Methocarbamol paracetamol xuất hiện trong 32 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 32 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mecenol Extra | 893110016826 | Viên nén | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Frebamol 400/500 | 893110010526 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Frebamol 400/325 | 893110010426 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Myobamol Forte | 893110464925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Robazef Extra | 893110457025 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Robazef fort | 893110368125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Robazef | 893110368025 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mebzan | 893110384325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Miderix | 599110302925 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Hungary | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Nakibu | 893110207925 (cũ: VD-34233-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| D-Cotylexsyl F | 893110290625 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| SaViMetoc 500mg/400mg | 893110252725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Kacexifen | 893110243725 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Frebamol 380/300 | 893110242325 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trivacinplus | 893110114825 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Parabamol 400/325 | 893110338800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Parabamol 400/500 | 893110152300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tebamol-P 400/325 | 893110136800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Parcamol M | 893110117700 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Parcamol M | 893110117600 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Parcamol M | 893110117500 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Adsepain-New Cơ Xương Max | 893110109500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Tebamol-P 380/300 | 893110938124 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Parocontin F | 893110817424 (cũ: VD-27064-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Magpotas 325/400 | 893110732524 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Parcamol-F | 893110556824 (cũ: VD-32722-19) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Parocontin | 893110488124 (cũ: VD-24281-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Clopidmeyer | 893110406724 (cũ: VD-32583-19) | Viên nén | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Paralmax Mol | 893110268124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imedoman | 893110230023 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Apiramol | 893110211023 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Relatab TT | VD-35775-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Teicoplanin | 32 |
| Doxazosin | 32 |
| Lenalidomide | 32 |
| Ampicillin | 32 |
| Naproxen | 32 |
| Imatinib | 32 |
| Itraconazole | 32 |
| Bilastin | 32 |
| Mỗi gói chứa acetylcystein | 31 |
| Betahistine dihydrochloride | 33 |
| Acetylcysteine | 31 |
| Clopidogrel bisulfate | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.