Mỗi gói chứa acetylcystein xuất hiện trong 31 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2025.
7 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 6 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 13 |
| 2022 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ACCDrug-DNA Không kê đơn | 893100357525 (cũ: VD-23770-15) | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| TB-Lunarcine 600 Không kê đơn | 893100381525 | Thuốc bột pha dung dịch uống | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pharbacetyl Không kê đơn | 893100381425 | Thuốc bột pha dung dịch uống | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Opmucotus Không kê đơn | 893100206325 (cũ: VD-24237-16) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acetylcystein EG 200mg Không kê đơn | 893100213025 (cũ: VD-24442-16) | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadumix 100 Không kê đơn | 893100092725 | Thuốc bột | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acenews Không kê đơn | 893100061000 (cũ: VD-25997-16) | Thuốc cốm | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acethepharm Không kê đơn | 893100357323 (cũ: VD-20935-14) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Phabalysin 200 Không kê đơn | 893100373823 (cũ: VD-29858-18) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Acetylcystein Không kê đơn | 893100307523 (cũ: VD-30628-18) | Thuốc bột | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acehasan 200 Không kê đơn | 893100330823 (cũ: VD-30095-18) | Thuốc cốm | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acehasan 100 Không kê đơn | 893100330723 (cũ: VD-28535-17) | Thuốc cốm | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Macetux 100 Không kê đơn | 893100335423 (cũ: VD-28565-17) | Thuốc cốm | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Macetux 200 Không kê đơn | 893100335523 (cũ: VD-29511-18) | Thuốc cốm | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vincystin 100 Không kê đơn | 893100306323 (cũ: VD-29229-18) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vincystin 200 Không kê đơn | 893100306923 (cũ: VD-29230-18) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mekomucosol Không kê đơn | 893100310623 (cũ: VD-30682-18) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mekomucosol 100 Không kê đơn | 893100310723 (cũ: VD-27285-17) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tocemux Không kê đơn | 893100300823 (cũ: VD-26314-17) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acetylcystein 200mg Không kê đơn | 893100097423 (cũ: VD-23472-15) | Thuốc cốm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Hải | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Acetylcysteine 100mg | VD-35587-22 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Acetylcystein 200mg | VD-35554-22 | Thuốc bột | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Acetylcystein-VMG 200 | VD-34778-20 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Cetecodamuc | VD-34799-20 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược trung ương 3 | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Muconersi | VD-30658-18 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Acemetin | VD-27875-17 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Syntina-100 | VN-20098-16 | Bột pha hỗn dịch uống | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Syntina-200 | VN-20099-16 | Bột pha hỗn dịch uống | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Acetyl Max | VD-23150-15 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Vacomuc 100 | VD-22568-15 | Thuốc cốm uống | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Acemuc 200mg | GC-274-17 | Thuốc cốm | (Cơ sở đặt gia công): Công ty Medochemie Ltd | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acetylcysteine | 31 |
| Clopidogrel bisulfate | 31 |
| Cao đặc hỗn hợp dược liệu | 31 |
| Mỗi gói chứa paracetamol | 31 |
| Gemcitabine | 31 |
| Nicotinamid | 31 |
| Doxycyclin | 31 |
| Imatinib | 32 |
| Mycophenolate mofetil | 30 |
| Ampicillin | 32 |
| Lamivudine | 30 |
| Thiocolchicosid | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.