Cao đặc hỗn hợp dược liệu xuất hiện trong 31 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 22 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2021.
22 trong số đó (71%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2019 | 17 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dưỡng tâm an thần ĐDV | VD-35156-21 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí ĐDV | VD-33649-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiêu trĩ PV | VD-33664-19 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiêu độc TW3 | VD-33583-19 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Dạ dày Trường Phúc | VD-32591-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Đại tràng Trường Phúc | VD-32592-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bài thạch Trường Phúc | VD-32590-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Viên an thần Rutynda | VD-32551-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bổ thận dương đông dược việt | VD-32026-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ đông dược việt | VD-32027-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| PV xoang | VD-30961-18 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Bổ thận âm đông dược việt | VD-31244-18 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Đại bổ DHĐ | VD-30004-18 | Viên nén | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần PV | VD-29250-18 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dạ dày-tá tràng PV | VD-27168-17 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Kakama | VD-27171-17 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Viên tiêu hóa DHĐ | VD-27360-17 | Viên nén | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-26696-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Phong tê thấp - HT | VD-26701-17 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Khang vị | VD-25886-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Meotis Việt Nam | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | V42-H12-16 | Viên hoàn cứng | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoạt huyết Thephaco | VD-21708-14 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ BSV | V197-H06-19 | Viên hoàn cứng | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng | Việt Nam | 04/10/2019 | Hết hạn |
| Đại tràng PV | VD-32665-19 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| An thần TW3 | VD-32642-19 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Cảm cúm đông dược việt | VD-32657-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Viên sáng mắt đông dược việt | VD-32660-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| An thần đông dược việt | VD-32655-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Leucova | VD-32659-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Bổ huyết điều kinh đông dược việt | VD-32656-19 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Canophin | VD-24203-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hoàng Giang | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Mỗi gói chứa acetylcystein | 31 |
| Nicotinamid | 31 |
| Clopidogrel bisulfate | 31 |
| Acetylcysteine | 31 |
| Doxycyclin | 31 |
| Gemcitabine | 31 |
| Mỗi gói chứa paracetamol | 31 |
| Lamivudine | 30 |
| Ivabradin | 30 |
| Lenalidomide | 32 |
| Naproxen | 32 |
| Cefepime | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.