Levonorgestrel xuất hiện trong 97 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 13 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 91 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
53 trong số đó (55%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 9 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 9 |
Toàn bộ 97 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trifème-72h Không kê đơn | 893100168526 (cũ: VD3-210-22) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lesodazol Không kê đơn | 893100168426 (cũ: VD3-209-22) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Levonorgestrel Không kê đơn | 893100165626 (cũ: VD-27327-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Levonorgestrel 1,5mg Không kê đơn | 893100121426 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Zusbrone Không kê đơn | 840100058826 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Levonorgestrel 1,5 mg Không kê đơn | 893100471725 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Quikchoice Không kê đơn | 893100457225 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Levonorgestrel 1.5 mg Không kê đơn | 893100388625 | Viên nén | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Levonorgestrel 0.03 mg Không kê đơn | 893100388525 | Viên nén | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Norgestace 0.75 | 890110297225 | Viên nén bao phim | Acme Generics Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| BK-2 Không kê đơn | 893100286825 | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| VITOROSTEX Không kê đơn | 893100101125 | Viên nén | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Meo-Norgestrel Không kê đơn | 893100082825 | viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Euliza Không kê đơn | 893100113625 | Viên nén | Công ty TNHH phát triển tổng hợp Đại Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mercellen Không kê đơn | 893100113725 | Viên nén | Công ty TNHH phát triển tổng hợp Đại Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Newlevo Không kê đơn | 893100244100 (cũ: VD-18819-13) | viên nén | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| newChoice IZZI-FEM Không kê đơn | 893100306700 (cũ: VD-34511-20) | Viên nén | Công ty TNHH Sự Lựa Chọn Vàng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Norgestace 1.5 | 890110180900 | Viên nén bao phim | Acme Generics LLP | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Lady One Không kê đơn | 893100160200 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ligetin Tablets 1.5mg Không kê đơn | 471100979424 | Viên nén | Synmosa Biopharma Corporation Co., Ltd. | Taiwan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Bocinor Không kê đơn | 893100907724 (cũ: VD-18816-13) | viên nén | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| AVAROSTEX Không kê đơn | 893100752524 | Viên nén | Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Levgesti Không kê đơn | 893100730324 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Newchoice EC Không kê đơn | 893100412724 (cũ: VD-30870-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Nasalevo 0,75 Không kê đơn | 893100372724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Posinight 1 Không kê đơn | 893100329924 (cũ: QLĐB-491-15) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| VictoriaOne Step Không kê đơn | 893100253024 | viên nén | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Newzavalo Không kê đơn | 893100116124 (cũ: QLĐB-588-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Naphalevo Không kê đơn | 893100067424 (cũ: VD-26196-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Posinight Không kê đơn | 893100466523 (cũ: QLĐB-374-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Nam | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Levonorgestrel 0.75 mg Không kê đơn | 893100468423 (cũ: QLĐB-761-19) | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2026 |
| Postinor 1 Không kê đơn | 599100408023 (cũ: VN-19160-15) | Viên nén | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Postinor 2 Không kê đơn | 599100408123 (cũ: VN-19161-15) | Viên nén | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Levonorgestrel 1.5 Không kê đơn | 893100209723 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Madonna Không kê đơn | 885100179923 | Viên nén | Biopharm Chemicals Co., Ltd | Thailand | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| BK-1 Không kê đơn | 893100108023 (cũ: QLĐB-760-19) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Happynor Không kê đơn | 893100101223 (cũ: VD-18817-13) | Viên nén | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Mirena | 640110020623 (cũ: VN-19794-16) | Hệ phóng thích thuốc qua dụng cụ đặt tử cung | Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) | Phần Lan | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Cerciorat | VN3-211-19 | Viên nén | EXELTIS HEALTHCARE S.L. | Spain | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| So-Ezzy 0,75 | VN3-136-19 | Viên nén bao phim | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Escanice | QLĐB-726-18 | Viên nén | Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Sicagrel | VN3-104-18 | Viên nén bao phim | Gelnova Laboratories (India) Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Postorose | VD-31208-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Provictoria | QLĐB-708-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Posthappy | QLĐB-660-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Trifème | QLĐB-659-18 | Viên nén | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Levoone | QLĐB-629-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tuệ Minh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Post-Captoc F | QLĐB-630-17 | Viên nén | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Pill 72 | QLĐB-631-17 | Viên nén | Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| AseAvalo | VD-26344-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Asevictoria | VD-25842-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Secufem | VN2-518-16 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Cao | Uruguay | 02/11/2016 | Không ghi |
| Noverry | VN2-520-16 | Viên nang cứng | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Lt | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 02/11/2016 | Không ghi |
| Nic Postinew-Fort | QLĐB-565-16 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Levgesti | QLĐB-529-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Profino 1 | QLĐB-528-16 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Postsure 2 | QLĐB-506-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Mindchange | QLĐB-509-15 | Viên nén | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Escanic | QLĐB-492-15 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Levonorgestrel | VD-23064-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Love-Days | QLĐB-493-15 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Nicpostinew | QLĐB-494-15 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Posthappy | QLĐB-489-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| So-Ezzy 0,75 | VN2-335-15 | Viên nén bao phim | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Levonia alpha tablet | VN2-297-14 | Viên nén | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Postop | QLĐB-460-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Audria | QLĐB-449-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Nicpostinew 1 | QLĐB-439-14 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Tiphalevo | QLĐB-423-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Avalo | QLĐB-407-13 | viên nén | Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Pos - Captoc | QLĐB-408-13 | Viên nén | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Noverry | VN2-148-13 | Viên nang cứng | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 30/09/2013 | Không ghi |
| Asevictoria | QLĐB-392-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đông Nam Á | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Firstina | QLĐB-394-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Genestron 0,75mg | VN-16820-13 | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | Chile | 04/07/2013 | Không ghi |
| Logestrel | QLĐB-384-13 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Postcare | QLĐB-371-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Levonorgestrel | QLĐB-370-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Posthappy | QLĐB-357-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Nicpostinew | QLĐB-359-12 | Viên nén | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Love-Days | QLĐB-358-12 | Viên nén | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Levonia alpha | VN1-742-12 | Viên nén | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Levonia | VN1-635-12 | Viên nén | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Votrel | VN1-639-12 | Viên nén không bao | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Noverry | VN1-614-12 | Viên nang cúng | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Women Easy No Bub | VN-10916-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Naphalevo | VD-12150-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| ECee2 | VN-10173-10 | Viên nén bao đường | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Postorose | VD-11703-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Levonia alpha | VN1-291-10 | Viên nén | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mirena | VN-5005-10 | Dụng cụ đặt tử cung | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd | Phần Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Proavalo Không kê đơn | 893100321500 (cũ: VD-25898-16) | Viên nén | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Avaloday Không kê đơn | 893100169823 | Viên nén | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Victoria Không kê đơn | 893100115323 (cũ: QLĐB-759-19) | Viên nén | Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Trustinor Không kê đơn | 893100159200 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 21/11/2024 | Đã rút |
| Stopzhere | QLĐB-490-15 | Viên nén | Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Tracefem | VD3-208-22 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 29/12/2022 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Quikchoice | 02/12/2030 |
| Levonorgestrel | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD | China. | USP 42 | Avarostex | 11/08/2029 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Levonorgestrel 1.5 | 23/08/2028 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP hiện hành | Avaloday | 02/07/2028 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | USP hiện hành | Lesodazol | 29/12/2025 |
| Levonorgestrel | SWATI SPENTOSE PVT.LTD. UNIT-II | Ấn Độ | USP | Tracefem | 29/12/2025 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2018 | Newchoice EC Izzi | 14/06/2025 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.,Ltd | China | BP 2014 | NA | 04/07/2023 |
| Levonorgestrel | Beijing Zizhu Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP36 | Happynor 1 | 26/02/2022 |
| Levonorgestrel | Bayer AG | GERMANY | EP 7.8 | NA | 26/02/2022 |
| Levonorgestrel | Bayer AG | GERMANY | EP 7.8 | NA | 26/02/2022 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 35 | N/A | 31/10/2021 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 41 | ESCANICE | 10/01/2021 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Ceftriaxon | 96 |
| Levetiracetam | 96 |
| Etodolac | 95 |
| Omeprazole | 99 |
| Carvedilol | 95 |
| Diacerein | 94 |
| Meropenem | 94 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Isotretinoin | 102 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.