Omeprazole xuất hiện trong 99 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 34 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 80 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
51 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 8 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 13 |
| 2011 | 27 |
| 2010 | 13 |
Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FOROSEC DR 40 | 893110128126 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FOROSEC DR 10 | 893110128026 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Omicap-20 | 890110043326 (cũ: VN-22176-19) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Omez | 890110041926 (cũ: VN-21275-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Omcapraz-O | 890110076126 | Bột đông khô pha tiêm | Omnicals Pharma Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lomac-20 | 890110066026 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Reliv Healthcare | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| H-Inzole | 890110029826 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Eurometac 20 Capsule | 894110027326 | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Euro Healthcare Pte. Ltd. | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Omeprazol | 893110477025 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Getzome Capsules 20mg | 896110451525 (cũ: VN-11046-10) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Lomac 10 | 893110402225 | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH Reliv Healthcare | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lonaome | 560110326725 | Lọ thuốc bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc | Portugal | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Eselan 40 mg | 520110305725 | Viên nang cứng bao tan trong ruột | Công ty TNHH Medfatop | Greece | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Omeprazol 20 - HV | 893110217525 (cũ: VD-21181-14) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lomec 20 | 840110026225 (cũ: VN-20152-16) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH Thương mại Và Dược phẩm HT Việt Nam | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Omeprazole | 893110199200 (cũ: VD-30659-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ometift | 890110167900 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Tâm Nhất | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Omeprazole 20 mg | 893110833324 (cũ: VD-19615-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Medoome 40mg Gastro-resistant capsules | 383110781824 (cũ: VN-22239-19) | Viên nang cứng chứa pellet kháng acid dịch vị | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gastroprazon | 893110671724 (cũ: VD-29811-18) | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Omeprazole delayed - release capsules USP | 890110517924 (cũ: VN-21689-19) | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ocid 20 | 890110357324 | Viên nang cứng tan trong ruột | Zydus Lifesciences Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Pyme OM40 | 893110179724 (cũ: VD-26429-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Forosec DR 20 | 893110240224 | Viên nang tan trong ruột | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Somecid | 890110123924 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Mepraz | 893110086524 (cũ: VD-29991-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Omeprazole Normon 40mg | 840110010724 (cũ: VN-20687-17) | Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH thương mại y tế Viễn Đông | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Pyomezol | 893110266823 (cũ: VD-28782-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Omeprazole 20mg | 890110180823 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Pharmacity | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Omelupem I.V. Infusion 40mg | 471110081223 (cũ: VN-16377-13) | Bột đông khô pha tiêm | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Taiwan | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ulcomez | VN-19282-15 | Bột đông khô pha tiêm | Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Omeprazol 20mg | VD-36018-22 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Omecelo 20 | VN-23188-22 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH HH-Pharm | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Assozole (đóng gói: Special Product's Line S.P.A địa chỉ: Via Campobello, 15-00040 Pomezia (RM)- Italy) | VN-19863-16 | Viên nang chứa pellet kháng acid dạ dày | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Ý | 04/09/2016 | Không ghi |
| Omeprazole-20 | VN-16989-13 | Viên nang cứng | Công ty CP Cá Sấu Vàng | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Herculpide | VN-17174-13 | Viên nang cứng | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd. | Bồ Đào Nha | 30/09/2013 | Không ghi |
| Xelopes 40 Injection | VN-16228-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng Hoàng | Bangladesh | 17/01/2013 | Không ghi |
| Omparis Injection | VN-16123-13 | bột đông khô pha tiêm | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 17/01/2013 | Không ghi |
| Omemarksans | VN-15969-12 | Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Omapin Forte | VN-15872-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Pyomsec 20 | VN-15315-12 | Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Omeprazole | VN-15363-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Omeprazole Capsules | VN-14944-12 | Viên nang | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Eurometac | VN-15000-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 21/03/2012 | Không ghi |
| Loxozole | VN-14512-12 | Kit điều trị gồm viên nang và viên nén bao phim | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Solcer | VN-13996-11 | Viên nang | Ascent Phahealth Ltd | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Omlek-20 | VN-14387-11 | Viên nang | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Opirasol | VN-14407-11 | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ometift | VN-14143-11 | Viên nang | Công ty TNHH Trường Sơn | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Biolamezole | VN-14244-11 | Viên nang | M/s Bio Labs (Pvt) Limited | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Bestaprazole | VN-14103-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Omeprazole | VN-13793-11 | Viên nang | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Omeprazole Capsules 20mg | VN-13774-11 | Viên nang cứng | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Protoloc-20 | VN-13902-11 | Viên nang | USV Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Viên nang Odanzon 20mg | VN-13563-11 | viên nang uống | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Thổ Nhĩ Kỳ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Zyom | VN-13088-11 | Viên nang cứng | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Omez | VN-13118-11 | Viên nang gelatin cứng | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Omeprazole Capsules 20mg | VN-12836-11 | Viên nang | Amoli Enterprises Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Arpizol | VN-13366-11 | Viên nang | RPG Lifesciences Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ulcez | VN-12333-11 | Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Omizac | VN-12690-11 | Viên nang | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Omeprazole | VN-12591-11 | Viên nang | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | Nga | 19/04/2011 | Không ghi |
| Omeplus | VN-12268-11 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm Âu Mỹ | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mepraz | VN-12243-11 | Viên nang | Công ty CPDP Ampharco USA | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Medoprazole | VN-12571-11 | Viên nang cứng | Medochemie Ltd. | Cyprus | 19/04/2011 | Không ghi |
| Omarxol 40mg I.V. Infusion | VN-12035-11 | Bột pha dung dịch tiêm | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Omeprazole | VN-12017-11 | Viên nang | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Omgenix-20 | VN-11899-11 | Viên nang bao tan trong ruột | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Stomex | VN-11743-11 | Viên nang | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Omzol | VN-11634-10 | Viên nang | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Prazav | VN-11156-10 | Viên nang bao tan trong ruột | Laboratorios Liconsa, S.A. | Tây Ban Nha | 16/12/2010 | Không ghi |
| Omemax - 20 | VN-10745-10 | Viên nang | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Omecom | VN-11335-10 | Viên nang | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Losec Mups | VN-10733-10 | Viên nén | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 16/12/2010 | Không ghi |
| Portome | VN-10319-10 | Viên nang | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Omicap - 20 | VN-10423-10 | Viên nang | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Omeprem 20 | VN-9824-10 | Viên nén bao phim | Remedica Ltd. | Cyprus | 14/04/2010 | Không ghi |
| Omevingt | VN-9842-10 | Viên nang | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Omepraglobe | VN-5270-10 | Viên nang bao tan trong ruột | Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pilozec 20mg | VN-4983-10 | Viên nang cứng | Aum Impex (Pvt) Ltd. | Iran | 06/01/2010 | Không ghi |
| Omizole 20mg | VD-35218-21 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| H-Inzole | VN-18555-14 | Viên nang cứng | AR TRADEX PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Lasectil 40 | VD-19259-13 | Viên nang cứng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Alzole | VD-18381-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Domepra 20 mg | VD-18478-13 | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Hycid-20 | VN-16095-12 | Viên nang | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Omemac-20 | VN-15965-12 | Viên nang cứng | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Porarac capsules | VN-15535-12 | Viên nang cứng | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Gitazot | VN-14588-12 | Viên nang | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN | Bangladesh | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Lopioz | VN-14579-12 | Viên nang bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Romania | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Omeptul | VN-12327-11 | Viên nang | GRACURE PHARMACEUTICALS LTD. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Medoome 40 | VN-12018-11 | Viên nang | công ty cổ phần Dược Phẩm Tenamyd | Slovenia | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Ocid | VN-10166-10 | Viên nang cứng | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Ocid I.V Injection (Lyophylised) (Omeprazole for injection) | VN-9151-09 | Bột đông khô pha tiêm | Cadila Healthcare Ltd. | India | 03/11/2009 | Hết hạn |
| Dudencer | 893110253100 (cũ: VD-23338-15) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đã rút |
| Zolelife | VN-18154-14 | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Austin Pharma Specialties Co. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Đã rút |
| Polymex-20 | VN-14441-12 | viên nang cứng | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Omlife capsules | VN-12862-11 | Viên nang | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
| Omeprazole Capsules 20mg | VN-11336-10 | Viên nang | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột | Sainor Laboratories Pvt Ltd. Unit-II Pharma Division | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Gestimed 40 | 15/06/2031 |
| Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột | Sainor Laboratories Pvt Ltd. Unit II Pharma Divisio | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Gestimed 20 | 13/03/2030 |
| Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 8,5 %) | Sainor Laboratories Pvt. Ltd, Unit II Pharma Division | INDIA | TC NSX | Gastrofilm | 01/07/2029 |
| Omeprazol | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | ZUSTAFA 20 | 07/11/2028 |
| Omeprazol | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | ZUSTAFA 40 | 07/11/2028 |
| Omeprazole sodium | Nosch Labs Pvt Ltd | India. | EP 11.0 | Omevin | 18/10/2028 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited (Unit-I) | INDIA | USP 43 | Acidmaxum New | 02/07/2028 |
| Omeprazole | NOSCH LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 10.0 | Hebozeta 40 | 29/12/2027 |
| Omeprazole pellets 8,5% | Lee Pharma Limited | INDIA | TCCS | Omeprazole 20 mg | 29/12/2027 |
| Omeprazole | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | Hebozeta 20 | 29/12/2027 |
| Omeprazole | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | OMEPRAZOL 20 MG | 20/12/2027 |
| Omeprazole sodium | Metrochem API Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Omeprazole 40 mg | 22/06/2027 |
| Omeprazol EC Pellets 30% (Dạng hạt bao tan trong ruột chứa omeprazol 30%) | Nifty Pharma PVT. Ltd | INDIA | Inhouse (Nhà sản xuất) | Alzole 40mg | 22/06/2026 |
| Omeprazole pellet bao tan trong ruột 8,5% | Suvan Lifesciences | INDIA | TCCS | Omizole | 22/06/2026 |
| Omeprazole | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 40 | Zummidex 40 | 20/12/2025 |
| Omeprazole | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 + TC NSX | N/A | 20/12/2025 |
| Omeprazole | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 + TC NSX | N/A | 20/12/2025 |
| Omeprazole pellets 8.5% | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | MeraAPC 20 | 14/06/2025 |
| Omeprazol pellet 12,5% | Al Wajir Pharmaceutical LLC, Sohar | Oman | TCNSX | Omeprazol-US 20 | 14/06/2025 |
| Omeprazole Pellets 8.5% | Spansules Formulations India Private Limited | INDIA | NSX | Stomex | 30/12/2024 |
| Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%) | Sainor Laboratories Pvt., Ltd. | INDIA | NSX | Kagasdine | 22/10/2024 |
| Omeprazole pellets 8.5% | Metrochem API Private Limited. | INDIA | TC NSX | Kagasdine | 22/10/2024 |
| Omeprazol dạng vi hạt 8,5%/ Omeprazol Pellets 8,5% | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Omeprazol dạng vi hạt 8,5%/ Omeprazol Pellets 8,5% | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Omeprazole enteric coated pellets 8.5% w/w | Precise Chemipharma Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Medinpacol | 31/07/2024 |
| Omeprazole pellets - 8,5% w/w | Sainor Pharma Private Limited | INDIA | TC NSX | Cetecoleceti 40 | 31/07/2024 |
| Omeprazol dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol | Sainor Pharma Private Limited | INDIA | TC NSX | Cetecoleceti 20 | 09/05/2024 |
| Omeprazole pelletes 8.50% w/w | Lee Pharma Limited. | INDIA | In-house | MOPRAZOL | 07/10/2023 |
| Omeprazole pellets 8.5% w/w | Ravoos Laboratories Limited | INDIA | NSX | N/A | 07/01/2023 |
| Omeprazol (dưới dạng vi hạt 8,5% Omeprazol) | Sainor Laboratories Pvt Ltd | INDIA | NSX | Omeprazol 20mg | 30/12/2022 |
| Omeprazole sodium (monohydrate) | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 9.0 | ATIMEZON inj | 22/03/2021 |
| Omeprazole pellets 8.5% | Sainor Laboratories Pvt., Ltd. | INDIA | NSX | Kagasdine | 02/07/2020 |
| Omeprazol pellets 8,5% | Smilax Laboratories Limited | INDIA | TCNSX | Meyerazol | 25/10/2019 |
| Omeprazole (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazole) | Sainor Pharma Pvt.Ltd | INDIA | USP 37 | Logzece | 29/03/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Levonorgestrel | 97 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| Levetiracetam | 96 |
| Ceftriaxon | 96 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
| Isotretinoin | 102 |
| Etodolac | 95 |
| Carvedilol | 95 |
| Meropenem | 94 |
| Sitagliptin | 104 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.