Thuốc chứa Itraconazole: 32 số đăng ký lưu hành

Itraconazole xuất hiện trong 32 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 13 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

18 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

32
Số đăng ký thuốc
27
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
13
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20253
20245
20231
20212
20171
20142
20132
20124
20116
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Sporacid 899110137526 (cũ: VN-22669-20) Viên nang cứng PT. Dexa Medica Indonesia 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Raxnazole 890110449525 (cũ: VN-20820-17) Viên nang cứng Micro Labs Limited India 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Fungospor 520110305225 Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền Công ty TNHH Dược Tâm Đan Greece 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Itraxcop 890110035025 (cũ: VN-17112-13) Viên nang cứng Micro Labs Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Aticonazole 100mg 893110324800 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Itracity 100 890110180800 Viên nang cứng Acme Generics Private Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Itraconazole 100 mg 893110757324 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Conazonin 893110671124 (cũ: VD-26979-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Itranstad 893110697524 (cũ: VD-22671-15) Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Itraconazole 100 mg 893110246523 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Sporal (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Janssen Pharmaceutica NV, Đ/c: Lammerdries 55, B-2250 Olen, Belgium) VN-22779-21 Viên nang cứng Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) Ý 19/04/2021 Không ghi
Itrakon VD-26610-17 Viên nang cứng Công ty TNHH Reliv pharma Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Pharmitrole VN-16349-13 Viên nang cứng Pharmaniaga Manufacturing Berhad Malaysia 17/01/2013 Không ghi
Istrax VN-16387-13 Viên nang cứng Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Sporanox IV (Cơ sở đóng gói bộ kit: Purna Pharmaceuticals NV, địa chỉ: Rijksweg 17, 2870 Puurs, Bỉ) VN-15479-12 Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền Janssen Cilag Ltd. Bỉ 21/06/2012 Không ghi
Sanuzo VN-15525-12 Viên nang gelatin cứng M/S.yeva Therapeutics Pvt.Ltd. Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Spobet VN-14580-12 Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Romania 11/01/2012 Không ghi
Eurotracon VN-14590-12 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật Bangladesh 11/01/2012 Không ghi
Itrazol VN-14363-11 Viên nang tan trong ruột Shine Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Sporal VN-13740-11 Viên nang Janssen Cilag Ltd. Thái Lan 06/09/2011 Không ghi
Viên nén bao phim Itranox 100mg VN-13308-11 Viên nén bao phim Pharmix Corporation Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Izolmarksans VN-13257-11 Viên nang Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Sporal VN-11125-10 Viên nang Janssen Cilag Ltd. Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Icozole VN-11030-10 Viên nang Ferozsons Laboratories Ltd. Pakistan 16/12/2010 Không ghi
Scotrasix VN-10361-10 Viên nang Laboratorios Liconsa, S.A. Tây Ban Nha 19/08/2010 Không ghi
Itcure VN-9900-10 Viên nang XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Flunol VN-5200-10 Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Tây Ban Nha 06/01/2010 Không ghi
Itracon VN-22855-21 Viên nang cứng Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt India 23/08/2021 Hết hạn
Eszol Tablet VN-17639-14 Viên nén bao phim APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. Ấn Độ 03/03/2014 Hết hạn
Toduc VN-17670-14 Viên nang cứng chứa pellets Công ty TNHH một thành viên JIO medical Ấn Độ 03/03/2014 Hết hạn
Sporacid VN-13352-11 Viên nang PT. Dexa Medica Indonesia 11/07/2011 Hết hạn
Itramir VN-12865-11 Viên nang Austin Pharma Specialties Company Ấn Độ 11/07/2011 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Itraconazol (dưới dạng itraconazol vi hạt 22%) Metrochem Api Private Limited INDIA In house Ifatrax 17/06/2029
Itraconazole SMS Pharmaceuticals Limited, INDIA USP hiện hành Itraconazol DWP 200mg 02/07/2028
Itraconazole Pellets 22% W/W Titan Laboratories Pvt. Ltd. INDIA Nhà sản xuất Itraconazole 29/12/2027
Itraconazol pellets 22% Smilax Laboratories Limited INDIA NSX Murkars 14/06/2025
Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22,0%) Lee Pharma Limited INDIA NSX Hasanox 22/10/2024
Itraconazole pellets 22% Nosch labs private limited INDIA In house Unit-III, Sy.No.407, 408 & 419, D.Nagaram Village, Choutuppal Mandal, Yadadri Bhuvanagiri District, Telangana-508252, India 22/10/2024
Itraconazole pellets 22.0% Metrochem API Private Limited INDIA BP 2019 ITRACONAZOLE 100mg 22/10/2024
Itraconazole pellets 22,0% Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd INDIA Nhà sản xuất ItraAPC 100 31/07/2024
Itraconazol Smilax laboratories limited INDIA USP 36 N/A 31/07/2024
Itraconazol (dưới dạng vi hạt 22%) LEE PHARMA LIMITED INDIA TC NSX NA 26/02/2024
Itraconazole pellets 22.0% w/w Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. INDIA NSX 26/02/2024
Itraconazole Pellets 22% Smilax Laboratories Limited INDIA NSX 26/02/2024
Itraconazole pellets Lee Pharma Limited INDIA TCNSX RV-Itzol 21/02/2023

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Itraconazole đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Itraconazole. Trong đó 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Itraconazole?
Dữ liệu ghi nhận 28 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Itraconazole. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.