Thuốc chứa Doxazosin: 32 số đăng ký lưu hành

Doxazosin xuất hiện trong 32 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 21 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 30 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

32
Số đăng ký thuốc
30
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
21
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20252
202411
20237
20221
20214
20161
20131
20121
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Doxagisin 893110146526 (cũ: VD-34564-20) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
SaViDoxaz 4 mg 893110102926 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
SaViDoxaz 2 mg 893110102826 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mordephil 4 893110381225 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
SaViDoxaz 1mg 893110252525 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Doxazosin 1mg 893110339400 Viên nén Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Doxazosin 4mg 893110339500 Viên nén Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Pharzosin 2 893110228900 (cũ: VD-33606-19) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Myzosin 4 893110158600 Viên nén Công ty Liên doanh Meyer - BPC Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Carudxan 893110873924 (cũ: VD-33294-19) Viên nén Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Schaaf 893110663824 (cũ: VD-30348-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dosten 893110247524 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Carduran 400110132824 (cũ: VN-21935-19) Viên nén Công ty TNHH Viatris Việt Nam Germany 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Myzosin 1 893110046124 Viên nén Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Myzosin 2 893110034824 Viên nén Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Myzosin 8 893110034924 Viên nén Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tensodoz 8 893110326023 (cũ: VD-28512-17) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tensodoz 4 893110325923 (cũ: VD-28511-17) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tensodoz 2 893110325823 (cũ: VD-28510-17) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Doxamen 2 893110209123 Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Doxamen 4 893110209223 Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Atzosin 1 mg 893110150023 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Doxazosin DWP 4mg 893110117823 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Atzosin 2mg VD-36208-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Doxasin 2 VD-35440-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Generic Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Pharzosin 8 VD-35047-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Pharzosin 4 VD-35046-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Carnidu 4 VN-17358-13 Viên nén không bao Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Thái Lan 26/12/2013 Không ghi
Carudxan VD-17341-12 Viên nén dài Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Doxizavon VN-10602-10 Viên nén TDS Pharm. Corporation Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Doxazosin DWP 2mg VD-35356-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Misadin Tab. VN-19969-16 Viên nén Pharmaunity Co.,Ltd Hàn Quốc 04/09/2016 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Doxazosin mesylate Nosch Labs Pvt Ltd Unit-II INDIA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) Freranox 4 02/06/2030
Doxazosin mesylate Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I INDIA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) Freranox 4 02/06/2030
Doxazosin mesylate Nosch Labs Pvt Ltd Unit-II INDIA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) Freranox 2 02/06/2030
Doxazosin mesylate Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I INDIA Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) Freranox 2 02/06/2030
Doxazosin mesilate Nifty Labs PVT. Ltd Ấn Độ EP hiện hành Dosten 28/03/2029
Doxazosin mesylate Aurobindo Pharma Limited, Unit-I INDIA USP 43 Myzosin 1 30/01/2029
Doxazosin mesylate Aurobindo Pharma Limited, Unit-I INDIA USP 43 Myzosin 2 29/01/2029
Doxazosin mesylate Aurobindo Pharma Limited, Unit-I INDIA USP 43 Myzosin 8 29/01/2029
Doxazosin mesylat (Doxazosin mesylate) Nosch Labs Private Limited INDIA EP 10 Doxamen 4 23/08/2028
Doxazosin mesylat (Doxazosin mesylate) Nosch Labs Private Limited INDIA EP 10 Doxamen 2 23/08/2028
Doxazosin mesylate NIFTY LABS PVT. LTD. INDIA BP 2020 ATZOSIN 1 mg 02/07/2028
Doxazosin mesylate SRINI PHARMACEUTICALS PVT LIMITED. INDIA NSX ATZOSIN 1 mg 02/07/2028
Doxazosin mesylate Aurobindo Pharma Limited, Unit – I INDIA USP hiện hành Doxazosin DWP 4mg 24/05/2028
Doxazosin mesylate SRINI PHARMACEUTICALS PVT LIMITED. INDIA NSX ATZOSIN 2 mg 29/12/2027
Doxazosin mesylate NOSCH LABS PRIVATE LIMITED, UNIT II INDIA EP 9 DOXASIN 2 31/10/2026
Doxazosin mesilate (Doxazosin mesylate) Srini Pharmaceuticals Pvt Limited INDIA USP 40 Doxazosin DWP 2mg 31/08/2026
Doxazosin mesylate Nosch Labs Private Limited INDIA EP 9 Pharzosin 4 02/06/2026
Doxazosin mesylate Nosch Labs Private Limited INDIA EP 9 Pharzosin 8 02/06/2026
Doxazosin mesylate Therapiva Pvt Ltd, TU-II INDIA EP hiện hành Doxagisin 20/12/2025
Doxazosin mesylate Nosch Labs Private Limited INDIA EP 9.0 Pharzosin 2 22/10/2024
Doxazosin mesylat Nifty Labs PVT. LTD INDIA BP 2016 N/A 22/10/2024

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Doxazosin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Doxazosin. Trong đó 30 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Doxazosin?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Doxazosin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.