Mỗi gói chứa paracetamol xuất hiện trong 31 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
7 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hadupara Kids Không kê đơn | 893100015726 | Thuốc cốm | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Paracetamol HD 250 mg Không kê đơn | 893100387725 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Paracetamol 250mg Không kê đơn | 893100222025 (cũ: VD-19408-13) | Thuốc bột pha uống | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Para - OPC 80mg Không kê đơn | 893100138925 (cũ: VD-29045-18) | Thuốc bột sủi bọt | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Hadupara Kids 150 Sachet | 893110092925 | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadupara Kids 250 Effe Không kê đơn | 893100094125 | Thuốc cốm sủi. | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ocezupa 300 Không kê đơn | 893100100225 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Efferhasan 250 Không kê đơn | 893100252300 (cũ: VD-22662-15) | Thuốc bột sủi bọt | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Paracetamol 80mg Không kê đơn | 893100311800 (cũ: VD-27967-17) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Para-Api 250 Không kê đơn | 893100200700 (cũ: VD-30221-18) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Thepacol 150 Không kê đơn | 893100134800 | Thuốc bột sủi bọt | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Haridol Không kê đơn | 893100113500 | Thuốc bột uống | Công ty Harrischem Inc - USA | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Paracold 250 Không kê đơn | 893100830724 (cũ: VD-26381-17) | Thuốc bột sủi bọt uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Fahado 150 Không kê đơn | 893100154224 (cũ: VD-29751-18) | Thuốc bột sủi bọt để uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| QBI-Phadol 250mg Không kê đơn | 893100069324 (VD-29829-18) (cũ: VD-29829-18) | Thuốc bột | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cepara effe 250 Không kê đơn | 893100023324 | Thuốc bột sủi bọt | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Sacendol E Không kê đơn | 893100395723 (cũ: VD-23748-15) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Biragan kids 250 Không kê đơn | 893100341623 (cũ: VD-29304-18) | Thuốc cốm sủi bọt | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Paracold 500 | VD-24413-16 | Thuốc cốm uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Acepron 325 mg | VD-20679-14 | Thuốc bột uống | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Thepacol 80 | VD-30661-18 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Mexcold 250 | VD-27902-17 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Skdol baby 250 mg | VD-27013-17 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Rhumedol 150 | VD-27646-17 | Thuốc bột uống | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Efvercent 150 | VD-26538-17 | Cốm sủi pha dung dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành Công | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Efvercent 80 | VD-26539-17 | Cốm sủi pha dung dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành Công | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Para-OPC 250mg | VD-24815-16 | Thuốc bột sủi bọt | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Thebymon | VD-24399-16 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Bamyrol 150 | VD-22481-15 | Thuốc cốm uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Ceteco datadol 120 | VD-22690-15 | Thuốc bột uống | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| EffeParacetamol 250 | VD-27562-17 | Thuốc cốm sủi bọt | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acetylcysteine | 31 |
| Clopidogrel bisulfate | 31 |
| Cao đặc hỗn hợp dược liệu | 31 |
| Mỗi gói chứa acetylcystein | 31 |
| Gemcitabine | 31 |
| Nicotinamid | 31 |
| Doxycyclin | 31 |
| Ampicillin | 32 |
| Teicoplanin | 32 |
| Mycophenolate mofetil | 30 |
| Lamivudine | 30 |
| Thiocolchicosid | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.