Aciclovir xuất hiện trong 112 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 67 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 102 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
35 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 13 |
| 2024 | 36 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 12 |
Toàn bộ 112 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bactericin 250 | 893110170826 (cũ: VD-34911-20) | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bactericin 500 | 893110170926 (cũ: VD-34912-20) | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Aciclovir 800mg | 893110152026 (cũ: VD-35015-21) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| DH-MIBEVIRU CREAM Không kê đơn | 893100123026 | Thuốc kem | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Azalovir | 890110044726 (cũ: VN-19367-15) | Kem bôi ngoài da | U Square Lifescience Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ficyc-200 | 890110051526 | Viên nén không bao | Brawn Laboratories Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Goldzovir Không kê đơn | 560100444825 (cũ: VN-21247-18) | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An | Portugal | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Virucid 200mg | 529110420225 | Viên nén | Delorbis Pharmaceuticals Ltd. | Cyprus | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Aciclovir Cream B.P. 5% w/w Không kê đơn | 890100426825 | Kem bôi da | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Virucid 400mg | 529110430825 | Viên nén | Delorbis Pharmaceuticals Ltd. | Cyprus | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Aciclovir 200 | 893110379325 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cloviracinob Không kê đơn | 890100339025 (cũ: VN-19423-15) | Kem bôi ngoài da | Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà Lan | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ficyc Cream | 890110336625 (cũ: VN-22235-19) | Kem bôi da | Brawn Laboratories Ltd | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Aciwale Không kê đơn | 890100325425 | Kem dùng ngoài da | Ar Tradex Private Limited | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Acyclomed Không kê đơn | 890100306425 | Thuốc kem dùng ngoài | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Garlicsea | 893110243625 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aciclovir | 893110129825 (cũ: VD-20321-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mediclovir | 893110130525 (cũ: VD-34095-20) | Thuốc mỡ tra mắt | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mebeclog Không kê đơn | 893100101425 | Kem bôi da | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadiclovir | 893110322500 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Aciclovir | 893110303900 (cũ: VD-19639-13) | viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acyvir | 893110243400 (cũ: VD-20511-14) | Viên nén | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kem Zonaarme | 893110254000 (cũ: VD-18176-13) | Kem bôi da | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agiclovir 400 | 893110204800 (cũ: VD-33369-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acyclovir 400mg | 893110203900 (cũ: VD-34097-20) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100029000 (cũ: VD-27018-17) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Aciclovir MKP 800 | 893110038900 (cũ: VD-34333-20) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerovir cream 5% | 893100053600 (cũ: 893110053600) | Kem bôi da | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acyclovir 800 | 893110951624 | Viên nén | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Aceralgin 400mg | 893610797124 (cũ: GC-315-19) | Viên nén | Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hetavir Không kê đơn | 893100734824 | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Aciclovir Cap MDS 200mg | 893110739224 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mizoan DT 200 | 893110756324 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mizoan DT 800 | 893110756424 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ciclevir 200 | 893110613924 (cũ: VD-21833-14) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mibeviru cream Không kê đơn | 893100618224 (cũ: VD-32413-19) | Thuốc kem | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mibeviru 800 mg | 893110581224 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lodegald-Aci | 893110456224 (cũ: VD-29416-18) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Aceralgin 800mg | 893610467124 (cũ: GC-316-19) | Viên nén | Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Acyclovir 200mg | 893110502224 (cũ: VD-33083-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Acyclovir 800 | 893110502324 (cũ: VD-33084-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mediplex | 893110198524 (cũ: VD-30030-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Acyclovir 3% | 893110161724 (cũ: VD-27017-17) | Mỡ tra mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Disvir 200 | 893110163224 (cũ: VD-29101-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Disvir 400 | 893110163324 (cũ: VD-29102-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Disvir 800 | 893110163424 (cũ: VD-29103-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kidhepet-new | 893110211324 (cũ: VD-29936-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Aciclovir Tablets BP | 890110119024 | Viên nén không bao | Brawn laboratories Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Aciclovir | 893110059724 (cũ: VD-20188-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Aciclovir 200mg | 893110065324 (cũ: VD-22934-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Aciclovir 400 mg | 893110052024 (cũ: VD-17856-12) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acyclovir 800 mg | 893110052924 (cũ: VD-26711-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clovirboston Không kê đơn | 893100058624 (cũ: VD-26765-17) | Thuốc kem | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mibeviru 400 mg | 893110094324 (cũ: VD-30850-18) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Zovitit | 594110007224 (cũ: VN-15819-12) | Viên nang chứa vi hạt | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Romania | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Acyclovir 400 | 893110459023 | Viên nén | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Aciclovir 200mg | 893110359523 (cũ: VD-16803-12) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Aciclovir 400 mg | 893110395823 (cũ: VD-24375-16) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Cetecoribavir | 893110376223 (cũ: VD-27174-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Agiclovir 200 | 893110254923 (cũ: VD-25603-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acyclovir Boston 200 | 893110279523 (cũ: VD-26113-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mibeviru 200mg | 893110336323 (cũ: VD-30849-18) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Virupos | 400110025523 (cũ: VN-18285-14) | Thuốc mỡ tra mắt | Công Ty TNHH Trường Sơn | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Agivir 800 | 890110007823 | Viên nén không bao | Ambica International Corporation | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Ciclevir 400 | VD-21834-14 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ciclevir 800 | VD-21835-14 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Kemivir 800mg | VN-17097-13 | Viên nén | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Herperax | VN-18380-14 | Viên nén | Micro Labs Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Aciclovir MKP 200 | VD-35686-22 | Viên nén | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Kemivir 200mg | VN-17512-13 | Viên nén | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Clovir 200 | VN-20553-17 | Viên nén | M.s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Clovir 400 | VN-20554-17 | Viên nén | M.s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Mizoan 800 | VD-25992-16 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Mizoan 200 | VD-25991-16 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Azalovir | VN-19367-15 | Kem bôi ngoài da | Yash Medicare Pvt., Ltd | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Acirax-400 | VN-17793-14 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Herpex 5% | VN-17607-13 | Kem bôi da | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Mibeviru cream | VD-18120-12 | Thuốc kem bôi da | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mediclovir | VD-17685-12 | Mỡ tra mắt | Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mibeviru 200 mg | VD-17767-12 | viên nén | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mibeviru 400 mg | VD-17768-12 | viên nén | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mediplex | VD-17192-12 | -- | Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Aciclovir MKP 5% | VD-16647-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ficyc 200 | VN-14934-12 | Viên nén | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ficyc cream | VN-14935-12 | Kem bôi da | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Opelovax 200 | VD-16456-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/02/2012 | Không ghi |
| Opelovax 400 | VD-16457-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/02/2012 | Không ghi |
| Aciclovir MKP 800 | VD-16082-11 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Osafovir | VN-14042-11 | Kem bôi ngoài | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Aciherpin 5% cream | VN-13788-11 | Kem bôi ngoài da | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aciclovir | VD-14045-11 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Acirax | VN-11339-10 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clovir | VN-11397-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clovir 400 | VN-11398-10 | Viên nén | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Acyclovir | VD-13018-10 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Aciclovir Actavis | VN-9919-10 | Kem | Actavis EAD | Bungary | 19/08/2010 | Không ghi |
| Acirax Cream | VN-10592-10 | Cream dùng ngoài da | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Aciclovir 200 | VD-11489-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Aciclovir 800 | VD-11490-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Acymess | VN-5220-10 | Bột đông khô để pha tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lovir | VN-5598-10 | Viên nén | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zovirax cream | VN-5373-10 | Cream | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bactericin 1000 | VD-34955-21 | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Acyclovir Boston 800 | VD-19769-13 | Viên nén tròn | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 24/09/2013 | Hết hạn |
| Agiclovir 5% | VD-18693-13 | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Aciclovir 5% | VD-18434-13 | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Mibeviru 800 mg | VD-18119-12 | Viên nén dài | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Aciclovir MKP 200 | VD-16333-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Hevipoint 200mg | 590110178423 | Viên nén | Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | Poland | 13/07/2023 | Đã rút |
| Ikovir-200 | VN-18117-14 | Viên nén | Vigbha (Asia) Pte. Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Đã rút |
| Ikovir-400 | VN-18118-14 | Viên nén | Vigbha (Asia) Pte. Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Đã rút |
| Ikovir-800 | VN-18119-14 | Viên nén | Vigbha (Asia) Pte. Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acyclovir | HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-IX) | INDIA | USP 43 | Disvir 800 | 20/03/2029 |
| Acyclovir | ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 43 | Disvir 800 | 20/03/2029 |
| Acyclovir | HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-IX) | INDIA | USP 43 | Disvir 200 | 20/03/2029 |
| Acyclovir | ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 43 | Disvir 200 | 20/03/2029 |
| Acyclovir | HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-IX) | INDIA | USP 43 | Disvir 400 | 20/03/2029 |
| Acyclovir | ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 43 | Disvir 400 | 20/03/2029 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP 43 | Acypes 800 | 07/11/2028 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 43 | Acyclovir 400 | 07/11/2028 |
| Aciclovir | ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 42 | Acyclovir Boston 200 | 08/10/2028 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Aciclovir CAP DWP 200mg | 23/08/2028 |
| Acyclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Acyclovir 800 mg | 16/08/2028 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 43 | Acypes 200 | 02/07/2028 |
| Acyclovir | ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | USP 42 | A.T ACYCLOVIR 250 mg | 02/07/2028 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP 43 | Freclovir 800 | 23/03/2028 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP 43 | Freclovir 200 | 23/03/2028 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Freclovir 400 | 29/12/2027 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP38 | ACICLOVIR MKP 200 | 22/06/2027 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co, Ltd, China. | CHINA | USP 41 | Medskin Clovir 800 | 19/04/2027 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Aciclovir 800mg | 02/06/2026 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | N/A | 02/06/2026 |
| Aciclovir sodium (Sterile) | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Bactericin 1000 | 23/02/2026 |
| Aciclovir sodium | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Bactericin 500 | 20/12/2025 |
| Aciclovir sodium | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Bactericin 250 | 20/12/2025 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Acyclovir | 14/06/2025 |
| Acyclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Acyclovir boston 800 | 14/06/2025 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP 40 | — | 14/06/2025 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP 40 | — | 14/06/2025 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | ACICLOVIR MKP 800 | 14/06/2025 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP38 | Mediclovir | 14/06/2025 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Meyerovir cream 5% | 14/06/2025 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.. | CHINA | USP 38 | Acyclovir Éloge 800 | 22/10/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.. | CHINA | USP 38 | Acyclovir Éloge 400 | 22/10/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.. | CHINA | USP 38 | Acyclovir Éloge 200 | 22/10/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Agiclovir 400 | 22/10/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | P.R of China | UPS38 | Acyclovir 800mg | 31/07/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | P.R of China | UPS38 | Acyclovir 200mg | 31/07/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Aciclovir 5% | 31/07/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Acyclovir | ZHEJIANG CHARIOTEER PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | China | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | China | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Mibeviru cream | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Polpharma S.A. | Poland | BP 2010 | N/A | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | NA | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Acyclovir 800 | 30/12/2022 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Acyclovir 800 | 30/12/2022 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Dovirex 400 mg | 18/09/2022 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Dovirex 400 mg | 18/09/2022 |
| Acyclovir | ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | Trung Quốc | USP 40 | Agiclovir 800 | 18/09/2022 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | Acyclovir 200 | 21/06/2022 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Acyclovir 200 | 21/06/2022 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Ciclevir 800 | 09/03/2022 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Ciclevir 400 | 08/03/2022 |
| Acyclovir | ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | Trung Quốc | USP 42 | Agiclovir 200 | 14/11/2021 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 14/07/2021 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 14/07/2021 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Acyclovir | 22/03/2021 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | — | 08/09/2020 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 40 | Ciclevir 400 | 07/12/2019 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Acyclovir 200mg | 11/08/2019 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Oxaliplatin | 112 |
| Ceftazidim | 114 |
| Desloratadin | 114 |
| Enalapril maleat | 114 |
| Piroxicam | 109 |
| Glimepiride | 108 |
| Pantoprazol | 107 |
| Metronidazol | 105 |
| Febuxostat | 105 |
| Sitagliptin | 104 |
| Natri Clorid | 104 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.