Ceftazidim xuất hiện trong 114 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 92 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 18 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
53 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 29 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 6 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 10 |
| 2016 | 7 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 7 |
Toàn bộ 114 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bicefzidim 2g | 893110142726 (cũ: VD-21983-14) | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Septax | 520110039626 (cũ: VN-20467-17) | Bột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vitazidim 2g | 893110146225 (cũ: VD-19986-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ceftazidim 1g | 893110146025 (cũ: VD-29217-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bicefzidim 1g | 893110120325 (cũ: VD-28222-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| TV-Zidim 1g | 893110083625 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vitazidim 1g | 893110233300 (cũ: VD-24341-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceftazidime EG 2g | 893110241700 (cũ: VD-25384-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g | 893110241800 (cũ: VD-25385-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceftazidime EG 1g | 893110241600 (cũ: VD-25383-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitazidim 3g | 893110271800 (cũ: VD-31242-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Greadim 2g | 893110207000 (cũ: VD-33385-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitazidim 0,5g | 893110297900 (cũ: VD-34291-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitazidim 0,25g | 893110147700 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Consordim 1 g | 893110112600 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Sefonramid | 893110812724 (cũ: VD-24807-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| TV.Zidim 2g | 893110746024 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Greadim | 893110656424 (cũ: VD-18234-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cetachit 1g | 893110680224 (cũ: VD-20829-14) | Bột tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceftazidime 500 | 893110678924 (cũ: VD-19937-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceftazidim 2g | 893110687024 (cũ: VD-30587-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| CeftaZidime 2g | 893110544224 (cũ: VD-18774-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ceftazidim 3g | 893110577424 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Keftazim | 840110522024 (cũ: VN-19741-16) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ceftazidime MKP 1g | 893110176224 (cũ: VD-29965-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Imezidim 2 g | 893110155324 (cũ: VD-26849-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Imezidim 0,5g | 893110155124 (cũ: VD-26847-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Imezidim 3 g | 893110155424 (cũ: VD-26850-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Imezidim 1 g | 893110155224 (cũ: VD-26848-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefin | 520110131324 (cũ: VN-20715-17) | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới | Greece | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cefjidim 1g | 893110047624 (cũ: VD-18943-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefjidim 2g | 893110047724 (cũ: VD-18944-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sefonramid 2g | 893110067324 (cũ: VD-22490-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sefonramid 0,5g | 893110067224 (cũ: VD-26194-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Auromitaz 1000 | 890110001924 (cũ: VN-17255-13) | Bột pha tiêm | Aurobindo Pharma Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Consordim 250mg | 893110237923 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ceftazidime 2000 | 893110044423 (cũ: VD-19013-13) | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Tenamyd-Ceftazidime 500 | VD-19444-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenamyd-Ceftazidime 1000 | VD-19447-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenamyd-Ceftazidime 2000 | VD-19448-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Consordim 2g | VD-36106-22 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cetachit 2 g | VD-21366-14 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Ceftazidime 1000 | VD-19012-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Asodim 2g | VN-22549-20 | Bôt pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Seoxolim | VN-22417-19 | Bột pha tiêm | JRP Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ceftaject | VN-22155-19 | Bột pha tiêm | Jin Yang Pharm. Co., Ltd | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 23/07/2019 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftazidime-1G Injection | VN-22160-19 | Bột pha tiêm | Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 23/07/2019 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftazidime-2G Injection | VN-22161-19 | Bột pha tiêm | Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 23/07/2019 | Không ghi |
| Kbdime injection | VN-21310-18 | Bột pha tiêm | Kyongbo pharmaceutical co ltd | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Ceftazidime 1g (CSNQ: Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd, Địa chỉ: Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra State, India) | VD-28736-18 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Reliv pharma | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Akedim | VD-28337-17 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Biocetum | VN-20851-17 | Bột pha tiêm | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ceftum | VN-20683-17 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ceplo 2g | VN-20737-17 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Pakistan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Arotaz 2GM | VN-20481-17 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc) | VN-20418-17 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Bồ Đào Nha | 07/06/2017 | Không ghi |
| Fortum (CSSX ống nước pha tiêm: GlaxoSmithKline Manufacturing S.p.A, địa chỉ: Strada Provinciale Asolana, 90, 43056 San Polo di Torrile (PR), Ý) | VN-20515-17 | Bột pha tiêm hay truyền | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Ý | 07/06/2017 | Không ghi |
| Goldcefta 1g | VN-20263-17 | Bột để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Lamda | Ý | 19/02/2017 | Không ghi |
| Qiludime | VN-20237-17 | Bột pha tiêm | Celltrion pharm, Inc | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/02/2017 | Không ghi |
| Yutazim Inj. | VN-20336-17 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Jexta | VN-19916-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bioszime 2g | VN-19623-16 | Bột pha tiêm | Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Outcef | VN-19487-15 | Bột pha tiêm | Kaifeng Pharmaceutical (Group) Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2015 | Không ghi |
| Haxolim Injection | VN-19195-15 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Pescef | VN-19205-15 | Bột pha tiêm | Kaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Không ghi |
| Beejetazim inj. 1g | VN-17860-14 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Đất Việt | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Macxicin | VN-17904-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tofdim Inj. | VN-18058-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Amzedil-1000 | VN-17266-13 | Bột pha tiêm | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Klocedim | VN-17303-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Trixdim | VN-17190-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Trịnh Trần | Romania | 25/11/2013 | Không ghi |
| Hwazim Inj | VN-17052-13 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Nefasul Inj | VN-17058-13 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Newfazidim Inj. | VN-17137-13 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| SP Ceftazidime | VD-19682-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Ceftazivit | VN-16623-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tazicef | VD-19178-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| SV-Cefta | VD-18266-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Medozidim (CSNQ: Unitex - Tenamyd Canada PVT. LTD) | VD-17679-12 | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Vitazidim | VD-17041-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefdim | VN-14714-12 | Bột pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Virtum | VD-15701-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Imezidim 1g | VD-13827-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ceftazidime 1g | VD-13447-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fazitef (SXNQ: của Samchundang Pharm. CO., Ltd) | VD-13199-10 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Philzidim | VD-13215-10 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Prascal (SXNQ của Dae Han New Pharm. CO., Ltd) | VD-12704-10 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Huonstide (SXNQ của Huons CO., Ltd) | VD-12115-10 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Etexcfz Injection | VN-5016-10 | Bột pha tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime) 0.5g | VN-5652-10 | Bột pha tiêm | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime) 1.0g | VN-5653-10 | Bột pha tiêm | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime) 2.0g | VN-5654-10 | Bột pha tiêm | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim 1g | 893110226725 (cũ: VD-18402-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 02/06/2025 | Hết hạn |
| Ceftazidim VCP | 893110226825 (cũ: VD-18403-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 02/06/2025 | Hết hạn |
| Cefzidimstad 1g | 893110177425 (cũ: VD-24427-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Ceftidin 1g | VN-20029-16 | Bột pha tiêm | Mi Pharma Private Limited | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Sefonramid | VD-24807-16 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Prascal | VD-25045-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Ceftidin | VN-19555-16 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Hồng Kông | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Hudizim Inj | VN-19722-16 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Domrid Inj. | VN-18421-14 | Bột pha tiêm, truyền tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Koceim Inj | VN-18426-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Cezorox | VD-20696-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Tazidif 1g/3ml | VN-17686-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Ý | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Ceftazidime Gerda 1g | VN-17368-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường | Tây Ban Nha | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Spreadim | VD-18238-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| TV-Zidim 1g | VD-18396-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| TV-Zidim 2g | VD-18397-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Viducefdin | VD-18243-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Fortum 2g | VN-21417-18 | Bột pha tiêm hay truyền | GlaxoSmithkline Pte. Ltd. | Ý | 28/10/2018 | Đã rút |
| Sitacef | VN-21359-18 | Bột pha tiêm/tiêm truyền | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Argentina | 28/10/2018 | Đã rút |
| Parzidim 1g | VN-21089-18 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 26/03/2018 | Đã rút |
| Imezidim_UL 1g (SXNQ: Laboratorio internacional Argentino S.A; Địa chỉ: Tabare 1641 C.A.B.A. Republic Argentina) | VD-22160-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 08/02/2015 | Đã rút |
| Virtum 2g | VD-22129-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 08/02/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Enalapril maleat | 114 |
| Desloratadin | 114 |
| Oxaliplatin | 112 |
| Aciclovir | 112 |
| Piroxicam | 109 |
| Glimepiride | 108 |
| Pantoprazol | 107 |
| Metronidazol | 105 |
| Febuxostat | 105 |
| Sitagliptin | 104 |
| Losartan kali | 124 |
| Natri Clorid | 104 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.