Betahistine dihydrochloride xuất hiện trong 33 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 33 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 14 |
| 2022 | 6 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Betahistin | 893110152126 (cũ: VD-34690-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Behistin 24 | 893110020926 | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Behistin 16 | 893110020826 | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Histavert ODT | 893110490825 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solbetatin | 893110403725 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Zivastin | 893110248525 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Leriserc | 893110242625 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Histavert 8 | 893110345000 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Histavert 24 | 893110344900 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Histavert 16 | 893110344800 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Vacohistin 16 | 893110106800 | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Betahistine STELLA 8 mg | 893110059300 (cũ: VD-25488-16) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Betahistin 24 A.T | 893110017000 (cũ: VD-32796-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Menecin Tablet 16mg | 880110975924 | Viên nén không bao | Medispharm Co., Ltd | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Betaserc 24mg | 300110779724 (cũ: VN-21651-19) | Viên nén | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Betahistine STELLA 16 mg | 893110697124 (cũ: VD-25487-16) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Betahistine dihydrochloride 16mg | 893110677724 (cũ: VD-27982-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vacohistin 8 | 893110401024 (cũ: VD-32091-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Versiate 16 | 893110293724 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vertiko 24 | 890110020724 (cũ: VN-20235-17) | Viên nén | Zydus Lifesciences Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Vertiko 16 | 890110020624 (cũ: VN-20234-17) | Viên nén | Zydus Lifesciences Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Versiate 24 | VD-36064-22 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Versiate 8 | VD-36065-22 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Betagen 8 | VN-23168-22 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Betagen 24 | VN-23075-22 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Serc 8mg | VN-17207-13 | Viên nén | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | France | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Betaserc 16mg | VN-17206-13 | Viên nén | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | France | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Verist-16mg | VN-17599-13 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Betahistine | VD-14655-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Betaserc 24mg | VN-12029-11 | Viên nén | Solvay Pharmaceuticals GmbH | Pháp | 09/02/2011 | Không ghi |
| Verhistine 8mg | VN-10529-10 | Viên nén | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Verhistine 24mg | VN-10528-10 | Viên nén | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Verhistine 16mg | VN-10527-10 | Viên nén | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.