Naproxen xuất hiện trong 32 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 17 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Naroxyn eff 250 Không kê đơn | 893100173526 (cũ: VD-35280-21) | Viên sủi | Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quang Anh | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Naproxen MCN 250 EC Không kê đơn | 893100115226 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Naproxen Teva 500mg | 400110023226 | Viên nén bao phim | Actavis International Limited | Germany | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Naproxen MCN 500 | 893110390325 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Taprocel | 893110088125 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Noxazatis | 893110087725 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Navozatis | 893110087625 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Narovi Gr 500 | 893110069025 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Mevipharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Naplie | 893110344200 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Mỹ Đức | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ameproxen 500 | 893110220100 (cũ: VD-25741-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Napxen | 893110162400 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH M & N Hợp Nhất | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Inmexflam-NB 500 | 893110136600 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Efferoxen Không kê đơn | 893100135800 | Viên sủi | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Meyerproxen 275 Không kê đơn | 893100613624 (cũ: VD-32333-19) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Philcotam Không kê đơn | 893100474924 (cũ: VD-29534-18) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Meyerproxen 200 Không kê đơn | 893100327624 (cũ: VD-31367-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| SavNopain 250 Không kê đơn | 893100318124 (cũ: VD-29129-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Meyerproxen 500 | 893110327724 (cũ: VD-31368-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Naproflam 500 | 893110298324 | Viên nén | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Naproflam 250 Không kê đơn | 893100239224 | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| SavNopain 500 | 893110165324 (cũ: VD-29130-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Naproxen EC MDS 375mg Không kê đơn | 893100112924 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Propain Syrup | 640110182923 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Phần Lan | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Naproxen EC DWP 500mg | 893110158923 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Naproxen EC MDS 500mg | 893110154823 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Naproxen MDS 250mg Không kê đơn | 893100129323 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Propain | 529110023623 (cũ: VN-20710-17) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Naproxen EC DWP 250mg | VD-35848-22 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Nadaxena | VN-21927-19 | Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày | Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A | Ba Lan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Nadaxena | VN-21926-19 | Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày | Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A | Ba Lan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Propain | VN-10084-10 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Naproxen EC DWP 375mg | 893110285724 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Naproxen | INDUSTRIAS QUÍMICAS FALCON DE MÉXICO S.A DE C.V | Mexico | NSX | Narovi Gr 500 | 13/03/2030 |
| Naproxen | DIVI’S LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 42 | SavNopain 250 | 26/05/2029 |
| Naproxen | DR.REDDY’S | Mexico | USP 42 | SavNopain 250 | 26/05/2029 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories Limited, Unit-II | INDIA | USP 2023 | Naproflam 250 | 20/03/2029 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories limited | INDIA | USP hiện hành | Naproxen EC MDS 375mg | 31/01/2029 |
| Naproxen sodium | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Naproxen Cap DWP 275mg | 07/11/2028 |
| Naproxen | DIVI’S LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 42 | SaViNapeso 500/20 | 23/08/2028 |
| Naproxen | Industrias Quimicas Falcon De México, S.A. de C.V. | Mexico | USP hiện hành | Naproxen EC DWP 500mg | 02/07/2028 |
| Naproxen | Industrias Quimicas Falcon De México, S.A. de C.V. | Mexico | USP hiện hành | Naproxen DWP 375mg | 31/05/2028 |
| Naproxen | Industrias Quimicas Falcon De México, S.A. de C.V. | Mexico | USP hiện hành | Naproxen MDS 250mg | 31/05/2028 |
| Naproxen sodium | DIVI’S LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | NORILAN | 23/03/2028 |
| Naproxen (dưới dạng sodium) | DIVI’S LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP 40 | NORILAN | 23/03/2028 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories limited | INDIA | USP hiện hành | Naproxen EC DWP 250mg | 25/09/2027 |
| Naproxen | Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V. | Mexico | USP 40 | Naroxyn eff 250 | 22/06/2026 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories limited (Unit-I) | INDIA | USP 40 | Naroxyn eff 250 | 22/06/2026 |
| Naproxen sodium | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | Meyerproxen 275 | 26/02/2024 |
| Naproxen | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Philcotam | 21/02/2023 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Imatinib | 32 |
| Teicoplanin | 32 |
| Bilastin | 32 |
| Itraconazole | 32 |
| Lenalidomide | 32 |
| Doxazosin | 32 |
| Ampicillin | 32 |
| Methocarbamol paracetamol | 32 |
| Mỗi gói chứa paracetamol | 31 |
| Cao đặc hỗn hợp dược liệu | 31 |
| Acetylcysteine | 31 |
| Clopidogrel bisulfate | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.