Acetylcysteine xuất hiện trong 31 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 75 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 30 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acetilaro 200mg Không kê đơn | 594100132926 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Medfatop | Romania | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Frace 200 Không kê đơn | 893100125426 | Viên nang cứng | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ANTIMUC 40 mg/ml Không kê đơn | 893100090326 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Acetylcysteine Không kê đơn | 893100274025 | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Qbixomuc 100 Không kê đơn | 893100249325 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mentopin 600mg Không kê đơn | 400100181325 | Viên nén sủi | Công ty TNHH Rona | Germany | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Mentopin 200mg Không kê đơn | 400100181225 | Viên nén sủi | Công ty TNHH Rona | Germany | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Usarmuc Không kê đơn | 893100141825 (cũ: VD-29593-18) | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Acetylcysteine 200mg Không kê đơn | 893100065025 | Thuốc bột | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| N-A Cytin Không kê đơn | 893100145900 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Sông Nhuệ | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| NAC 200 eff Không kê đơn | 893100861824 (cũ: VD-22674-15) | Thuốc cốm sủi bọt | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Bixamuc 200 Không kê đơn | 893100754424 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Stenac Effervescent Tablets 600mg Không kê đơn | 471100793824 (cũ: VN-21138-18) | Viên nén sủi bọt | Synmosa Biopharma corporation Co., Ltd. | Taiwan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acetylcystein 200mg Không kê đơn | 893100682124 (cũ: VD-21910-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Broncemuc 200 Không kê đơn | 893100670424 (cũ: VD-30464-18) | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Broncemuc 100 Không kê đơn | 893100670324 (cũ: VD-31144-18) | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Aceblue 100 Không kê đơn | 893100682024 (cũ: VD-28112-17) | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Bixamuc 200 Không kê đơn | 893100294624 | Thuốc cốm | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Stacytine 200 CAP Không kê đơn | 893100097224 (cũ: VD-22667-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Qbixomuc 200 Không kê đơn | 893100069424 (VD-29090-18) (cũ: VD-29090-18) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acemuc Không kê đơn | 893100086424 (cũ: VD-30723-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acetylcystein 200 mg Không kê đơn | 893100028324 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Fretamuc Không kê đơn | 893100153023 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Stacytine 200 Không kê đơn | 893100107723 (cũ: VD-20374-13) | Viên nén sủi bọt | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Antimuc 300 mg/3 ml | VD-36204-22 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Stacytine 600 | VD-23979-15 | Viên nén sủi bọt | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Mysoven Granules 200 | VN-14985-12 | Dạng cốm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Thái Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mysoven Granules | VN-14984-12 | Dạng cốm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Thái Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fluidasa 600mg | VN-13761-11 | Cốm pha dung dịch uống | Laboratorios Liconsa, S.A. | Peru | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mucobrima Granule 40mg/g (Acetylcysteine) "Purzer" | VN-9474-10 | Cốm pha dung dịch uống | Brithol Michcoma International Ltd. | Đài Loan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fluidasa 200mg | VN-13760-11 | Cốm pha dung dịch uống | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Peru | 06/09/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| N-acetylcystein | Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A | ITALY | USP 2021 | Acetylcystein 200mg | 07/11/2028 |
| Acetylcysteine | F.I.S - Fabbrica Italiana Sintetici S. p. A | ITALY | USP 39 | Extorant 200 | 15/10/2028 |
| Acetylcystein | Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A | ITALY | EP 9.0 | ACETYLCYSTEIN | 27/08/2028 |
| Acetylcysteine | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP hiện hành | Murocin 200 | 23/08/2028 |
| Acetylcysteine | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP hiện hành | Murocin 200 | 23/08/2028 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | ARNACY CAP. | 16/08/2028 |
| Acetylcysteine | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Aftasol 100 mg | 16/08/2028 |
| Acetylcysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | N-acetylcystein Effer DWP 600mg | 16/08/2028 |
| Acetylcysteine | F.I.S. - Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A | ITALY | EP 10.3 | Fretamuc | 02/07/2028 |
| Acetylcysteine | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | USP 42 | Acetylcystein Boston Caps | 24/05/2028 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP 9 | Mycetin | 23/03/2028 |
| Acetylcystein | F.I.S. - Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A | ITALY | USP 41/ EP 9 | Mycetin | 23/03/2028 |
| Acetylcysteine | FIS – FABBRICA ITALIANA SINTETICI S.P.A. | ITALY | USP 41 | SaVi•Toux 200 | 26/02/2028 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, SL | Spain | EP hiện hành | Tramucys | 29/12/2027 |
| Acetylcysteine | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP 9.0 | ANTIMUC 300 mg/3 ml | 29/12/2027 |
| Acetylcystein | Jizhou City Huayang Chemical Co., Ltd | CHINA | DĐVN V | Becocystein | 29/12/2027 |
| ACETYLCYSTEINE (N-ACETYL-L-CYSTEINE) | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | ACETYLCYSTEINE 100mg | 19/04/2027 |
| Acetylcysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Acetylcystein 200 mg | 22/06/2026 |
| Acetylcysteine | FIS – FABBRICA ITALIANA SINTETICI S.P.A. | ITALY | USP 41 | SaVi•Toux 100 | 20/12/2025 |
| Acetylcystein | Fabbria Italiana Sintetici S.p.A. | ITALY | EP 9.0 | Aceylcystein-VMG 200 | 20/12/2025 |
| N-Acetyl-L-Cysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Phabalysin 200 Cap | 20/12/2025 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 | N/A | 14/06/2025 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 | EROCYSTIN | 14/06/2025 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 | Acetylcysteine EG 200 mg | 14/06/2025 |
| Acetylcystein | Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A (F.I.S) | ITALY | EP8 | Acehasan 200 | 22/10/2024 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP8 | Acehasan 200 | 22/10/2024 |
| Acetylcystein | Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd. | CHINA | USP 37 | Acetylcystein | 22/10/2024 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | USP 37 | Acetylcystein | 22/10/2024 |
| Acetylcystein (N-Acetyl-L-Cystein) | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Phabalysin 600 | 22/10/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP9.2 | acemus kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP9.2 | acemus kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine | Moehs Catalana, S.L | Spain | EP 8.0 | BFS-Depara | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | BFS-Depara | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP9.2 | acemus kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP9.2 | acemus kids | 31/07/2024 |
| N-Acetylcysteine | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 9.0 | NA | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP37 | Acinmuxi | 26/02/2024 |
| Acetylcysteine | Wuhan University Hoyo Co., Ltd. | CHINA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| N-Acetyl-L-Cysteine (Acetylcystein) | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| N-Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| N-Acetyl-L-Cysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP 36 | N/A | 26/02/2024 |
| N-Acetyl-L-Cysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP38 | N/A | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD | CHINA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD | CHINA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| N-Acetylcysteine | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 9.0 | NA | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A. | ITALY | USP 39/ EP 9 | NA | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A. | ITALY | USP 39/ EP 9 | NA | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | PharmaZell GmbH | Đức | USP 40/ BP 2016/EP 8.0/ TCCS | Zenace | 21/02/2023 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, SL | Tây Ban Nha | USP 40/ BP 2016/EP 8.0/ TCCS | Zenace | 21/02/2023 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | Trung Quốc | USP 40/ BP 2016/EP 8.0/ TCCS | Zenace | 21/02/2023 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Tinfomuc | 21/02/2023 |
| N-Acetyl-L-Cysteine (Acetylcysteine) | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Vincystin 100 | 21/02/2023 |
| Acetylcysteine | F.I.S – Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A | ITALY | USP 35 | — | 21/06/2022 |
| N-Acetyl-DL-Leucine (Acetylleucine) | Flamma S.p.A | ITALY | NSX | Vintanil 1000 | 21/06/2022 |
| Acetylcysteine | F.I.S – Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A | France | USP 35 | — | 21/06/2022 |
| Acetylcysteine | F.I.S. – Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A. | ITALY | USP 39 | ACETYLCYSTEINE 200mg | 12/06/2022 |
| Acetylcysteine | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 đến 10.0 | ACETYLCYSTEIN 200 | 05/02/2022 |
| Acetylcysteine | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 đến 10.0 | ACETYLCYSTEIN 200 | 05/02/2022 |
| N-Acetyl-L-Cysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Acecyst | 04/09/2021 |
| Acetylcystein | Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A | ITALY | USP 41 | Glotamuc (viên nang cứng) | 05/08/2021 |
| N-Acetylcystein | PharmaZell GmbH | Đức | USP 40/ BP 2016/ EP 8.0/ TCCS | Dismolan 200mg/8ml | 14/07/2021 |
| N-Acetylcystein | Moehs Catalana, SL | Tây Ban Nha | USP 40/ BP 2016/ EP 8.0/ TCCS | Dismolan 200mg/8ml | 14/07/2021 |
| N-Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | Trung Quốc | USP 40/ BP 2016/ EP 8.0/ TCCS | Dismolan 200mg/8ml | 14/07/2021 |
| Acetylcystein 200mg | Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A | ITALY | USP 41 | Glotamuc | 26/12/2020 |
| Acetylcysteine | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 | NAC-STADA 200 | 08/09/2020 |
| Acetylcysteine | FIS – FABBRICA ITALIANA SINTETICI S.p.A | ITALY | USP 39 | — | 08/09/2020 |
| Acetylcysteine | FIS – FABBRICA ITALIANA SINTETICI S.p.A | ITALY | USP 39 | — | 08/09/2020 |
| N-acetylcystein | Moehs Catalana, SL | Spain | USP 40, BP 2016, EP 8.0, TCCS | — | 11/08/2020 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd | CHINA | USP 36 | Acinmuxi | 12/02/2020 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | NA | 11/06/2019 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.