Thuốc chứa Ampicillin: 32 số đăng ký lưu hành

Ampicillin xuất hiện trong 32 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 15 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

14 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

32
Số đăng ký thuốc
28
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
15
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
20245
20231
20222
20162
20135
20121
20112
20108

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Amfibays 2000 mg 594110049226 Bột pha tiêm Antibiotice SA Romania 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amfibays 250 mg 594110049326 Bột pha tiêm Antibiotice SA Romania 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ampicilin 250mg 893110362525 (cũ: VD-16805-12) Thuốc cốm Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Amfibays 1000 mg 594110298325 Bột pha tiêm Antibiotice SA Romania 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Amfibays 500 mg 594110298425 Bột pha tiêm Antibiotice SA Romania 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ampicillin sodium for injection 1g 690110014225 (cũ: VN-17864-14) Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Green China 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ampicilin 250mg 893110014200 (cũ: VD-16804-12) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ampicilin 1g 893110825324 (cũ: VD-28687-18) Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ampicilin 250 mg 893110599124 (cũ: VD-18613-13) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Franpicin 500 893110494124 (cũ: VD-32164-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ampicillin MKP 500 893110402724 (cũ: VD-25878-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ampicillin 500 mg 893110315723 (cũ: VD-24980-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ampicilline 500mg VD-23999-15 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Pamecillin 1g VN-18365-14 Bột pha tiêm Medochemie Ltd. Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Trozal 500mg VN-17010-13 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Romania 30/09/2013 Không ghi
Ampicilin 500 mg VD-18615-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 Việt Nam 04/03/2013 Không ghi
Ampicilin 500mg VD-18310-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Ampicillin capsules BP 500mg VN-15603-12 Viên nang cứng Rotaline Molekule Pvt.Ltd. Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Franpicin 250 VD-16134-11 -- Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Ampicillin MKP 250 VD-15872-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Dynacillin-250 VN-10428-10 Viên nang Micro Labs Limited Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Y F Ampicillin Cap 500mg VN-10095-10 Viên nang Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên Đài Loan 19/08/2010 Không ghi
Dynacillin-500 VN-10429-10 Viên nang Micro Labs Limited Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ampimarksans 500 VN-10379-10 Viên nang Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ampimarksans 250 VN-10378-10 Viên nang Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ampicillin Oral Suspension BP 125mg/5ml VN-10031-10 Cốm pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Bình Việt Đức Cộng hòa Ireland 19/08/2010 Không ghi
Ampiheal Capsules-500mg VN-5508-10 Viên nang cứng Maxheal Pharmaceuticals Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ampiheal Capsules-250mg VN-5507-10 Viên nang cứng Maxheal Pharmaceuticals Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ampicillin 1g VD-24793-16 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Ampicillin 500 mg VD-24980-16 Viên nang cứng Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Harbin Ampicillin VN-16546-13 Bột pha tiêm Il-Yang Pharm. Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 31/03/2013 Hết hạn
Ampicilin 250 mg VD-18614-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 Việt Nam 04/03/2013 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Bột vô khuẩn chứa Ampicilin natri và Sulbactam natri (2:1) (Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd CHINA USP 42 đến USP hiện hành NERUSYN 1,5 g 06/06/2029
Bột vô khuẩn chứa Ampicilin natri và Sulbactam natri (2:1) (Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd CHINA USP 42 đến USP hiện hành NERUSYN 1,5 g 06/06/2029
Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. P.R. China. Nhà sản xuất Ampicillin/Sulbactam 1,5 g 05/05/2029
Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) Harbin Pharmaceutical Group Co. LTD General Pharm. Factory CHINA TCNSX Bipisyn 3g 29/12/2027
Ampicillin trihydrate Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2017 Ampicilin 500mg 22/10/2024
Ampicillin sodium North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd. CHINA USP 38 N/A 31/07/2024
Ampicillin trihydrate Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA EP 9.0 N/A 31/07/2024
Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2016 Franpicin 500 26/02/2024
Ampicillin sodium (sterile) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA EP 9.0 + In house Ampicillin 1g 26/02/2024
Ampicillin sodium (sterile) Sterile India Pvt. Ltd. INDIA EP 9.0 + In house Ampicillin 1g 26/02/2024
Ampicillin trihydrate Zhuhai United Laboratories Co., Ltd CHINA BP 2018 Ampicillin 500 mg 14/07/2022
Ampicilin Trihydrat Inner Mongolia Changsheng Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA BP2017 Ampicilin 500mg 14/05/2022
Ampicillin trihydrate Inner Mongolia Changsheng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 Ampicillin MKP 500 14/11/2021
Ampicilin trihydrat compacted Sandoz Industrial Products S.A Spain EP 9.0 STANDACILLIN 500 mg 14/07/2021
Ampicillin sodium & sulbactam sodium (2:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd CHINA USP 35 16/12/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ampicillin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ampicillin. Trong đó 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ampicillin?
Dữ liệu ghi nhận 20 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ampicillin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.