Ceftriaxon xuất hiện trong 96 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 74 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
41 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 24 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 10 |
| 2016 | 8 |
| 2015 | 10 |
| 2014 | 6 |
Toàn bộ 96 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceftriamid 2g | 893110098226 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fixibest | 481110446725 (cũ: VN-17012-13) | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | Belarus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Cefizone 1g Inj. | 880110340925 (cũ: VN-22353-19) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ceftrione 1g | 893110122825 (cũ: VD-28233-17) | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ceftriaxone Kabi 1g | 560110002525 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Trikaxon 0,5g | 893110101900 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ceftriaxon 2g | 893110101000 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ceftriaxone Kabi 2g | 560110963024 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ceftriaxon 0,5g | 893110943924 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ceftriaxone 1g | 893110889124 (cũ: VD-24797-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Viadacef | 893110899624 (cũ: VD-32654-19) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trexon | 840110784724 (cũ: VN-19742-16) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Auscef | 800110783724 (cũ: VN-21762-19) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Noviceftrin 2g IV | 840110784624 (cũ: VN-20628-17) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Spreacef | 893110656624 (cũ: VD-18237-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Viciaxon 0,5g | 893110688124 (cũ: VD-30596-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Viciaxon 0,25g | 893110688024 (cũ: VD-30595-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceftriaxone 1 g | 893110608724 (cũ: VD-25887-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Trikaxon | 893110601524 (cũ: VD-26290-17) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Treadox | 893110488924 (cũ: VD-21909-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Trikaxon 2g | 893110397024 (cũ: VD-31968-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ceftriamid 0,5g | 893110390824 (cũ: VD-25208-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ceftriaxon TFI 500mg | 893110371124 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ceftrividi | 893110397524 (cũ: VD-31976-19) | Thuốc tiêm bột | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Viciaxon 2g | 893110399524 (cũ: VD-28692-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ceftriaxone 1g | 893110331524 (cũ: VD-24027-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Eroceftri 1g | 868110004424 (cũ: VN-18844-15) | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Pha No | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Makcef 1gm | 890110430123 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Rexone 2g | 893110392923 (cũ: VD-24029-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Exephin 2gm IV Injection | 894110123423 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 893110098223 (cũ: VD-19449-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Ceftriaxon TFI 250mg | 893110118923 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Ceftriaxone 1000 | VD-19010-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Ceftriaxone 500 | VD-19011-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Firaxone | VN-19636-16 | Thuốc bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Maxfecef | VN-19141-15 | Thuốc bột pha tiêm bắp | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Ceftriaxone 2000 | VD-19454-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Ceftriaxon TFI 2g | VD-35604-22 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Ceftriaxon TFI 1G | VD-35236-21 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Kbtriaxone injection | VN-21028-18 | Bột pha tiêm | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| llftriaxone injection 1g | VN-20962-18 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Ceftriject | VN-20780-17 | Bột pha tiêm | Il-Yang Pharm Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ceftriaxon | VD-27853-17 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ceftriaxone 1g | VD-28259-17 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Oncecef 1g | VN-20477-17 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH MTV DP Altus | Thổ Nhĩ Kỳ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Qiluxone | VN-20400-17 | Bột pha tiêm | Celltrion pharm, Inc | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/06/2017 | Không ghi |
| Azatyl | VN-20255-17 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Hy Lạp | 19/02/2017 | Không ghi |
| Tartriakson | VN-20350-17 | Bột pha tiêm | Tarchomin Zakalady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna | Ba Lan | 19/02/2017 | Không ghi |
| Megion 1g | VN-20040-16 | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 04/09/2016 | Không ghi |
| Oncecef 0.5g | VN-19898-16 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH MTV DP Altus | Thổ Nhĩ Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cefcin 2g | VN-19915-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Pakistan | 04/09/2016 | Không ghi |
| Trikaxon IM | VD-24869-16 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Fasdizone | VN-19413-15 | Bột pha tiêm | Công ty CPTM&DP Trường an | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2015 | Không ghi |
| Beecetrax Inj. 1g | VN-19488-15 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Shinpoong Cefaxone | VD-23300-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Blaucef | VN-18610-15 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Brazil | 08/02/2015 | Không ghi |
| Shinpoog Cefaxone (SXNQ: Shin Poong Pharm.CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21504-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Cetrazone | VN-18009-14 | Bột pha tiêm | Laboratorios Recalcine S.A. | Argentina | 11/06/2014 | Không ghi |
| Axosin 1gm IV Injection | VN-17963-14 | Bột pha tiêm | Hanbul Pharm. Co., Ltd. | Bangladesh | 11/06/2014 | Không ghi |
| Zixtafy Injection | VN-17642-14 | Bột pha tiêm | Aristo pharma Ltd. | Bangladesh | 03/03/2014 | Không ghi |
| Tumtex | VN-17183-13 | Bột pha tiêm | Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 25/11/2013 | Không ghi |
| Milcerof Inj. | VN-17136-13 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Medtriaxon | VD-19344-13 | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Kyungwell Inj. 2g | VN-16739-13 | Bột pha tiêm | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Ceftritina | VN-16624-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Hacefxone 1g | VD-18728-13 | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Triaxo-B (CSNQ: Unitex - Tenamyd Canada PVT. LTD) | VD-17682-12 | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Ceftriaxon Glomed | VD-15697-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Viciaxon | VD-15016-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Ceftriamid | VD-12300-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxon | VD-10172-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Mekozincef | VD-10628-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dexanecef Inj | VN-5628-10 | Thuốc bột pha tiêm | Schnell Korea Pharma Co., Ltd | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cenitipin Inj | VN-5627-10 | Thuốc bột pha tiêm | Schnell Korea Pharma Co., Ltd | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxone EG 1g/3,5ml | 893110177325 (cũ: VD-26403-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Cetrimaz | 893110282900 (cũ: VD-21962-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| TV-Ceftri 1g | VD-34764-20 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Ceftriaxone 1g | VD-34648-20 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Platitroi 500 | VN-19834-16 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | Belarut | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Ceftriaxone 1g | VD-24797-16 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Rovajec | VD-25043-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Greenkaxone | VN-19580-16 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Green | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Korixone Inj. | VN-19513-15 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Ceftriaxone Sodium for injection 1.0g | VN-19440-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Celetran | VN-18621-15 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Habixone | VN-18661-15 | Bột pha tiêm | Jin Yang Pharm. Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Rowject inj | VN-18184-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Ceftriaxone 1g | VD-20867-14 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Ceftriaxone ACS Dobfar (SXNQ: ACS Dobfar S.P.A (IT), địa chỉ: Viale Addetta, 4/12 20067 Tribiano, Milano, Italy) | VD-20272-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Ceftriaxone | VD-18231-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Ceftriaxon 1g | 893110599924 (cũ: VD-24869-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đã rút |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-20720-17 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 18/09/2017 | Đã rút |
| Ceftriaxon 2g | VD-28493-17 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Ceftriaxon 500 | VD-28494-17 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Beecerazon Inj | VN-19489-15 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Đã rút |
| Beeceftron Inj | VN-18607-15 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Levetiracetam | 96 |
| Carvedilol | 95 |
| Etodolac | 95 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Meropenem | 94 |
| Diacerein | 94 |
| Omeprazole | 99 |
| Salbutamol | 91 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| Candesartan cilexetil | 91 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.