Acid Ursodeoxycholic xuất hiện trong 98 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 90 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 15 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 43 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 8 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 98 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DOCUSODIN | 893110091826 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Urundin 300 | 840110024726 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Spain | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Unoursodiol-300 | 890110335125 (cũ: VN-22278-19) | Viên nén bao phim | Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Uruso | 880110309725 | Viên nén | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Meyerursolic F | 893110280325 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyerursolic | 893110280225 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| High - Liver 150 | 893110270025 | viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Thacholic 250 | 893110258625 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Thacholic 150 | 893110258525 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acid Ursodeoxycholic 100mg | 893110080325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ursodeoxycholic MDS 450mg | 893110068325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ursochol 250 mg | 800110026325 (cũ: VN-22135-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Italy | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ursodeoxycholic acid 200mg | 893110279200 (cũ: VD-33109-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ursodeoxycholic acid 300mg | 893110306100 (cũ: VD-33941-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Galcholic 200 | 893110278100 (cũ: VD-28542-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ursodex | 893110319500 (cũ: VD-30206-18) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Maxxhepa urso 100 | 893110309100 (cũ: VD-26731-17) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| High-Liver 250 | 893110151600 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Acid Ursodeoxycholic 250mg | 893110100800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Tupra | 893110099600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Acid Ursodeoxycholic 150mg | 893110100700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Indolinazy 100 | 893110101300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Indolinazy 150 | 893110101400 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Indolinazy 250 | 893110101500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Acid ursodeoxycholic 100mg | 893110076900 (cũ: VD3-164-22) | Viên nén | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Phuhepa | 893110048900 (cũ: VD-33025-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerurso | 893110952024 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Galfit | 893110848724 (cũ: VD-33476-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Prohepatis | 893110862324 (cũ: VD-29535-18) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Usolin 200 | 893110850724 (cũ: VD-24838-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Catolis | 893110845824 (cũ: VD-23294-15) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Ursoboston 300 | 893110734024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Maxxhepa Urso 200 | 893110702424 (cũ: VD-31064-18) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Homan | 893110692324 (cũ: VD-25373-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Granbas | 893110713324 (cũ: VD-28183-17) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Bivouro | 893110501124 (cũ: VD-31446-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vacocholic 150 | 893110491624 (cũ: VD-32679-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meyersibi | 893110420924 (cũ: VD-32338-19) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Tatridat | 893110422624 (cũ: VD-32444-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Maxxhepa Urso 150 | 893110382724 (cũ: VD-27770-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ursokol 300 | 893110394024 (cũ: VD-29134-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Meyerursolic | 893110407124 (cũ: VD-30050-18) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ursodeoxycholic Acid 500mg | 893110407224 (cũ: VD-30051-18) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Urdoc | 893110381524 (cũ: VD-24118-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Midanitin 250 | 893110391324 (cũ: VD-31134-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Pancrezym | 893110392424 (cũ: VD-30202-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lodegald-Urso | 893110327224 (cũ: VD-30765-18) | Viên nang cứng | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Asopus 300 | 893110312124 (cũ: VD-31068-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Burci | 893110222024 (cũ: VD-28583-17) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| SaViUrso 300 | 893110165224 (cũ: VD-23009-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Maxxhepa urso 300 | 893110201524 (cũ: VD-29676-18) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Maxxhepa urso 300 capsules | 893110146424 (cũ: VD-26732-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Beenenit | 893110101424 (cũ: VD-23295-15) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Bivouxo 250 | 893110035524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Amursolic | 893110384523 (cũ: VD-24496-16) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Livursol 250 | 893110364623 (cũ: VD-27862-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ukapin | 893110309223 (cũ: VD-27219-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Urdoc 100 | 893110259523 (cũ: VD-30288-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Maxxhepa urso 250 | 893110273723 (cũ: VD-30292-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dourso | 893110318523 (cũ: VD-21025-14) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ursimex 300 | 893110254623 (cũ: VD-26863-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Galcholic 300 | 893110332223 (cũ: VD-28543-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Galcholic 150 | 893110332123 (cũ: VD-28541-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ursodomax | 893110213923 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Uruso | 880110074823 (cũ: VN-17706-14) | viên nén | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Hepacrotic 450mg | 893110004823 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Oripra | VD-36143-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ursokol 150 | VD-36147-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ursokol 250 | VD-35828-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Livimax 300 | VD-35698-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Ursokol 500 | VD-35591-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Asopus | VD-35541-22 | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Innobile 150 | VN-22970-21 | Viên nén | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Phabazosin 200 | VD-35045-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Phabazosin 150 | VD-35044-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Ursodeoxycholic acid-VMG 300 | VD-35061-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Unoursodiol-150 | VN-22583-20 | Viên nén bao phim | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Ucolic Tablet | VN-22608-20 | Viên nén | Công ty TNHH dược mỹ phẩm Thái Nhân | Hàn Quốc | 30/12/2020 | Không ghi |
| Adercholic 200 | VD-32816-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Generic | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Meyerurso | VD-28716-18 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Ursolcaps | VD-27868-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Galcholic 100 | VD-28540-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Livursol 300 | VD-26793-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Winudihep | VN-19900-16 | Viên nén | Công ty TNHH MTV dược phẩm Thái Dương | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tatridat | VD-19713-13 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Urdilaz soft cap. | VN-14319-11 | Viên nang mềm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Usolin | VD-12342-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Phuhepa 150mg | VD-12543-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| SaViUrso 300 | VD-11692-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Oripra 150mg | VD-11130-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Macibin | 893110283800 (cũ: VD-21566-14) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Sunurcosol | VN-22934-21 | Viên nén | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Acid ursodeoxycholic 200 mg | VD-35381-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Acid ursodeoxycholic 300mg | VD-35382-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Uruso | VN-18290-14 | Viên nén | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Uruso | VN-14659-12 | Viên nén | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Uldeso tab. | VN-12487-11 | Viên nén | Pharmaunity Co.,Ltd | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Choludexan 300mg | VN-22820-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 23/08/2021 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Omeprazole | 99 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Levetiracetam | 96 |
| Ceftriaxon | 96 |
| Carvedilol | 95 |
| Etodolac | 95 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| Meropenem | 94 |
| Isotretinoin | 102 |
| Diacerein | 94 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.