Thuốc chứa Glimepiride: 108 số đăng ký lưu hành

Glimepiride xuất hiện trong 108 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 35 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 95 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

58 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

108
Số đăng ký thuốc
95
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202513
202415
20234
20226
20202
20163
20152
20137
20129
201121
201025

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 108 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Glimepiride 2mg 893110152526 (cũ: VD-34692-20) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Glupirid 2 - LTF 893110400525 Viên nén Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Glupirid 4 893110400625 Viên nén Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Glemep 894110343825 (cũ: VN-18526-14) Viên nén Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương Bangladesh 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Glyree-2 890110346125 (cũ: VN-19984-16) Viên nén Ipca Laboratories Ltd. India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Glyree-4 890110346225 (cũ: VN-19985-16) Viên nén Ipca Laboratories Ltd. India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Omcaglim 1 Tablet 894110332225 Viên nén không bao Omnicals Pharma Private Limited Bangladesh 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcaglim 2 tablet 894110332325 Viên nén không bao Omnicals Pharma Private Limited Bangladesh 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Glimepiride EUROPA 2mg 893110261125 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mericle Tab 880110187125 (cũ: VN-12406-11) Viên nén Daewon Pharm. Co., Ltd. Republic of Korea 21/04/2025 Đến 21/04/2028
Glimvaz 2 899110187525 (cũ: VN-15596-12) Viên nén PT Dexa Medica Indonesia 21/04/2025 Đến 21/04/2028
Glimepiride 4mg 893110139825 (cũ: VD-19419-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glimiwel-4 890110011325 (cũ: VN-21981-19) Viên nén Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Euglim 4 890110007525 Viên nén không bao Zydus Lifesciences Limited India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Dinxo 1 893110151700 Viên nén Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dinxo 4 893110107500 Viên nén Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Glimiwel-1 890110983224 (cũ: VN-20935-18) Viên nén Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Glimiwel-2 890110983324 (cũ: VN-21980-19) Viên nén Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Glimepiride Denk 3 400110994024 (cũ: VN-22140-19) Viên nén không bao Denk Pharma GmbH & Co. KG Germany 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Glimepiride 4 mg 893110950124 Viên nén Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Usarglim 4 893110815924 (cũ: VD-27662-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarglim 2 893110815824 (cũ: VD-27661-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Glimid 2 893110671824 (cũ: VD-19409-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Glimepiride Denk 2 400110351924 Viên nén Denk Pharma GmbH & Co. KG Germany 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Dinxo 3 893110252624 viên nén Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
GLIMEPIRIDE 2mg 893110166224 (cũ: VD-24334-16) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Diaprid 2 893110178224 (cũ: VD-24959-16) Viên nén Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Perglim 1 890110016024 (cũ: VN-20564-17) Viên nén Mega Lifesciences Public Company Limited India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Glimsure 2 890110422723 Viên nén Aurobindo Pharma Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Necaral-4 890110190723 Viên nén Micro Labs Limited India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Cadglim 4 890110069523 (cũ: VN-19024-15) Viên nén Cadila Pharmaceuticals Limited India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Glimepiride STELLA 4 mg 893110049823 (cũ: VD-23969-15) Viên nén Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Glimepiride STELLA 2 mg VD-24575-16 Viên nén Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
SP Glimepiride VD-21762-14 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Mekoaryl 4 VD-21716-14 Viên nén Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glimepiride 4mg VD-35817-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glimulin - 2 VN-19173-15 Viên nén Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Glumerif 2 VD-21780-14 Viên nén Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Getzglim Tablets 4mg VN-22645-20 Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. Pakistan 30/12/2020 Không ghi
Glimepirid-VMG 4 VD-34299-20 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Glimeco 4 VN-20154-16 Viên nén Coral Laboratories Limited Ấn Độ 02/11/2016 Không ghi
Glimediab tablets 2mg VN-19127-15 Viên nén Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á Ukraine 05/10/2015 Không ghi
Glimediab tablets 4mg VN-19128-15 Viên nén Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á Ukraine 05/10/2015 Không ghi
Syngly-2 VN-17598-13 Viên nén Synmedic Laboratories Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Glupirid 2 VD-19579-13 Viên nén Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Binagen VN-15504-12 Viên nén Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Glimvaz 4 VN-15597-12 Viên nén PT. Dexa Medica Indonesia 21/06/2012 Không ghi
Oramep VN-15277-12 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Thổ Nhĩ Kỳ 21/06/2012 Không ghi
Viên nén Gliprim-2 VN-14979-12 Viên nén Công ty CPTMĐT và PT ACM Việt nam Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Viên nén Gliprim-4 VN-14980-12 Viên nén Công ty CPTMĐT và PT ACM Việt nam Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Binexamorin VN-14472-12 Viên nén Binex Co., Ltd. Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Glicompid tablets 2mg VN-14814-12 Viên nén Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. Đài Loan 11/01/2012 Không ghi
Glipiron 4mg VN-14784-12 Viên nén Pharmix Corporation Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Viên nén Gluless VN-14778-12 Viên nén Pharmix Corporation Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Gliprim-1 VN-14182-11 Viên nén Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Perglim 3 VN-13783-11 Viên nén Mega Lifesciences Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Emperide-2 VN-13156-11 Viên nén không bao Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Emperide-4 VN-13157-11 Viên nén không bao Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Glimauno-2 VN-13422-11 Viên nén Wockhardt Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Glimauno-4 VN-13423-11 Viên nén Wockhardt Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Perglim 2 VN-13267-11 Viên nén Mega Lifesciences Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Sigmaryl 2 VN-12998-11 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Australia 11/07/2011 Không ghi
Azulix 1 VN-12686-11 Viên nén Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Azulix 2 VN-12687-11 Viên nén Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Glimino Tab. VN-12546-11 Viên nén Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
GP-2 VN-12715-11 Viên nén USV Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 1mg VN-12393-11 Viên nén không bao CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 2mg VN-12394-11 Viên nén không bao CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 3mg VN-12395-11 Viên nén không bao CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 4mg VN-12396-11 Viên nén không bao CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Perglim 1 VN-12577-11 Viên nén Mega Lifesciences Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Sigmaryl 4 VN-12302-11 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Australia 19/04/2011 Không ghi
Limpet-2 VN-11890-11 Viên nén bao phim Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. Bangladesh 09/02/2011 Không ghi
Glimepirid 1A VN-11093-10 Viên nén Hexal Pharma GmbH Đức 16/12/2010 Không ghi
Glyper 2mg VN-10896-10 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn Pakistan 16/12/2010 Không ghi
Magna (Đóng gói, xuất xưởng : A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. Via Rosolino Pilo n.4-50131-Florence-Italy) VN-10767-10 Viên nén Berlin Chemie AG (Menarini Group) Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Magna (Đóng gói, xuất xưởng : A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. Via Rosolino Pilo n.4-50131-Florence-Italy) VN-10765-10 Viên nén Berlin Chemie AG (Menarini Group) Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Magna (Đóng gói, xuất xưởng : A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. Via Rosolino Pilo n.4-50131-Florence-Italy) VN-10766-10 Viên nén Berlin Chemie AG (Menarini Group) Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Medoride 2mg VN-11187-10 Viên nén Medochemie Ltd. Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Medoride 4mg VN-11188-10 Viên nén Medochemie Ltd. Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Euglim 2 VN-10164-10 Viên nén không bao Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Glimxl VN-10634-10 Viên nén XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Glimxl 4 VN-10635-10 Viên nén XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Hanall Glimepiride Tablet VN-10286-10 Viên nén Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Superstat 2 VN-10176-10 Viên nén không bao Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Amapileo Tab VN-9642-10 Viên nén Dasan Medichem Co., Ltd. Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Cholesarte Tablet VN-9877-10 Viên nén TDS Pharm. Corporation Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Glimepirid 1A VN-9689-10 Viên nén Hexal AG. Đức 14/04/2010 Không ghi
Glimeryl-4 VN-9453-10 Viên nén không bao Axon Drugs Private Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Glymeryl-2 VN-9454-10 Viên nén không bao Axon Drugs Private Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Limper 1 VN-9597-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Limper 2 VN-9598-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Glycosur VD-10095-10 Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Geride 2 VN-5521-10 Viên nén Medley Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Glennixe tablet 2mg VN-5255-10 Viên nén Công ty TNHH TM - DV và XNK Thiên Minh Malaysia 06/01/2010 Không ghi
Piriglimin 2 893110721324 (cũ: VD-19418-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Hết hạn
Evopride 2mg VN-20204-16 Viên nén không bao PharmEvo Private Limited Pakistan 02/11/2016 Hết hạn
Evopride 1mg VN-19725-16 Viên nén không bao PharmEvo Private Limited Pakistan 22/03/2016 Hết hạn
Amaryl VN-17391-13 Viên nén SANOFI-AVENTIS SINGAPORE PTE. LTD. Indonesia 26/12/2013 Hết hạn
Genprid 2 VN-17350-13 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Ukraine 26/12/2013 Hết hạn
Genprid 3 VN-17351-13 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Ukraine 26/12/2013 Hết hạn
Genprid 4 VN-17352-13 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Ukraine 26/12/2013 Hết hạn
Necaral 4 VN-16332-13 Viên nén không bao Micro Labs Limited Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Canzeal 2mg VN-11157-10 Viên nén Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Ba Lan 16/12/2010 Hết hạn
Canzeal 4 mg VN-11158-10 Viên nén Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Ba Lan 16/12/2010 Hết hạn
Getzglim 4mg VN-11043-10 Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. Pakistan 16/12/2010 Hết hạn
Glimetoz-2 VN-12150-11 Viên nén Amtec Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Đã rút
Perglim 4 VN-13269-11 Viên nén MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED Ấn Độ 11/07/2011 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Glimepiride Prudence Pharma Chem. INDIA USP hiện hành Glimepirid OD DWP 1 mg 30/01/2029
Glimepiride Prudence Pharma Chem. INDIA USP hiện hành Glimepirid OD DWP 3 mg 30/01/2029
Glimepiride USV PRIVATE LIMITED INDIA EP hiện hành Glycomet-GP2 26/12/2028
Glimepiride Supra Chemicals INDIA USP hiện hành Miprikat 1 07/11/2028
Glimepirid ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP hiện hành SaViPiride 4 18/10/2028
Glimepirid Supra Chemicals INDIA USP hiện hành Miprikat 3 23/08/2028
Glimepirid Supra Chemicals INDIA USP hiện hành Miprikat 2 23/08/2028
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Glimepirid 29/12/2027
Glimepiride Rini Life Science Pvt. Ltd. INDIA USP 41 Glimepiride 4mg 25/09/2027
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Glimepirid 25/09/2027
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Glimepirid 25/09/2027
Glimepiride Rini Life Sciene Pvt.Ltd INDIA USP hiện hành Dinxo 25/09/2027
Glimepirid EUROAPI Germany GmbH GERMANY USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022) Glumerif 4 19/04/2027
Glimepiride Urquima S.A. Spain EP hiện hành Glimepiride STADA 2 mg 04/01/2027
Glimepiride ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP 41 Savdiaride 3 04/01/2027
Glimepiride RINI LIFE SCIENCE PVT. LTD. INDIA USP 41 Piridesavi 2 20/12/2025
Glimepiride Rini Life Science Pvt. Ltd. INDIA USP 41 N/A 20/12/2025
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8.0 Glimepirid-VMG 2 14/06/2025
Glimepirid Zhejiang Sanmen Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8.0 Glimepirid-VMG 4 14/06/2025
Glimepirid Medichem S.A. Spain USP38 Comiaryl 2mg/500mg 22/10/2024
Glimepiride Glenmark Pharmaceuticals Ltd INDIA USP 39 + In-house N/A 31/07/2024
Glimepiride Chongqing Succeway Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP8/BP2016 26/02/2024
Glimepiride Glenmark Pharmaceuticals Limited INDIA USP 36 N/A 26/02/2024
Glimepiride Rini Life Science Pvt. Ltd. INDIA USP 42 Glimepiride STELLA 4 mg 30/12/2022
Glimepirid RINI LIFE SCIENCE PVT. LTD. INDIA USP 41 SaViPiride 4 30/12/2022
Glimepiride SUPRA CHEMICALS INDIA USP 40 FLODILAN 18/09/2022
Glimepiride SUPRA CHEMICALS INDIA USP 40 FLODILAN 18/09/2022
Glimepiride Rini Life Science Pvt. Ltd. INDIA USP42 Glimepiride Stella 2 mg 29/05/2022
Glimepiride Glenmark Generics Limited INDIA USP 42 Piriglimin 4 09/04/2022
Glimepiride SUPRA CHEMICALS Ấn Độ USP 38 Glimegim 2 04/09/2021
Glimepiride Glenmark Life Sciences Ltd INDIA USP 41 Glimid 4 26/12/2020
Glimepiride Hetero Drugs Limited, Unit I INDIA USP 34 AMDIARYL 4 07/12/2020
Glimepiride Hetero Drugs Limited, Unit I INDIA USP 34 AMDIARYL 2 07/12/2020
Glimepiride Hetero Drugs Limited, Unit I INDIA BP 2011 USABETIC 2 11/08/2020
Glimepiride Hetero Drugs Limited, Unit I INDIA USP 39 USABETIC 4 16/06/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Glimepiride đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 108 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Glimepiride. Trong đó 95 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Glimepiride?
Dữ liệu ghi nhận 68 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Glimepiride. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.