895-09 | Viên nén | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
| Metronidazol 250 | VD-34949-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Bimezol I.V. 5mg/ml | VD-34612-20 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Metronidazole Injection | VN-19083-15 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Ceteco metronidazol | VD-22020-14 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Metavigel | VD-21850-14 | Gel bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| incepdazol 250 tablet | VN-18262-14 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Metronidazol 500 | VD-19073-13 | Viên nén bao phim` | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Metronidazol 500 | VD-19072-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Fanlazyl | VD-17261-12 | -- | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Flagyl 250 mg | 893115380023 (cũ: VD-28322-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đã rút |
| Flagyl 250mg | VD-23402-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Febuxostat | 105 |
| Sitagliptin | 104 |
| Natri Clorid | 104 |
| Pantoprazol | 107 |
| Isotretinoin | 102 |
| Glimepiride | 108 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| Piroxicam | 109 |
| Omeprazole | 99 |
| Aciclovir | 112 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.