Natri Clorid xuất hiện trong 104 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 95 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 44 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 4 |
Toàn bộ 104 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Natri Clorid 0,9% | 893110178426 (cũ: VD-24441-16) | Dung dịch tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Natri clorid 0,9% | 893110468125 | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Natri clorid 0,9% A.T | 893110369425 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Natri clorid 0,9% Vinphaco Không kê đơn | 893100384925 | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Saly Spray Không kê đơn | 893100396925 | Dung dịch xịt mũi | Công ty TNHH dược phẩm VNP | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Natri clorid VIDIPHA 0,9% Không kê đơn | 893100211225 (cũ: VD-23052-15) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100211125 (cũ: VS-4955-16) | Nước súc miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sodium Chloride 0.9% Zft | 893110270425 | Dung dịch tiêm truyền | Nhà máy Sản xuất Dược phẩm GMP EU Long Hậu - Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Natri Clorid Không kê đơn | 893100134725 (cũ: VD-25161-16) | Dung dịch thuốc tra mắt, nhỏ mũi | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100124725 (cũ: VD-29956-18) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nebusal | 893110163925 (cũ: VD-28661-18) | Dung dịch khí dung | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110155325 (cũ: VD-33124-19) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Allomed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Dr.Ophtic Không kê đơn | 893100091525 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Eyethepharm Không kê đơn | 893100261500 (cũ: VD-19092-13) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100218900 (cũ: VD-22949-15) | Thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mũi | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Seatrimaxi Không kê đơn | 893100299400 (cũ: VD-20498-14) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100301800 (cũ: VD-27361-17) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100250100 (cũ: VD-33123-19) | Dung dịch vô trùng rửa vết thương | Công ty TNHH dược phẩm Allomed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| DKsalt Baby Không kê đơn | 893100203000 (cũ: VD-33307-19) | Dung dịch xịt mũi | Công ty cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Luman NaCl Không kê đơn | 893100009800 (cũ: VD-20012-13) | dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dung dịch natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100903324 (cũ: VD-20311-13) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Natri clorid 10% | 893110902924 (cũ: VD-23169-15) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ophstar Không kê đơn | 893100932624 (cũ: VD-18159-12) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược và Vật tư y tế DG | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Osla Không kê đơn | 893100929924 (cũ: VD-19138-13) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Nasomom - 4 tinh dầu Không kê đơn | 893100917124 (cũ: VD-25048-16) | Dung dịch vệ sinh mũi | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100917224 (cũ: VD-25050-16) | Dung dịch vệ sinh mũi | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100901924 (cũ: VD-29295-18) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nacofar Không kê đơn | 893100881824 (cũ: VD-25672-16) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược Liệu Pharmedic | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sodium chloride 3% | 893110904724 (cũ: VD-25372-16) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dung dịch Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100903124 (cũ: VS-4978-16) | Dung dịch nước súc miệng | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Eyehep Không kê đơn | 893100874824 (cũ: VD-31538-19) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dksalt Không kê đơn | 893100874624 (cũ: VD-33308-19) | Dung dịch xịt mũi | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Efticol 0,9% Không kê đơn | 893100655424 (cũ: VD-17871-12) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100665824 (cũ: VD-20201-13) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Natri clorid 0,9% | 893110681024 (cũ: VD-25295-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110650924 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Eskar | 893110627024 (cũ: VD-19198-13) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| VNP Spray baby Không kê đơn | 893100616924 (cũ: VD-24554-16) | Dung dịch xịt mũi | Công ty TNHH Dược phẩm VNP | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110608924 (cũ: VD-29351-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Natri clorid Không kê đơn | 893500492524 (cũ: VD-19105-13) | Nguyên liệu làm thuốc | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100434224 (cũ: VD-23525-15) | Dung dịch nhỏ mũi | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100428324 (cũ: VD-26717-17) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nước muối Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100457324 (cũ: VD-32339-19) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100479724 (cũ: VD-32743-19) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Natri clorid 0.9% Không kê đơn | 893100309924 (cũ: VD-23372-15) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100152024 (cũ: VD-28928-18) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100160724 (cũ: VD-26914-17) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100143124 (cũ: VS-4951-16) | Nước súc miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Avisla Không kê đơn | 893100205024 (cũ: VD-28935-18) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100162024 (cũ: VD-29828-18) | Dung dịch nhỏ mũi, xịt mũi, súc miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri Clorid 0.9% | 893110114624 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH sản xuất Dược phẩm NANOGEN Lâm Đồng | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Sesax Không kê đơn | 893100092924 (cũ: VS-4889-14) | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Natri clorid 0.9% Không kê đơn | 893100056524 (cũ: VD-18222-13) | Dung dịch rửa vết thương | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Thuốc nhỏ mắt - mũi natri clorid 0,9% Danapha Không kê đơn | 893100038924 (cũ: VD-17833-12) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100039424 (cũ: VD-27863-17) | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Natri clorid 0,9% | 893110377123 (cũ: VD-24405-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100375123 (cũ: VD-30953-18) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Natri clorid 10% | 893110349523 (cũ: VD-20890-14) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| NaCl 0,9% 5 ml | 893110243523 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Ninosat Không kê đơn | 893100093123 (cũ: VD-20422-14) | Dung dịch xịt mũi | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Q-mumasa Không kê đơn | 893100105923 (cũ: VD-22002-14) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược phẩm VNP | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Natri clorid 0,9% | 893110039623 (cũ: VD-21954-14) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Osla baby Không kê đơn | 893100046323 (cũ: VD-19617-13) | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Natri clorid 0,9% | VD-24138-16 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Natri Clorid 0,9% | VD-18075-12 | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Natri clorid 3% | VD-23170-15 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Sodium chloride 0,9% | VD-24019-15 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Tiotic | VD-35536-22 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt (nhỏ mũi) | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| NaCl 0,9% 10ml | VD-35193-21 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-34813-20 | Dung dịch rửa vết thương | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| NS | VN-21326-18 | Dung dịch tiêm truyền | Otsuka Pharmaceutical India Private Limited | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Sodium chloride 0,9% solution for irrigation | VN-20163-16 | Dung dịch dùng ngoài | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 02/11/2016 | Không ghi |
| Natri Clorid 0,9% | VD-22283-15 | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Natri Clorid 0,9% | VD-18441-13 | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,45% | VD-18094-12 | Dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Optihata | VD-17446-12 | Thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9% | VD-16420-12 | -- | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-15386-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-15359-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Natri clorid F.T | VD-15360-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Dung dịch rửa vết thương natrri clorid 0,9% | VD-15018-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Natri clorid | VD-14461-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-14253-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Musily | VD-13392-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-12811-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-13050-10 | — | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Optamix | VD-13022-10 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nacofar | VD-12249-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Natri Clorid | VD-12275-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Natri Clorid 0,9% | VD-12436-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-11921-10 | — | Công ty Dược khoa | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 10% | VD-11242-10 | — | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 3% | VD-11243-10 | — | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-9950-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-10579-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nasomom - 4 tinh dầu trẻ em Không kê đơn | 893100936224 (cũ: VD-25049-16) | Dung dịch vệ sinh mũi | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Coolzz trẻ em Không kê đơn | 893100936124 (cũ: VD-28591-17) | Dung dịch vệ sinh mũi | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Natri Clorid 0,9% | VD-34988-21 | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Công ty Cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Natri clorid 0,9% | VD-34614-20 | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Natri Clorid 0,9% | VD-24440-16 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% | VD-18504-13 | Dung dịch | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Natri clorid 0,9% | VD-17874-12 | dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Optamix | VD-10552-10 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| DR. Muối | VS-4891-15 | Dung dịch súc miệng | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar | Việt Nam | 24/04/2015 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Sitagliptin | 104 |
| Febuxostat | 105 |
| Metronidazol | 105 |
| Isotretinoin | 102 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| Pantoprazol | 107 |
| Glimepiride | 108 |
| Omeprazole | 99 |
| Piroxicam | 109 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.