Thuốc chứa Enalapril maleat: 114 số đăng ký lưu hành

Enalapril maleat xuất hiện trong 114 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 100 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

54 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

114
Số đăng ký thuốc
100
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20255
202420
202315
20227
20201
20191
20181
20175
20163
201511
20144

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 114 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Usapril 10 893110166926 (cũ: VD-34851-20)Viên nénCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Enalapril 10mg 893110100626 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pasapil 594110082226 (cũ: VN-15829-12)Viên nénEuro Healthcare Pte LtdRomania28/05/2026 Đến 28/05/2031
DH-Enamigal 10 893110486725 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
DH-Enamigal 5 893110486825 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Elolapril 5mg 893110271625 Viên nénCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bidinatec 10 893110120725 (cũ: VD-28225-17)Viên nénCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Enalapril maleat 10mg 893110143825 (cũ: VD-25930-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
TV. Enalapril 10 893110231400 (cũ: VD-19977-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Enalapril TVP 5mg 893110294100 (cũ: VD-25931-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lodinap 20 893110304500 (cũ: VD-29455-18)Viên nénCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Enalapril 893110216900 (cũ: VD-34187-20)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Enaritab 893110244800 (cũ: VD-34378-20)Viên nénCông ty Cổ phần TraphacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zondoril 5 893110069100 (cũ: VD-21853-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Hecavas 5 893110822224 (cũ: VD-17970-12)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Lifelopin 893110709224 (cũ: VD-24299-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Enassel 5 893110699324 (cũ: VD-30791-18)Viên nénChi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài GònViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Meyerlapril 10 893110613424 (cũ: VD-21039-14)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hecavas 10 893110600424 (cũ: VD-32908-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Usapril 20 893110405424 (cũ: VD-30902-18)Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aginaril 5 893110380424 (cũ: VD-31563-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Enalapril 5mg 893110331024 (cũ: VD-28725-18)Viên nénCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Renatab 5 893110321924 (cũ: VD-29205-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Renatab 10 893110321824 (cũ: VD-29897-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Enalapril 5mg 893110248724 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Donyd 5 mg 893110089324 (cũ: VD-21022-14)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Enalapril VPC 10 893110059224 (cũ: VD-26781-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Elolapril 10mg 893110034024 Viên nénCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Enaboston 10 893110363123 (cũ: VD-28865-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Enaboston 5 893110363223 (cũ: VD-28866-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Donyd 10 mg 893110317023 (cũ: VD-21021-14)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lodinap 5 893110324923 (cũ: VD-22855-15)Viên nénCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Erilcar 5 893110312823 (cũ: VD-28294-17)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Erilcar 10 893110312723 (cũ: VD-27305-17)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Shinapril 893110328823 (cũ: VD-25465-16)Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Enalapril 5 mg 893110318823 (cũ: VD-27381-17)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Enamigal 10 mg 893110331923 (cũ: VD-27508-17)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bidinatec 5 893110208023 Viên nénCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gygaril-10 893110103323 (cũ: VD-21056-14)Viên nénCông ty CPDP Đạt Vi PhúViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Vinlaril 5 893110099823 (cũ: VD-20486-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Gygaril 5 893110047023 (cũ: VD-18098-12)Viên nénCông ty CPDP Đạt Vi PhúViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Enalapril - VMG 5 893110057823 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hasitec 10 VD-35899-22 Viên nénCông ty TNHH Hasan-DermapharmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Hasitec 5 VD-35900-22 Viên nénCông ty TNHH Hasan-DermapharmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Lodinap 10 VD-22854-15 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm GlomedViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Enalapril VPC 5 VD-26129-17 Viên nénCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu LongViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cerepril 10 VD-21727-14 Viên nénCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Cerepril 5 VD-21728-14 Viên nénCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Vinlaril 10 VD-19513-13 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-21066-18 Viên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Anh26/03/2018Không ghi
Usapril VD-28642-17 Viên nénCông ty TNHH US Pharma USAViệt Nam18/09/2017Không ghi
Angonic 5mg VN-20691-17 Viên nénCông ty CPTM Nguyễn DanhRomania18/09/2017Không ghi
Benalapril 10 (Đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin- Germany) VN-20636-17 Viên nénBerlin Chemie AGSingapore18/09/2017Không ghi
Natensil 10 VD-26586-17 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARMViệt Nam05/02/2017Không ghi
Natensil 5 VD-26587-17 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARMViệt Nam05/02/2017Không ghi
Enafran 5 VD-24697-16 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm 3/2Việt Nam14/07/2016Không ghi
Enafran 5 VD-24697-16 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm 3/2Việt Nam14/07/2016Không ghi
SP Enalapril VD-23934-15 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam16/12/2015Không ghi
Renitec 10mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19503-15 Viên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Anh16/12/2015Không ghi
Enalapril 10mg VD-23178-15 Viên nénCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam08/09/2015Không ghi
Enalapril 5mg VD-23179-15 Viên nénCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam08/09/2015Không ghi
Enalapril AL 10 mg VD-23349-15 Viên nénCông ty TNHH LD Stada-Việt Nam.Việt Nam08/09/2015Không ghi
Enalapril AL 5mg VD-21531-14 Viên nénCông ty TNHH LD Stada - Việt NamViệt Nam11/08/2014Không ghi
HIDIPINE Tablet VN-18041-14 Viên nénOripharm Co., LtdHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Enalapril 5 VD-19816-13 Viên nénCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam10/11/2013Không ghi
Hecavas 10 VD-17969-12 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - PharbacoViệt Nam19/12/2012Không ghi
Enalapril VD-17464-12 Viên nén trònCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HoàViệt Nam23/09/2012Không ghi
Engyst VD-17436-12 viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/09/2012Không ghi
Enaritab VD-17165-12 --Công ty cổ phần TRAPHACO-Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bidinatec 10 VD-16504-12 --Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam21/03/2012Không ghi
Bidinatec 5 VD-16505-12 --Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam21/03/2012Không ghi
Daewoong Beartec VN-14155-11 Viên nénDaewoong Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Erilcar 10 VD-15538-11 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam14/09/2011Không ghi
Orcadex VN-13933-11 Viên nén không baoXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Erilcar 5 VD-14815-11 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam19/04/2011Không ghi
Shinapril VD-14872-11 Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam19/04/2011Không ghi
Tpenatec VD-14873-11 Công ty TNHH dược phẩm Tân PhongViệt Nam19/04/2011Không ghi
Tpenatec VD-14874-11 Công ty TNHH dược phẩm Tân PhongViệt Nam19/04/2011Không ghi
Enalapril 5 VD-14527-11 Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam22/03/2011Không ghi
Aginaril VD-13750-11 Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam09/02/2011Không ghi
DS- Pro Tab VN-11903-11 Viên nénIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Enalapril Stada 5 mg VD-13623-10 Công ty LD TNHH Stada - Việt NamViệt Nam22/12/2010Không ghi
Enalapril 10 mg VD-12823-10 Công ty cổ phần Dược phẩm EuvipharmViệt Nam24/10/2010Không ghi
Enalapril 5 mg VD-12824-10 Công ty cổ phần Dược phẩm EuvipharmViệt Nam24/10/2010Không ghi
Enalapril 5mg VD-12757-10 Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.Việt Nam24/10/2010Không ghi
Shinapril VD-12640-10 Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam05/09/2010Không ghi
Enamigal 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Germany) VD-12004-10 Công ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Enafran 10 VD-10969-10 Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..Việt Nam14/04/2010Không ghi
Enafran 5 VD-10970-10 Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..Việt Nam14/04/2010Không ghi
Enalapril Maleate Tablets USP 5mg VN-9786-10 Viên nénOzia Pharmaceutical Pty. Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Glenamate-5 VN-9664-10 Viên nénGlenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Kuhnplex Tab. VN-9700-10 Viên nénIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc14/04/2010Không ghi
Enalapril 5mg VD-10702-10 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enalapril Stada 20mg VD-10726-10 Công ty LD TNHH Stada - Việt NamViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enalapril TVP 10mg VD-10494-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enalapril TVP 5mg VD-10495-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enalapril VPC 10 mg VD-10145-10 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enalapril VPC 5 mg VD-10146-10 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enamigal 10 mg (SXNQ: MIBE GmbH Arzneimittel) VD-10790-10 Công ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enapanil Tab. 10mg VN-5408-10 Viên nénHawon Pharmaceutical CorporationHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Zondoril 10 893110112223 (cũ: VD-21852-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Anelipra 10 VD-34757-20 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Enalapril 10mg VD-23704-15 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Enalapril 5mg VD-23705-15 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Hasitec 10 VD-23959-15 Viên nénCông ty TNHH Ha san-DermapharmViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Ednyt 10 mg VN-19156-15 Viên nénGedeon Richter Plc.Hungary05/10/2015Hết hạn
Hasitec 5 VD-23331-15 Viên nénCông ty TNHH Ha san-DermapharmViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Renapril 10mg VN-18124-14 Viên nénActavis International LtdBungary18/09/2014Hết hạn
Renapril 5mg VN-18125-14 Viên nénActavis International LtdBungary18/09/2014Hết hạn
Anelipra 10 VD-19964-13 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Meyerlapril 5 VD-19643-13 viên nénCông ty Liên doanh Meyer - BPC.Việt Nam09/09/2013Hết hạn
Benalapril 5 VN-22048-19 Viên nénA. Menarini Singapore Pte. LtdĐức23/07/2019Đã rút
Renitec 5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19708-16 Viên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Anh22/03/2016Đã rút
Zocor 10mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18941-15 Viên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Anh25/05/2015Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Enalapril maleat đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 114 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Enalapril maleat. Trong đó 100 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Enalapril maleat?
Dữ liệu ghi nhận 54 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Enalapril maleat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.