Thuốc chứa Omeprazole: 99 số đăng ký lưu hành

Omeprazole xuất hiện trong 99 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 34 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 80 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

51 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

99
Số đăng ký thuốc
80
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
34
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
20257
202413
20233
20223
20211
20161
20142
20137
201213
201127
201013

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
FOROSEC DR 40 893110128126 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FOROSEC DR 10 893110128026 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Omicap-20 890110043326 (cũ: VN-22176-19)Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtMicro Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Omez 890110041926 (cũ: VN-21275-18)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtDr. Reddy's Laboratories Ltd.India28/05/2026 Đến 28/05/2031
Omcapraz-O 890110076126 Bột đông khô pha tiêmOmnicals Pharma Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lomac-20 890110066026 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH Reliv HealthcareIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
H-Inzole 890110029826 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.TIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Eurometac 20 Capsule 894110027326 Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtEuro Healthcare Pte. Ltd.Bangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Omeprazol 893110477025 Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruộtCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Getzome Capsules 20mg 896110451525 (cũ: VN-11046-10)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtGetz Pharma (Private) LimitedPakistan03/11/2025 Đến 03/11/2028
Lomac 10 893110402225 Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtCông ty TNHH Reliv HealthcareViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lonaome 560110326725 Lọ thuốc bột pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm Ngân LộcPortugal16/07/2025 Đến 16/07/2030
Eselan 40 mg 520110305725 Viên nang cứng bao tan trong ruộtCông ty TNHH MedfatopGreece15/06/2025 Đến 15/06/2030
Omeprazol 20 - HV 893110217525 (cũ: VD-21181-14)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lomec 20 840110026225 (cũ: VN-20152-16)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty TNHH Thương mại Và Dược phẩm HT Việt NamSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Omeprazole 893110199200 (cũ: VD-30659-18)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ometift 890110167900 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược Phẩm Tâm NhấtIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Omeprazole 20 mg 893110833324 (cũ: VD-19615-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Medoome 40mg Gastro-resistant capsules 383110781824 (cũ: VN-22239-19)Viên nang cứng chứa pellet kháng acid dịch vịCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gastroprazon 893110671724 (cũ: VD-29811-18)Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Omeprazole delayed - release capsules USP 890110517924 (cũ: VN-21689-19)Viên nang cứngBrawn Laboratories LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ocid 20 890110357324 Viên nang cứng tan trong ruộtZydus Lifesciences LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Pyme OM40 893110179724 (cũ: VD-26429-17)Bột đông khô pha tiêmCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Forosec DR 20 893110240224 Viên nang tan trong ruộtCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Somecid 890110123924 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mepraz 893110086524 (cũ: VD-29991-18)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty Cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Omeprazole Normon 40mg 840110010724 (cũ: VN-20687-17)Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH thương mại y tế Viễn ĐôngSpain02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pyomezol 893110266823 (cũ: VD-28782-18)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty cổ phần Dược EnlieViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Omeprazole 20mg 890110180823 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Phẩm PharmacityIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Omelupem I.V. Infusion 40mg 471110081223 (cũ: VN-16377-13)Bột đông khô pha tiêmStandard Chem. & Pharm. Co., Ltd.Taiwan02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ulcomez VN-19282-15 Bột đông khô pha tiêmNaprod Life Sciences Pvt. Ltd.India29/12/2022 Đến 29/12/2027
Omeprazol 20mg VD-36018-22 Viên nén bao tan trong ruộtCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Omecelo 20 VN-23188-22 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH HH-PharmIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Assozole (đóng gói: Special Product's Line S.P.A địa chỉ: Via Campobello, 15-00040 Pomezia (RM)- Italy) VN-19863-16 Viên nang chứa pellet kháng acid dạ dàyCông ty TNHH Dược phẩm Liên HợpÝ04/09/2016Không ghi
Omeprazole-20 VN-16989-13 Viên nang cứngCông ty CP Cá Sấu VàngẤn Độ30/09/2013Không ghi
Herculpide VN-17174-13 Viên nang cứngWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd.Bồ Đào Nha30/09/2013Không ghi
Xelopes 40 Injection VN-16228-13 Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng HoàngBangladesh17/01/2013Không ghi
Omparis Injection VN-16123-13 bột đông khô pha tiêmAristopharma Ltd.Bangladesh17/01/2013Không ghi
Omemarksans VN-15969-12 Viên nang chứa hạt bao tan trong ruộtMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Omapin Forte VN-15872-12 Viên nang cứngCông ty TNHH thương mại Thanh DanhẤn Độ09/10/2012Không ghi
Pyomsec 20 VN-15315-12 Viên nang chứa hạt bao tan trong ruộtCông ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân PhátẤn Độ21/06/2012Không ghi
Omeprazole VN-15363-12 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Song KhanhẤn Độ21/06/2012Không ghi
Omeprazole Capsules VN-14944-12 Viên nangBrawn Laboratories LtdẤn Độ21/03/2012Không ghi
Eurometac VN-15000-12 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược Phẩm Huy NhậtBangladesh21/03/2012Không ghi
Loxozole VN-14512-12 Kit điều trị gồm viên nang và viên nén bao phimColorama Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Solcer VN-13996-11 Viên nangAscent Phahealth LtdẤn Độ07/11/2011Không ghi
Omlek-20 VN-14387-11 Viên nangUnique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ07/11/2011Không ghi
Opirasol VN-14407-11 Viên nang chứa pellet bao tan trong ruộtXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Ometift VN-14143-11 Viên nangCông ty TNHH Trường SơnẤn Độ07/11/2011Không ghi
Biolamezole VN-14244-11 Viên nangM/s Bio Labs (Pvt) LimitedPakistan07/11/2011Không ghi
Bestaprazole VN-14103-11 Bột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Thế CườngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Omeprazole VN-13793-11 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ06/09/2011Không ghi
Omeprazole Capsules 20mg VN-13774-11 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Protoloc-20 VN-13902-11 Viên nangUSV Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Viên nang Odanzon 20mg VN-13563-11 viên nang uốngCông ty TNHH Bình Việt ĐứcThổ Nhĩ Kỳ06/09/2011Không ghi
Zyom VN-13088-11 Viên nang cứngCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Omez VN-13118-11 Viên nang gelatin cứngDr. Reddys Laboratories Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Omeprazole Capsules 20mg VN-12836-11 Viên nangAmoli Enterprises Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Arpizol VN-13366-11 Viên nangRPG Lifesciences Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Ulcez VN-12333-11 Viên nang chứa hạt bao tan trong ruộtCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Omizac VN-12690-11 Viên nangTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Omeprazole VN-12591-11 Viên nangOpen Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC SintezNga19/04/2011Không ghi
Omeplus VN-12268-11 Viên nangCông ty TNHH Dược phẩm Âu MỹẤn Độ19/04/2011Không ghi
Mepraz VN-12243-11 Viên nangCông ty CPDP Ampharco USAẤn Độ19/04/2011Không ghi
Medoprazole VN-12571-11 Viên nang cứngMedochemie Ltd.Cyprus19/04/2011Không ghi
Omarxol 40mg I.V. Infusion VN-12035-11 Bột pha dung dịch tiêmSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/02/2011Không ghi
Omeprazole VN-12017-11 Viên nangRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Omgenix-20 VN-11899-11 Viên nang bao tan trong ruộtHetero Drugs Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Stomex VN-11743-11 Viên nangCông ty cổ phần tập đoàn MerapHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Omzol VN-11634-10 Viên nangSynmedic LaboratoriesẤn Độ22/12/2010Không ghi
Prazav VN-11156-10 Viên nang bao tan trong ruộtLaboratorios Liconsa, S.A.Tây Ban Nha16/12/2010Không ghi
Omemax - 20 VN-10745-10 Viên nangAxon Drugs Private Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Omecom VN-11335-10 Viên nangSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ16/12/2010Không ghi
Losec Mups VN-10733-10 Viên nénAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Thụy Điển16/12/2010Không ghi
Portome VN-10319-10 Viên nangJeil Pharmaceutical Co., Ltd.Tây Ban Nha19/08/2010Không ghi
Omicap - 20 VN-10423-10 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ19/08/2010Không ghi
Omeprem 20 VN-9824-10 Viên nén bao phimRemedica Ltd.Cyprus14/04/2010Không ghi
Omevingt VN-9842-10 Viên nangS.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Omepraglobe VN-5270-10 Viên nang bao tan trong ruộtCông ty TNHH TM Dược phẩm Trang LyẤn Độ06/01/2010Không ghi
Pilozec 20mg VN-4983-10 Viên nang cứngAum Impex (Pvt) Ltd.Iran06/01/2010Không ghi
Omizole 20mg VD-35218-21 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam22/06/2021Hết hạn
H-Inzole VN-18555-14 Viên nang cứngAR TRADEX PRIVATE LIMITEDẤn Độ07/12/2014Hết hạn
Lasectil 40 VD-19259-13 Viên nang cứngCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIVViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Alzole VD-18381-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Domepra 20 mg VD-18478-13 Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Hycid-20 VN-16095-12 Viên nangXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ09/10/2012Hết hạn
Omemac-20 VN-15965-12 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ09/10/2012Hết hạn
Porarac capsules VN-15535-12 Viên nang cứngMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ21/06/2012Hết hạn
Gitazot VN-14588-12 Viên nangCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠNBangladesh11/01/2012Hết hạn
Lopioz VN-14579-12 Viên nang bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm DO HARomania11/01/2012Hết hạn
Omeptul VN-12327-11 Viên nangGRACURE PHARMACEUTICALS LTD.Ấn Độ19/04/2011Hết hạn
Medoome 40 VN-12018-11 Viên nangcông ty cổ phần Dược Phẩm TenamydSlovenia09/02/2011Hết hạn
Ocid VN-10166-10 Viên nang cứngCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ19/08/2010Hết hạn
Ocid I.V Injection (Lyophylised) (Omeprazole for injection) VN-9151-09 Bột đông khô pha tiêmCadila Healthcare Ltd.India03/11/2009Hết hạn
Dudencer 893110253100 (cũ: VD-23338-15)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty TNHH Liên doanh StellapharmViệt Nam18/12/2024Đã rút
Zolelife VN-18154-14 Bột pha tiêm tĩnh mạchAustin Pharma Specialties Co.Ấn Độ18/09/2014Đã rút
Polymex-20 VN-14441-12 viên nang cứngAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ11/01/2012Đã rút
Omlife capsules VN-12862-11 Viên nangAustin Pharma Specialties CompanyẤn Độ11/07/2011Đã rút
Omeprazole Capsules 20mg VN-11336-10 Viên nangSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ16/12/2010Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột Sainor Laboratories Pvt Ltd. Unit-II Pharma DivisionINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtGestimed 4015/06/2031
Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột Sainor Laboratories Pvt Ltd. Unit II Pharma DivisioINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtGestimed 2013/03/2030
Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 8,5 %) Sainor Laboratories Pvt. Ltd, Unit II Pharma DivisionINDIATC NSXGastrofilm01/07/2029
Omeprazol METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40ZUSTAFA 2007/11/2028
Omeprazol METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40ZUSTAFA 4007/11/2028
Omeprazole sodium Nosch Labs Pvt LtdIndia.EP 11.0Omevin18/10/2028
Omeprazol Metrochem API Private Limited (Unit-I)INDIAUSP 43Acidmaxum New02/07/2028
Omeprazole NOSCH LABS PRIVATE LIMITEDINDIAEP 10.0Hebozeta 4029/12/2027
Omeprazole pellets 8,5% Lee Pharma LimitedINDIATCCSOmeprazole 20 mg29/12/2027
Omeprazole METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 43Hebozeta 2029/12/2027
Omeprazole Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 41OMEPRAZOL 20 MG20/12/2027
Omeprazole sodium Metrochem API Private LimitedINDIAEP hiện hànhOmeprazole 40 mg22/06/2027
Omeprazol EC Pellets 30% (Dạng hạt bao tan trong ruột chứa omeprazol 30%) Nifty Pharma PVT. LtdINDIAInhouse (Nhà sản xuất)Alzole 40mg22/06/2026
Omeprazole pellet bao tan trong ruột 8,5% Suvan LifesciencesINDIATCCSOmizole22/06/2026
Omeprazole Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 40Zummidex 4020/12/2025
Omeprazole METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40 + TC NSXN/A20/12/2025
Omeprazole METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40 + TC NSXN/A20/12/2025
Omeprazole pellets 8.5% Lee Pharma LimitedINDIANSXMeraAPC 2014/06/2025
Omeprazol pellet 12,5% Al Wajir Pharmaceutical LLC, SoharOmanTCNSXOmeprazol-US 2014/06/2025
Omeprazole Pellets 8.5% Spansules Formulations India Private LimitedINDIANSXStomex30/12/2024
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%) Sainor Laboratories Pvt., Ltd.INDIANSXKagasdine22/10/2024
Omeprazole pellets 8.5% Metrochem API Private Limited.INDIATC NSXKagasdine22/10/2024
Omeprazol dạng vi hạt 8,5%/ Omeprazol Pellets 8,5% SMILAX LABORATORIES LIMITEDINDIATC NSXN/A22/10/2024
Omeprazol dạng vi hạt 8,5%/ Omeprazol Pellets 8,5% SMILAX LABORATORIES LIMITEDINDIATC NSXN/A22/10/2024
Omeprazole enteric coated pellets 8.5% w/w Precise Chemipharma Pvt. Ltd.INDIATC NSXMedinpacol31/07/2024
Omeprazole pellets - 8,5% w/w Sainor Pharma Private LimitedINDIATC NSXCetecoleceti 4031/07/2024
Omeprazol dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol Sainor Pharma Private LimitedINDIATC NSXCetecoleceti 2009/05/2024
Omeprazole pelletes 8.50% w/w Lee Pharma Limited.INDIAIn-houseMOPRAZOL07/10/2023
Omeprazole pellets 8.5% w/w Ravoos Laboratories LimitedINDIANSXN/A07/01/2023
Omeprazol (dưới dạng vi hạt 8,5% Omeprazol) Sainor Laboratories Pvt LtdINDIANSXOmeprazol 20mg30/12/2022
Omeprazole sodium (monohydrate) METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAEP 9.0ATIMEZON inj22/03/2021
Omeprazole pellets 8.5% Sainor Laboratories Pvt., Ltd.INDIANSXKagasdine02/07/2020
Omeprazol pellets 8,5% Smilax Laboratories LimitedINDIATCNSXMeyerazol25/10/2019
Omeprazole (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazole) Sainor Pharma Pvt.LtdINDIAUSP 37Logzece29/03/2019

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Omeprazole đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 99 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Omeprazole. Trong đó 80 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Omeprazole?
Dữ liệu ghi nhận 87 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Omeprazole. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.