Teicoplanin xuất hiện trong 32 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 10 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
9 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Teiconova | 890115419025 | Bột đông khô pha tiêm | BDR Pharmaceuticals International Private Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Teicomedlac 100 | 893115062800 (cũ: VD-33947-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| A.T Teicoplanin 400 | 893115731524 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Teicovin 200 | 893115603824 (cũ: VD-33651-19) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Teicomedlac 400 | 893115464624 (cũ: VD-30145-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Teicomedlac 200 | 893115464524 (cũ: VD-30144-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| A.T Teicoplanin 200 inj | 893115312024 (cũ: VD-30295-18) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Pharbazidin 400 | 893115169924 (cũ: VD-29165-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Teikopol 400mg Powder and Solvent for Solution for I.M./I.V. Injection | 868115426923 | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Meigocid 400mg | 499115424323 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Meigocid 200mg | 499115424223 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Vellanin powder for injection | 899115142223 (cũ: 899110142223) | Thuốc bột pha tiêm | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Tilatep for I.V. Injection 200mg | 471115081323 (cũ: VN-20631-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam | Taiwan | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Teicoplanin IMP 200 mg | VD-35585-22 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Teicoplanin 200mg | VD-35443-21 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Teicovin 400 | VD-34790-20 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Brutio 400 | VN-18170-14 | Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Brutio 200 | VN-18169-14 | Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Teicon | VN-16462-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Teikilin 200mg | VN-14153-11 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Daewoong Bio Inc. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tronasel Injection 400mg | VN-10345-10 | Bột đông khô để pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tronasel Injection 200mg | VN-10344-10 | Bột đông khô để pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tilatep for I.V. Injection 200mg | VN-10581-10 | Bột pha tiêm | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Targocid | VN-10554-10 | Bột đông khô pha tiêm | Sanofi-Aventis | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Prebivit 200 | VD-20832-14 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Prebivit 400 | VD-20833-14 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Tapocin Injection 200mg (NSX 2: KukJe Pharma Ind. Co., Ltd; đ/c: 648, Choji-dong, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VN-14955-12 | Bột đông khô pha tiêm | 1/CJ Healthcare Corporation 2/ PharmaUnity Co.Ltd | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Tapocin Injection 400mg (NSX 2: KukJe Pharma Ind. Co., Ltd; đ/c: 648, Choji-dong, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VN-14956-12 | Bột đông khô pha tiêm | 1/CJ Healthcare Corporation 2/Pharmaunity Co.,Ltd | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Lycoplan 200mg | VN-12159-11 | Bột đông khô pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Lycoplan 400mg | VN-12160-11 | Bột đông khô pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Tocopin Thuốc tiêm | VN-12528-11 | Bột pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Targosid | VN-19906-16 | Bột đông khô pha tiêm | Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. | Italy | 22/09/2022 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | ZHEJIANG MEDICINE CO. LTD. XINCHANG PHARMACEUTICAL FACTORY | CHINA | JP 18 | A.T TEICOPLANIN 400 | 11/08/2029 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | ZHEJIANG CHANGHAI PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | EP 11.0 | A.T TEICOPLANIN 200 inj | 26/05/2029 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.7 | Teicoplanin IMP 200 mg | 19/04/2027 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 đến EP 9.7 | Teicoplanin 200mg | 21/11/2026 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Gnosis Bioresearch S.r.l. | ITALY | EP 8.0 | — | 20/12/2025 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Teicomedlac 100 | 22/10/2024 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Gnosis Bioresearch S.r.l | ITALY | EP 9 | Đợt 166 | 22/10/2024 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 + TC NSX | TEICOVIN 200 | 22/10/2024 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 + inhouse | TEICOVIN 200 | 22/10/2024 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 7 | Pharbazidin 400 | 21/02/2023 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Bilastin | 32 |
| Doxazosin | 32 |
| Lenalidomide | 32 |
| Ampicillin | 32 |
| Imatinib | 32 |
| Methocarbamol paracetamol | 32 |
| Itraconazole | 32 |
| Naproxen | 32 |
| N-acetyl-dl-leucin | 33 |
| Risedronat natri | 33 |
| Doxycyclin | 31 |
| Acetylcysteine | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.