Thuốc chứa Sitagliptin: 104 số đăng ký lưu hành

Sitagliptin xuất hiện trong 104 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 55 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 99 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

104
Số đăng ký thuốc
99
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202519
202452
202316
20226
20212
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 104 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Maysiglu 25 mg 383110054026 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maysiglu 50 mg 383110054126 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sitalee 100 890110026126 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sitalee 25 890110026226 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sitalee 50 890110026326 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sitagliptin 50mg 893110472625 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sitagliptin 25 mg 893110488025 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Eu-Siptin 25mg 840110430125 Viên nén bao phim Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Tên viết tắt: Hapharimex Co., Ltd) Spain 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Eu-Siptin 50mg 840110430225 Viên nén bao phim Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Tên viết tắt: Hapharimex Co., Ltd) Spain 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Opesita 100 893110405625 Viên nén bao phim Cơ sở đặt gia công: RV Lifesciences Limited Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Opesita 50 893610228125 Viên nén bao phim Cơ sở đặt gia công: RV Lifesciences Limited Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin 100mg Danapha 893110229825 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Danapha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitaboston 50 893110237725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin 25mg 893110242225 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin 50 893110250725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin MCN 25 893110273025 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin MCN 50 893110273125 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Stince-LTF 25 893110289225 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zlatko-25 893110134525 (cũ: VD-23924-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sitaapc 100 893110132125 (cũ: VD-34115-20) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sitagliptin 50 mg Danapha 893110052225 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SITOVIA 100 893110058725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sitagliptin 100 mg 893110062325 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sitagliptin 25 893110066025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sitagliptin 100 893110330300 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sitagliptin 50 893110330400 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Winsi 25 893110332600 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
SitaAPC 50 893110207700 (cũ: VD-32790-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Wasita 893110223000 (cũ: VD-33513-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Diajanul 50mg 893110242200 (cũ: VD-34363-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Getsitalip Tablets 50mg 896110172000 (cũ: VN-16764-13) Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sitanam 100 890110197000 Viên nén bao phim Zydus Lifesciences Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sitacopha 25 893110162700 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sitavitin 893110117900 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sitavitin 893110118000 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
zlatko-100 893110022500 (cũ: VD-21483-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sitagliptin - 5A Farma 100mg 893110009300 (cũ: VD-33761-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần 5A Farma Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sitagliptin - 5A Farma 50mg 893110009400 (cũ: VD-33762-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần 5A Farma Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
M-Sitacure 50 Tablet 894110970324 Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Dược Thuận Lộc Bangladesh 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sitacopha 100 893110954724 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sitacopha 50 893110954824 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
SitaAPC 25 893110878424 (cũ: VD-33394-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Getsitalip Tablets 100mg 896110787524 (cũ: VN-16763-13) Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitanam 50 890110778924 Viên nén bao phim Zydus Lifesciences Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitagibes 25 893110730424 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
SITOVIA 50 893110733224 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitagliptin 50 mg 893110736424 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
DIABETSAVI 100 893110678324 (cũ: VD-29833-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
DIABETSAVI 50 893110678424 (cũ: VD-29834-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Diasita 100 893110651824 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zlatko-50 893110594224 (cũ: VD-21484-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Megliptin 25 893110614024 (cũ: VD-24176-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tazopip 100 893110614524 (cũ: VD-29537-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tazopip 50 893110614624 (cũ: VD-29538-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bividia 50 893110557524 (cũ: VD-33065-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bividia 100 893110557424 (cũ: VD-33064-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyersiliptin 25 893110556724 (cũ: VD-33836-19) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyersiliptin 100 893110556624 (cũ: VD-33835-19) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sitagil 100 894110521924 (cũ: VN-21232-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê Bangladesh 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Tiphagliptin 50 893110488024 (cũ: VD-29150-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Janagliptin 100 893110442924 (cũ: VD-31919-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Sitagliptin 100 mg 893110479024 (cũ: VD-31594-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Sitagliptin 50 mg 893110479124 (cũ: VD-31595-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Diajanul 100mg 893110494824 (cũ: VD-33018-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Skiran 100mg 893610358524 Viên nén bao phim Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Skiran 50mg 893610358624 Viên nén bao phim Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
SITAGLIPTIN 100 MG 893110363024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gliglutin 100 893110367024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Winsi 50 893110273124 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Sitamed 50 893110279724 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Megliptin 50 893110187624 (cũ: VD-24177-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
SITAGLIPTIN 50 MG 893110226824 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Diasita 50 893110237724 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ristal 893110028024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Diabetsavi 25 893110028724 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Sitaglo 100 890110018624 (cũ: VN-18985-15) Viên nén bao phim RV Lifesciences Limited India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Sitagliptin 50 893110452023 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Sitamac 50 890110435223 Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Megliptin 100 893110325223 (cũ: VD-24175-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sitagibes 100 893110259323 (cũ: VD-29668-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sitagibes 50 893110259423 (cũ: VD-29669-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Meyersiliptin 50 893110322423 (cũ: VD-27415-17) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sitavia 100 893110311323 (cũ: VD-28274-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sitavia 50 893110311423 (cũ: VD-28275-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Apitatin 100 893110230823 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Apimed Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Apitatin 25 893110230923 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Apimed Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Apitatin 50 893110231023 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Apimed Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Haduliptin 893110237423 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Sitagen 100 890110139223 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Sitamac 100 890110141523 Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Limited India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Gliptinestad 25 893110133723 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Gliptinestad 100 893110064323 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Sitamibe 50 VD-36082-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Zanbaz VD-35785-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Bividia 25 VD-35886-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Gliptinestad 50 VD-35707-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Stellapharm J.V.Co., Ltd.) Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Januvia 100mg VN-20316-17 Viên nén bao phim MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD Anh/ Hà Lan 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Januvia 50mg VN-20317-17 Viên nén bao phim MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD Anh/ Hà Lan 10/05/2022 Đến 10/05/2027
SITAGIL 50 TABLET VN-22753-21 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê Bangladesh 19/04/2021 Không ghi
Mebisita 25 VD-35308-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Sitaglo 25 VN-18986-15 Viên nén bao phim APC Pharmaceuticals & Chemical Limited Ấn Độ 05/10/2015 Hết hạn
Januvia 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19257-15 Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Anh 05/10/2015 Đã rút
Januvia 25mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19258-15 Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Anh 05/10/2015 Đã rút
Januvia 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19259-15 Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Anh 05/10/2015 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Sitagliptin <i>(Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)</i> RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg 15/06/2031
Sitagliptin phosphate monohydrate FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành + NSX Stince -LTF 50 14/08/2030
Sitagliptin phosphate monohydrate FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành + NSX Stince -LTF 100 14/08/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành + TC NSX Stince-LTF 25 02/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) RUYUAN HEC PHARM CO., LTD. CHINA USP hiện hành Sitagliptin 100 mg 13/03/2030
Sitagliptin phosphate monohydrate RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Yacapen XR 50 mg/1000 mg 13/03/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) Harman Finochem Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Sitagliptin 100 mg 13/03/2030
Sitagliptin phosphate monohydrate MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED INDIA USP hiện hành (USPNF 2022) Simaltrin 50 15/09/2029
Sitagliptin phosphate monohydrate MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED INDIA USP hiện hành (USPNF 2022) Simaltrin 100 15/09/2029
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) RUYUAN HEC PHARM CO., LTD. CHINA USP hiện hành Sitagliptin 50 mg 11/08/2029
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) Harman Finochem Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Sitagliptin 50 mg 11/08/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) Skiran 100mg 06/06/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) MSN Pharmachem Private Limited INDIA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) Skiran 100mg 06/06/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) Skiran 50mg 06/06/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) MSN Pharmachem Private Limited INDIA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) Skiran 50mg 06/06/2029
Sitagliptin phosphate monohydrate RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Yacapen XR 100mg/1000mg 05/05/2029
Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate) Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd. China (CHN) USP NF 2022 Desweet 50/1000 05/05/2029
Sitagliptin phosphat monohydrat Công ty: Anhui Haikang Pharmeceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP 2021 Diasita 50 20/03/2029
Sitagliptin phosphate monohydrate MOREPEN LABORATORIES LTD. INDIA USP 42 Diabetsavi 25 29/01/2029
Sitagliptin Phosphate Monohydrate Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP hiện hành RISTAL 29/01/2029
Sitagliptin phosphate monohydrate Harman Finochem Ltd. INDIA USP 42 Sitomet 50/850 07/11/2028
Sitagliptin phosphate monohydrate Harman Finochem Ltd. INDIA USP 42 Sitomet 50/500 07/11/2028
Sitagliptin phosphate monohydrate Harman Finochem Ltd. INDIA USP 42 Sitomet 50/1000 23/08/2028
Sitagliptin phosphat monohydrat Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd CHINA USP hiện hành Haduliptin 23/08/2028
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) Harman Finochem Limited. INDIA USP 43 +TC NSX Apitatin 100 23/08/2028
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) Harman Finochem Limited. INDIA USP 43 + TC NSX Apitatin 25 23/08/2028
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) Harman Finochem Limited. INDIA USP 43+TC NSX Apitatin 50 23/08/2028
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Stradiras 50/1000 23/08/2028
Sitagliptin phosphate monohydrate Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 42 Gliptinestad 25 31/05/2028
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd., Trung Quốc USP 40 Sita-Met tablets 50/500 31/05/2028
Sitagliptin phosphate monohydrate Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 42 Gliptinestad 100 23/03/2028
"Sitagliptin phosphat monohydrat (Sitagliptin phosphate monohydrate)" Morepen Laboratories Ltd. (Unit-IV) INDIA USP phiên bản hiện hành Sitamibe 50 20/12/2027
Sitagliptin phosphat monohydrat (Sitagliptin phosphate monohydrate) Morepen Laboratories Ltd. (Unit-IV) INDIA USP hiện hành Sitamibe 50 20/12/2027
Sitagliptin phosphat monohydrat (Sitagliptin phosphate monohydrate) Harman Finochem Limited INDIA USP hiện hành Sitamibe 50 20/12/2027
"Sitagliptin phosphat monohydrat (Sitagliptin phosphate monohydrate)" Moehs BCN, S.L. Spain USP phiên bản hiện hành Sitamibe 50 20/12/2027
Sitagliptin phosphat monohydrat (Sitagliptin phosphate monohydrate)" Harman Finochem Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Sitamibe 50 20/12/2027
Sitagliptin phosphate monohydrate Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 42 Gliptinestad 50 22/06/2027
Sitagliptin phosphat monohydrat ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO.,LTD. CHINA USP 40 MEBISITA 25 31/08/2026
Sitagliptin phosphat monohydrat ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO.,LTD. CHINA USP 40 MEBISITA 100 02/06/2026
Sitagliptin phosphat monohydrat ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO.,LTD. CHINA USP 40 MEBISITA 50 02/06/2026
Sitagliptin phosphate monohydrate Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd. CHINA USP 40 Diajanul 50mg 14/06/2025
Sitagliptin phosphate monohydrate Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd. CHINA USP 40 N/A 14/06/2025
Sitagliptin phosphat monohydrat Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd CHINA USP 40 SitaAPC 100 14/06/2025
Sitagliptin phosphat monohydrat Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 + In house Sitagliptin - 5A Farma 50mg 22/10/2024
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd CHINA USP 39+ TCNSX Meyersiliptin 25 22/10/2024
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd CHINA USP 39+ TCNSX Meyersiliptin 100 22/10/2024
Sitagliptin phosphat monohydrat RUYUAN HEC PHARM CO., LTD CHINA USP 40 Sitagliptin- 5A Farma 100mg 22/10/2024
Sitagliptin phosphat monohydrat Morepen laboratories Limited INDIA USP 40 Sitagliptin- 5A Farma 50mg 22/10/2024
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. CHINA USP 40 SitaAPC 25 22/10/2024
Sitagliptin phosphate monohydrate Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd. CHINA USP 40 N/A 31/07/2024
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd CHINA USP 40 SitaAPC 50 31/07/2024
Sitagliptin phosphat monohydrat Ruyuan Hec Pharm CHINA USP 39 Bividia 50 31/07/2024
Sitagliptin phosphat monohydrat Ruyuan Hec Pharm CHINA USP 39 Bividia 100 31/07/2024
Sitagliptin phosphate (dưới dạng monohydrate) HARMAN FINOCHEM LIMITED INDIA USP 39 26/02/2024
Sitagliptin phosphate (dưới dạng monohydrate) MSN Pharmachem Private Limited INDIA USP 40 26/02/2024

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Sitagliptin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 104 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Sitagliptin. Trong đó 99 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sitagliptin?
Dữ liệu ghi nhận 54 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sitagliptin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.