Thuốc chứa Meloxicam: 303 số đăng ký lưu hành

Meloxicam xuất hiện trong 303 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 54 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 281 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

114 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 24 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

303
Số đăng ký thuốc
281
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Đã rút số đăng ký
24
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202529
202484
202327
202230
20214
20203
20197
20183
20172
20162
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 303 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Kamelox ODT 7.5 893110152926 (cũ: VD-34939-21)Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Meloxicam EUROPA 15mg 893110107026 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Meloxicam 7.5mg 529110042826 (cũ: VN-17742-14)Viên nénMedochemie Ltd.Cyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Melosafe-7.5 890110074626 Viên nén không baoMicro Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
AstaMelox 15 mg 893110453125 Viên nénCông ty cổ phần Asta HealthcareViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
AstaMelox 7.5 mg 893110453225 Viên nénCông ty cổ phần Asta HealthcareViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam 15 mg 893110453425 Viên nénCông ty cổ phần Asta HealthcareViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam 7.5 mg 893110453525 Viên nénCông ty cổ phần Asta HealthcareViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam EUROPA 7,5mg 893110472525 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam.SP ODT 7,5mg 893110476025 Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam 7,5 893110481925 Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Melocox 520110444125 (cũ: VN-21772-19)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt AnGreece03/11/2025 Đến 03/11/2030
Brawnime 890110419825 Viên nén không baoBrawn Laboratories LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Eurig 15mg/1.5ml 380110421525 Dung dịch tiêm bắpCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.TBungary19/10/2025 Đến 19/10/2030
Mobexicam 10mg/ml 529110434025 Dung dịch tiêmMedochemie Ltd.Cyprus19/10/2025 Đến 19/10/2030
Mosichez 15 893110366825 Viên nén phân tán trong miệngCông ty Cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Alocam 5 893110370525 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
TBMexipain 15 893110381625 Viên nénCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNHViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meve-Raz 594110337125 (cũ: VN-22497-20)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược MK Việt NamRomania13/08/2025 Đến 13/08/2030
Oxichem-7.5 890110306625 Viên nénCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Melovell 15mg/1.5ml 868110306125 Dung dịch tiêmCông ty TNHH MedfatopTurkey15/06/2025 Đến 15/06/2030
Meloxicam SPM 893110223925 (cũ: VD-25901-16)Viên nén sủi bọtCông ty Cổ phần S.P.MViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Meloxicam 15mg 893110237425 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meloxicam 7.5mg 893110237525 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Quafacicam 15mg 893110249425 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meloxicam 15mg 893110267725 Viên nén phân tán trong miệngCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bv Meloxicam 15 893110281525 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apomelo 893110289925 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH quốc tế Ngọc LinhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Arthrobic 7,5 893110147725 (cũ: VD-19109-13)Viên nénCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bixicam 893110122625 (cũ: VD-21238-14)Viên nénCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Noxicam 893110103825 Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
BV Meloxicam 7.5 893110108325 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Meloxicam tablets BP 890110013325 (cũ: VN-21688-19)Viên nén bao phimBrawn Laboratories LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Meloxicam 15 893110331700 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Meloxicam DWP 15mg 893110337400 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Meloxicam DWP 7,5mg 893110337500 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ausxicam 893110254600 (cũ: VD-19756-13)Viên nénCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cadimelcox 893110302400 (cũ: VD-19745-13)viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meloxicam 7,5mg 893110255100 (cũ: VD-19759-13)Viên nénCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meloxicam 15-US 893110245800 (cũ: VD-21590-14)Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mecasel 15 893110198000 (cũ: VD-25546-16)Viên nénChi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mecasel 7,5 893110198100 (cũ: VD-25547-16)Viên nénChi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Melomax 15mg 893110294400 (cũ: VD-34282-20)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Oxichem-15 890110187700 Viên nénCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Beloxi 10 893110139700 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bexis 7.5 893110158200 Viên nénCông ty Liên doanh Meyer - BPCViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Melocabi 7.5 893110089800 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Arthrobic 15 893110039000 (cũ: VD-19108-13)Viên nénCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Domelox 15 mg 893110050600 (cũ: VD-20346-13)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Coxnis 893110020400 (cũ: VD-31633-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meloxicam DANHSON 380110964024 Dung dịch tiêmCông ty TNHH Danhson Trading VNBungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Luman Meloxicam 15 893110936724 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Loxecam ODT 893110957124 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Dilovic 893110901524 (cũ: VD-19525-13)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam 7,5 mg 893110872524 (cũ: VD-21203-14)Viên nénCông ty cổ phần Dược DanaphaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam 7,5mg 893110891824 (cũ: VD-22392-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Robmelox 893110909624 (cũ: VD-21591-14)Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam 7,5 mg 893110885624 (cũ: VD-18740-13)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Morif 7,5mg 893110873724 (cũ: VD-26064-17)Viên nénCông ty cổ phần dược EnlieViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Morif 15mg 893110873624 (cũ: VD-26063-17)Viên nénCông ty cổ phần dược EnlieViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimesi 15 893110877124 (cũ: VD-30271-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam 15mg 893110909524 (cũ: VD-28630-17)Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
OTDxicam 893110932124 (cũ: VD-30198-18)Viên nén phân tánCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Suproxicam 893110916624 (cũ: VD-30200-18)Viên nénCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam-BFS 893110880424 (cũ: VD-29709-18)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bicapain 15 893110912124 (cũ: VD-32350-19)Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lodegald-Meloxi 7.5 893110910824 (cũ: VD-32306-19)Viên nénCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam 7,5mg 893110901024 (cũ: VD-32055-19)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam 15 mg 893110906624 (cũ: VD-32196-19)Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Eurbic 893110884524 (cũ: VD-31683-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Paineuron 15 893110896824 (cũ: VD-32650-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nolibic 7,5 mg 893110875524 (cũ: VD-33349-19)Viên nénCông ty cổ phần dược Minh HảiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mobimed inj. 893110693724 (cũ: VD-19592-13)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Melogesic 893110680924 (cũ: VD-27082-17)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Soxicam 7.5 893110676224 (cũ: VD-29066-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ocemebic 15 893110634724 (cũ: VD-33763-19)Viên nén phân tánCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Meloxicam 7,5 mg 893110587824 (cũ: VD-33360-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mobimed 15 893110549424 (cũ: VD-25392-16)Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meloxicam 15mg/1,5ml 893110549124 (cũ: VD-25538-16)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Dimicox 893110564124 (cũ: VD-26176-17)Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Meloxicam 7.5 mg 893110549224 (cũ: VD-32197-19)Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Melocabi 15 893110574424 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Klm-Meloxicam 893110575324 Hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Khang LâmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Miloxcam 15 ODT 893110582824 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH thương mại dược phẩm Phúc AnhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ceteco Melocen 7,5 893110449724 (cũ: VD-20132-13)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7,5mg 893110487724 (cũ: VD-25278-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Melomax 893110443324 (cũ: VD-25531-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bicapain 893110458624 (cũ: VD-31012-18)Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxboston 7.5 893110480724 (cũ: VD-28868-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 15 893110481324 (cũ: VD-31080-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7.5 893110481424 (cũ: VD-31081-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Monbig 893110502624 (cũ: VD-25550-16)Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm USA - NICViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7,5 893110465024 (cũ: VD-30164-18)Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Quafacicam 893110442324 (cũ: VD-31840-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 15mg 893110426524 (cũ: VD-31520-19)Viên nénCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 893110437924 (cũ: VD-31741-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 15 893110464924 (cũ: VD-32463-19)Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7,5 mg 893110455724 (cũ: VD-32283-19)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Atimecox 15 mg Caps 893110361824 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Motabic 893110322624 (cũ: VD-30619-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Meloxicam cap MDS 15mg 893110247624 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Meloxicam cap DWP 10mg 893110251724 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Velcox 899110135524 (cũ: VN-20861-17)Viên nénPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mobic 400110118824 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHGermany28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mobic 400110118924 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHGermany28/02/2024 Đến 27/02/2029
Zival 893110086224 (cũ: VD-30722-18)Viên nénCông ty cổ phần sản xuất-thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Paineuron 7,5 893110076024 (cũ: VD-29856-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam 15mg 893110053324 (cũ: VD-26078-17)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
LoxicSaVi 15 893110070424 (cũ: VD-29832-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm SaviViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam 15 893110055324 (cũ: VD-27739-17)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam 7,5 893110055424 (cũ: VD-27740-17)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam 7,5 893110080524 (cũ: VD-30638-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược VacopharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam Cap DWP 15mg 893110031024 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mibelcam Fort 868110003824 (cũ: VN-16166-13)Viên nénCông ty Cổ phần dược phẩm Minh KỳTurkey02/01/2024 Đến 02/01/2029
Reumokam 482110442823 (cũ: VN-15387-12)Dung dịch tiêmJoint Stock Company FarmakUkraine26/10/2023 Đến 26/10/2028
Kamelox 15 893110365223 (cũ: VD-21863-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Meloxicam 893110385123 (cũ: VD-30773-18)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
LoxicSaVi 7,5 893110370723 (cũ: VD-29110-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm SaViViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Mebilax 7,5 893110270023 (cũ: VD-20575-14)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Meloxicam 7.5mg 893110263423 (cũ: VD-20940-14)Viên nénCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agimesi 7,5 893110256023 (cũ: VD-25117-16)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Fenxicam- M 893110340423 (cũ: VD-30744-18)Viên nénCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amerbic 893110265623 (cũ: VD-28655-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atimecox 15 inj 893110277723 (cũ: VD-28852-18)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Malibic 7,5 893110333523 (cũ: VD-30997-18)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Malibic 15 893110333423 (cũ: VD-30996-18)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Meloxicam 7,5mg 893110302023 (cũ: VD-30575-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Melobic ODT 15 893110244823 Viên nén phân tán trong miệngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Melobic ODT 7.5 893110244923 Viên nén phân tán trong miệngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Bexis 15 893110222623 Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Atimecox 15 mg 893110149923 Viên nén phân tánCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Miglocaln 15 893110153123 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Miglocaln 7.5 893110153223 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Arthcam 890110124423 Viên nénCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinIndia25/05/2023 Đến 25/05/2028
Melotop 893110105323 (cũ: VD-23299-15)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Kamelox 893110043423 (cũ: VD-19388-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Stadxicam 7.5 893110050323 (cũ: VD-21109-14)Viên nénCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Meloxicam OD DWP 15mg 893110058523 Viên nén phân tán trong miệngCông ty Cổ phần Dược phẩm WealpharViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Loxecam 893110065123 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh dược phẩm HeraViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Loxecam ODT 893110065223 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Sinh dược phẩm HeraViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Bimelo Fort 15mg 868110011323 Viên nénCông ty TNHH MedfatopTurkey28/02/2023 Đến 29/02/2028
Gesicox VD-20246-13 Viên nénCông ty CPDP Sao KimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mebilax 15 VD-20574-14 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meloxicam 15 mg/1,5 ml VD-19814-13 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vinphaxicam VD-16309-12 Viên nénCông ty CPDP Vĩnh PhúcViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medoxicam 15mg VN-17741-14 Viên nénMedochemie LtdCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Trosicam 15mg VN-20104-16 Viên nén phân tán tại miệngCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNGSwitzerland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Trosicam 7.5mg VN-20105-16 Viên nén phân tán tại miệngCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNGSwitzerland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meloxicam 7,5mg VD-36191-22 Viên nénCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meloxicam 15 VD-36252-22 Viên nénCông ty TNHH Sinh dược phẩm HeraViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Melobic VD-21544-14 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Brosiral VN-23209-22 Dung dịch tiêmCông ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà NộiGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Meloxicam Biovagen 15mg VN-23177-22 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Việt - PhápIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Meloxicam Biovagen 7.5mg VN-23178-22 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Việt - PhápIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Meloxicam Tablets 7.5mg VN-23216-22 Viên nénFlamingo Pharmaceuticals LimitedIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Mosichez VD-17839-12 Viên nénCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Monbig VD-21517-14 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm USA-NICViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Meloxicam 7,5 VD-35919-22 Viên nénCông ty TNHH sinh dược phẩm HeraViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Mobic VN-16140-13 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHGreece22/09/2022 Đến 22/09/2027
Mobic VN-16141-13 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHGreece22/09/2022 Đến 22/09/2027
Meloxboston 15 VD-35729-22 Viên nén phân tánCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Melox.Boston 15 VD-19327-13 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Abmexic 15 VD-22846-15 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Globic 7,5 VD-22847-15 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Stadxicam 15 VD-19694-13 Viên nénCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Tinanal VD-26276-17 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Mobexicam 7.5mg VN-18367-14 Viên nénMedochemie Ltd.Cyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Meloxicam-Teva 15mg VN-19040-15 Viên nénActavis Export PTC LimitedHungary23/02/2022 Đến 23/02/2027
Meloxicam-Teva 7.5mg VN-19041-15 Viên nénActavis Export PTC LimitedHungary23/02/2022 Đến 23/02/2027
Robpigyl VD-35524-21 Viên nén bao phimCông ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH)Việt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Melosafe-15 VN-22977-21 Viên nénMicro Labs LimitedIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Meloxboston 7.5 VD-35173-21 Viên nén phân tánCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam22/06/2021Không ghi
Meloxicam-VMG 7,5 VD-34783-20 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam20/12/2020Không ghi
Meloxvaco 15 VD-34802-20 Viên nénCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam20/12/2020Không ghi
Ocemebic VD-34358-20 Viên phân tánCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam14/06/2020Không ghi
Macfec-7.5 VN-22431-19 Viên nénMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ22/10/2019Không ghi
M-Cam 7.5mg VN-22484-19 Viên nénUnichem Laboratories Ltd.Ấn Độ22/10/2019Không ghi
Unimelo 7.5 VN-22255-19 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhúẤn Độ22/10/2019Không ghi
M-Cam 15 VN-22205-19 Viên nénUnichem Laboratories Ltd.Ấn Độ23/07/2019Không ghi
Mobic VN-22059-19 Dung dịch tiêmBoehringer Ingelheim International GmbHTây Ban Nha23/07/2019Không ghi
Moov 15 VN-22113-19 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedẤn Độ23/07/2019Không ghi
Moov 7.5 VN-22114-19 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedẤn Độ23/07/2019Không ghi
SaViLoxic 15 VD-31162-18 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm SaViViệt Nam07/10/2018Không ghi
Mecam 15 VD-29586-18 Viên nén bao phimSanofi-aventis Singapore Pte. Ltd.Việt Nam21/02/2018Không ghi
Mecam 7,5 VD-29587-18 Viên nén bao phimSanofi-aventis Singapore Pte. Ltd.Việt Nam21/02/2018Không ghi
Meloflam VN-20756-17 Viên nénEgis Pharmaceuticals Private Limited CompanyHungary18/09/2017Không ghi
Bexis 7.5 VD-26476-17 Viên nénCông ty Liên doanh Meyer - BPC.Việt Nam05/02/2017Không ghi
Diphemax VN-20142-16 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HAAi cập02/11/2016Không ghi
Mealphin 7.5 VN-19079-15 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HAUkraine05/10/2015Không ghi
Mexicam-15 VN-18464-14 Viên nénSynmedic LaboratoriesẤn Độ18/09/2014Không ghi
Meloxicam Stada 7.5mg VD-21110-14 Viên nénCông ty TNHH LD Stada - Việt NamViệt Nam11/06/2014Không ghi
Mobic VN-16961-13 Viên nén không baoBoehringer Ingelheim International GmbHĐức30/09/2013Không ghi
Mobic VN-16959-13 Dung dịch tiêmBoehringer Ingelheim International GmbHTây Ban Nha30/09/2013Không ghi
Mobic VN-16962-13 Viên nén không baoBoehringer Ingelheim International GmbHĐức30/09/2013Không ghi
Reumoxicam VN-16925-13 Viên nénWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., LtdUkraine04/07/2013Không ghi
Meloxicam 7,5 mg VD-18491-13 viên nénCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam17/01/2013Không ghi
Mibelcam 7,5mg VN-16165-13 viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳThổ Nhĩ Kỳ17/01/2013Không ghi
Minioxi VN-16368-13 Viên nénRotaline Molekule Private LimitedẤn Độ17/01/2013Không ghi
Trixicam VN-16390-13 Viên nénSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ17/01/2013Không ghi
Meloxicam 7,5 mg VD-18126-12 Viên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3Việt Nam19/12/2012Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. Ltd.INDIABP hiện hànhMeloxicam 7,5 mg26/08/2029
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP hiện hànhMeloxicam 7,5 mg26/08/2029
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2020Meloxboston 7.517/06/2029
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2020Meloxboston 7.517/06/2029
Meloxicam APEX HEALTHCARE LIMITED.INDIABP hiện hànhMeloxicam Cap MDS 15mg28/03/2029
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP hiện hànhMeloxicam Cap DWP 10mg28/03/2029
Meloxicam ZHEJIANG EXCEL PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 10.0LoxicSaVi 1530/01/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhMeloxicam Cap DWP 15mg29/01/2029
Meloxicam ZHEJIANG EXCEL PHARMACEUTICAL CO.,LTD.CHINAEP hiện hànhAgimesi 7,508/10/2028
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. LtdINDIABP 2018MELOBIC ODT 7.527/08/2028
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIAEP 9.0MELOBIC ODT 7.527/08/2028
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIAEP 9.0MELOBIC ODT 1527/08/2028
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. LtdINDIABP 2018MELOBIC ODT 1527/08/2028
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. LtdINDIABP 2016Bexis 1523/08/2028
Meloxicam APEX HEALTHCARE LTD.INDIAEP 10.8Miglocaln 1502/07/2028
Meloxicam APEX HEALTHCARE LTD.INDIAEP 10.8Miglocaln 7.502/07/2028
Meloxicam SWATI SPENTOSE PVT. LTD. UNIT-I.INDIABP 2020ATIMECOX 15 mg02/07/2028
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates Pvt. LtdẤn ĐộBP 2019Loxecam ODT23/03/2028
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates Pvt. LtdẤn ĐộBP 2019Loxecam23/03/2028
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. Ltd.INDIABP hiện hànhMeloxicam OD DWP 15mg23/03/2028
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates Pvt. LtdẤn ĐộBP 2019Meloxicam 1529/12/2027
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2018Meloxicam 7.5mg08/12/2027
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates Pvt. LtdẤn ĐộBP 2019Meloxicam 7,525/09/2027
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2017Robpigyl29/11/2026
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2018Meloxboston 7.522/06/2026
Meloxicam M/S Techno Drugs & Intermediates (P) LtdINDIAEP 9N/A23/02/2026
Meloxicam Zhejiang excel Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2014/EP 8Meloxicam-VMG 7,520/12/2025
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIAEP 9.0Melomax 15mg14/06/2025
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates PVT. LTDINDIAEP 8.0Ocemebic14/06/2025
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates PVT. LTDINDIAUSP 40Ocemebic 1522/10/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINADĐVN IVNolibic 7,5 mg22/10/2024
Meloxicam Anonima Materie Sintetiche & Affini SpaITALYUSP 38—22/10/2024
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2015N/A26/02/2024
Meloxicam Ulkar Kimya Sanayii Ve Ticaret A.STurkeyEP 8.0—26/02/2024
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. LtdINDIABP 2015N/A26/02/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8.0N/A26/02/2024
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates PVT. Ltd.INDIABP 2013N/A26/02/2024
Meloxicam AMSA - Anonima Materie Sintetiche & Affini S.P.A.ITALYPh. Eur. 8.0NA26/02/2024
Meloxicam AMSA - Anonima Materie Sintetiche & Affini S.P.A.ITALYPh. Eur. 8.0NA26/02/2024
Meloxicam AMSA - Anonima Materie Sintetiche & Affini S.P.A.ITALYPh. Eur. 8.0NA26/02/2024
Meloxicam AMSA - Anonima Materie Sintetiche & Affini S.P.A.ITALYPh. Eur. 8.0NA26/02/2024
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2017Lodegald-Meloxi 7.526/02/2024
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2015Meloxicam 7,5mg26/02/2024
Meloxicam APEX Healthcare LimitedINDIABP 2015N/A26/02/2024
Meloxicam PARTH OVERSEASINDIABP 2015—26/02/2024
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2018—26/02/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0—26/02/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Bicapain 1526/02/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8.0—21/02/2023
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIAEP 9Melic 7.530/12/2022
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Melic 7.514/11/2021
Meloxicam Apex Healthcare IndiaINDIABP 2016Dilovic16/02/2021
Meloxicam Zhejiang excel Pharmaceutical Co.LtdCHINAEP 9.4Globic 1508/09/2020
Meloxicam Zhejiang excel Pharmaceutical Co.LtdCHINAEP 9.4Globic 7.508/09/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Meloxicam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 303 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Meloxicam. Trong đó 281 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn và 7 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Meloxicam?
Dữ liệu ghi nhận 138 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Meloxicam. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.