Bilastin xuất hiện trong 32 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2019, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 8 |
| 2019 | 1 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rusavate | 893110174123 | Dung dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Colpurin 20mg | 893110162426 (cũ: VD3-200-22) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vixlatin | 893110099726 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Winbi 10 | 893110372625 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bilastatine | 893110295425 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tiphalastin 20 | 893110255825 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nady-Bilas | 893110232025 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bilason | 890110180525 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm New Far East | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Rhilantis 20 | 893110342700 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Mitibilastin 20mg | 893110259800 (cũ: VD3-158-21) | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mitibilastin 10mg ODT | 893110259700 (cũ: VD3-157-21) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usbilas | 893110157000 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Lodax 20 | 893110114500 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Bixentin 10 | 893110562424 (cũ: VD3-147-21) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Quốc Tế NS | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lastin | 893110373324 | Viên nén | Công ty TNHH Đầu tư thương mại và Sản xuất Thái Bình | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vixlatin 10 | 893110365424 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Valdes | 893110363924 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bolaxton ODT | 893110362424 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bilabbi 20 | 893110279124 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Granbina | 893110269224 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Bolaxton | 893110267424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Bilastin MDS 20mg | 893110247324 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Bilatab | 893110242824 | Viên nén | Công ty cổ phần DTS Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Timbivo | 893110299923 (cũ: VD3-56-20) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bithecas 20 | 893110204523 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| BV Lastin 20 | 893110204123 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bixentin 20 | 893110108723 (cũ: QLĐB-805-19) | Viên nén | Công ty TNHH Quốc Tế NS | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Vixlatin | QLĐB-756-19 | Viên nén | Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Colpurin 10mg | 893110205523 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 16/08/2023 | Hết hạn |
| Bithecas ODT | 893110205623 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 16/08/2023 | Hết hạn |
| Bazepdin ODT | 893110174323 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ Phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Bazepdin | 893110122223 | Viên nén | Công ty CP Dược Đại Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Imatinib | 32 |
| Lenalidomide | 32 |
| Naproxen | 32 |
| Methocarbamol paracetamol | 32 |
| Itraconazole | 32 |
| Ampicillin | 32 |
| Teicoplanin | 32 |
| Doxazosin | 32 |
| Doxycyclin | 31 |
| Cilnidipin | 33 |
| Nabumetone | 33 |
| Mỗi gói chứa paracetamol | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.