Thuốc chứa Levofloxacin: 352 số đăng ký lưu hành

Levofloxacin xuất hiện trong 352 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 124 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 319 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 30 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

129 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

352
Số đăng ký thuốc
319
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
14
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202616
202537
202489
202340
202211
202111
20203
20197
20186
20172
20168
201517

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 352 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Lomeloc 893115156726 (cũ: VD-28135-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levofloxacin 893115171826 (cũ: VD-35133-21) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levotex 500 893115163726 (cũ: VD-35229-21) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Choncylox 890115136326 (cũ: VN-18839-15) Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Levotogen 500 mg 890115133126 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Levacin 500 893115095026 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Levofloxacin 500 893115105126 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ubvix-med 893115110926 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLOCOIKOI 500 893115117126 Viên nén phân tán trong miệng Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm Alpha Pháp Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lodnets 500 894115039026 (cũ: VN-16667-13) Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha Bangladesh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levofloxacin, Injection, Solution 760115037526 (cũ: VN-18523-14) Dung dịch truyền tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T Switzerland 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Obrolev Uniflex 890115061226 Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Eurolivo 500 894115070226 Viên nén bao phim Euro Healthcare Pte. Ltd. Bangladesh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sachlard 890115080126 Viên nén bao phim XL Laboratories Private Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levofloxacin 250mg/50ml 893115011226 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Safelevo 750 890115031626 Viên nén bao phim MI Pharma Private Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bivelox I.V. 5mg/ ml 893115453925 Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levofloxacin 250 893115473125 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levofloxacin 750 893115473625 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Leukiloc 500 893115482525 Viên nén bao phim Công ty Cổ Phần Villamed Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levocinco 893115483125 Viên nén bao phim Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levotrot 890115449325 (cũ: VN-18685-15) Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch MI Pharma Private Limited India 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Nirdicin 250mg 520115445925 (cũ: VN-18715-15) Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Nam Tiến Greece 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Nirdicin 500mg 520115446025 (cũ: VN-18716-15) Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Nam Tiến Greece 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Ociple 500 890115442525 (cũ: VN-21261-18) Viên nén bao phim Aryabrat International Pte., Ltd. India 03/11/2025 Đến 03/11/2030
PVFLOX 500mg 896115446125 (cũ: VN-21818-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên dược phẩm PV Healthcare Pakistan 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Vinorbin 840115421925 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Việt An Spain 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cravit I.V 885115422725 Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam Thailand 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cravit I.V 885115422825 Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam Thailand 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dropstar 1,5% 893115371625 Dung dịch nhỏ mắt Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levofloxacin 893115372525 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levofloxacin 500 mg Kingphar 893115405525 Viên nén bao phim Công ty trách nhiệm hữu hạn KINGPHAR Group Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tigeron Tablets 250mg 890115346625 (cũ: VN-17237-13) Viên nén bao phim Kusum Healthcare Private Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Levin-500 890115345625 (cũ: VN-19185-15) Viên nén bao phim Hetero Labs Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Getzlox IV Infusion 750mg/150ml 896115345225 (cũ: VN-22147-19) Dung dịch tiêm truyền Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Getzlox Tablets 250mg 896115310525 Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Levof-SB 893115202625 (cũ: VD-34667-20) Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
TavaAPC500 893115234225 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Levofloxacin 0,5%. 893115247025 Thuốc nhỏ mắt Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tinfolevo 250 893115273725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tinfolevo 500 893115273825 Viên nén bao phim Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Levorocin 482115184425 (cũ: VN-21407-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Đức Tâm Ukraine 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Bifucil 893115121325 (cũ: VD-25349-16) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Eyexacin 893115123725 (cũ: VD-28235-17) Thuốc nhỏ mắt Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Levoleo 750 893115142225 (cũ: VD-34043-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Volexin 750 893115058425 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levofloxacin 500 mg/100ml 893115094225 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levofloxacin 500 mg/100 ml 893115097725 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Feomin Tablet 500mg 894115025625 (cũ: VN-19920-16) Viên nén bao phim Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Đông Phương Bangladesh 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Fumsor 868115013925 (cũ: VN-19411-15) Dung dịch truyền tĩnh mạch Công ty cổ phần dược MK Việt Nam Turkey 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Quinotab-500 890115035325 (cũ: VN-21074-18) Viên nén bao phim Micro Labs Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Maclevo 500 890115032825 (cũ: VN-20310-17) Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Levomac 500 890115033125 (cũ: VN-21896-19) Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Levolife 890115348100 Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Levofloxacin SPM 500 893115243700 (cũ: VD-29995-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetecoleflox 250 893115234700 (cũ: VD-32669-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetecoleflox 500 893115234800 (cũ: VD-32670-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
PUD-Levofloxacin 250 893115248400 (cũ: VD-33047-19) Viên nén bao phim Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lodegald - Levo 893115248000 (cũ: VD-33043-19) Viên nén bao phim Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vacolevo 500 893115237400 (cũ: VD-33681-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Quinvonic 250 893115229000 (cũ: VD-34270-20) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levofloxacin 500 893115259200 (cũ: VD-34508-20) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levofloxacin 250 893115259100 (cũ: VD-34507-20) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levoxin 750mg 896115196400 Viên nén bao phim The Searle Company Limited Pakistan 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Leflovin 893115103800 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vinlevo Plus 893115104100 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Levofloxacin 250mg 893115105300 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược S.Pharm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lypophyl 750 893115111400 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dropstar 893115057200 (cũ: VD-21524-14) Dung dịch nhỏ mắt Công ty TNHH dược phẩm VNP Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Villex-500 893115022200 (cũ: VD-22644-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Leukiloc 750 893115044900 (cũ: VD-33773-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Levof-BFS 500mg 893115067500 (cũ: VD-33426-19) Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Levofloxacin 500mg 893115033100 (cũ: VD-34271-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cravit I.V 885115988324 (cũ: VN-19935-16) Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam Thailand 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cravit Tab 500 885115988224 (cũ: VN-19934-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam Thailand 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levofloxacin/cooper solution for infusion 500mg/100ml 520115986624 (cũ: VN-21230-18) Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Welquine - 250 890115982924 (cũ: VN-21170-18) Viên nén bao phim Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzlox Tablets 500mg 896115995224 (cũ: VN-21858-19) Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzlox Tablets 750mg 896115995324 (cũ: VN-21990-19) Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vidtizo 520115963924 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Bình Việt Đức Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levoxin 250mg 896115979824 Viên nén bao phim The Searle Company Limited Pakistan 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levofloxacin 750 893115957024 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Lecifex 100 893115930724 (cũ: VD-20721-14) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Levoleo 250 893115912224 (cũ: VD-22089-15) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Levofloxacin 500mg/100ml 893115896424 (cũ: VD-19470-13) Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Villex-250 893115883824 (cũ: VD-22643-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Levoquin 500 893115906424 (cũ: VD-26415-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Quinvonic 893115897224 (cũ: VD-29860-18) Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Levofloxacin - US 893115909324 (cũ: VD-30896-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ubvix 893115918924 (cũ: VD-25438-16) Viên nén bao phim Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Apilevo 750 893115871024 (cũ: VD-31473-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amdavax 500 893115905724 (cũ: VD-33754-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amdavax 750 893115905824 (cũ: VD-33755-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amdavax 250 893115905624 (cũ: VD-33753-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kaflovo 893115886324 (cũ: VD-33460-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cravit tab 750 885115787124 (cũ: VN-21269-18) Viên nén bao phim Daiichi Sankyo (Thailand) Ltd. Thailand 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levocure 690115784124 (cũ: VN-21231-18) Dung dịch truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm New Far East China 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levofloxan 5mg/ml eye drops, solution 380115772124 Dung dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Nhân Sinh Bungary 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levoxin 500mg 896115777824 Viên nén bao phim The Searle Company Limited Pakistan 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lefelo 890115774024 Viên nén bao phim Gracure Pharmaceuticals Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levotanic 500 893115751224 Viên nén bao phim Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
BV Levocin 750 893115754524 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Optoflox 500 893115675324 (cũ: VD-22196-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opelevox 500 893115673924 (cũ: VD-22969-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lefvox-500 893115662024 (cũ: VD-29723-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lefvox-750 893115662124 (cũ: VD-31088-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Imeflox IMP 500 893115595424 (cũ: VD-27901-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Levof-BFS 250 mg 893115628724 (cũ: VD-31074-18) Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Levocef 500 893115592424 (cũ: VD-31627-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Levofloxacin 500mg/20ml 893115630224 (cũ: VD-33494-19) Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ivis levofloxacin 893115534524 (cũ: VD-19817-13) dung dịch nhỏ mắt Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Levoquin 250 893115549024 (cũ: VD-25389-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lefvox-250 893115538524 (cũ: VD-28915-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Apilevo 500 893115533824 (cũ: VD-31472-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Levobenfa 250 893115574324 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Galoxcin 500 893115489224 (cũ: VD-19020-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Redflox 500 893115480124 (cũ: VD-30309-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Levagim 893115381124 (cũ: VD-25612-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Avicemor 750mg/150ml 893115381824 (cũ: VD-26728-17) Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Levofloxacin 500-US 893115405224 (cũ: VD-30897-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dovocin 500 mg 893115406224 (cũ: VD-32276-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Levoflox-500 893115413124 (cũ: VD-31440-19) Viên nén bao phim CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
BV Levocin 500 893115372224 viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Livota-500 890115354424 viên nén bao phim Omnicals Pharma Private Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Levofoxaxime 893115324424 (cũ: VD-30646-18) Dung dịch thuốc nhỏ mắt Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
S-Levo 893115307924 (cũ: VD-31045-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Danapha Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Levofloxacin 500mg 893115252324 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược S.Pharm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Levofloxacin 750-US 893115254124 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Galoxcin 750 893115168924 (cũ: VD-19022-13) Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Quinvonic 100 893115209324 (cũ: VD-17553-12) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Knox 500 890115123724 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Klevox 500mg 840115124824 Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Spain 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Olecin-500 890115125924 Viên nén bao phim Gracure Pharmaceuticals Limited India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vacolevo 250 893115081124 (cũ: VD-29290-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Vacopharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Levotanic 250 893115082424 (cũ: VD-28262-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Asasea 500mg/100ml 893115056824 (cũ: VD-25618-16) Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
A.T Levofloxacin 500 inj 893115058224 (cũ: VD-26106-17) Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Levox-S 893115036524 Viên nén bao phim Công ty TNHH Đầu tư thương mại và Sản xuất Minh Gia Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tphlevo 893115038024 Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Levotop 500 890115001424 (cũ: VN-18684-15) Viên nén bao phim Ajanta Pharma Limited India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Floxaval 529115009524 (cũ: VN-18855-15) Viên nén bao phim Delorbis Pharmaceuticals Ltd. Cyprus 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Evoxil 250mg 520115425323 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco Greece 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Evoxil 500mg 520115425423 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco Greece 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vlofinox 520115431023 Dung dịch truyền Công ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương Greece 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Levomac 750 890115434823 Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Dovocin 750 mg 893115383223 (cũ: VD-22628-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levofloxacin Kabi 893115377023 (cũ: VD-29316-18) Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
L-Stafloxin 250 893115390423 (cũ: VD-31396-18) Viên nén bao phim Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Meyerlevoxin 500 893115385723 (cũ: VD-30047-18) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levofloxacine SaVi 500 893115370623 (cũ: VD-29109-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levocide 250 890115401523 (cũ: VN-17849-14) Viên nén bao phim Cadila Pharmaceuticals Limited India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levocide 500 890115401623 (cũ: VN-19025-15) Viên nén bao phim Cadila Pharmaceuticals Limited India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Goldquino 5 Mg/ml Injection 880115409223 (cũ: VN-19990-16) Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần JW Euvipharm Korea 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levin-250 890115408723 (cũ: VN-19974-16) Viên nén bao phim Hetero Labs Limited India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Galoxcin 750 893115298923 (cũ: VD-19021-13) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
LevoDHG 750 893115269823 (cũ: VD-30251-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ozanier 250mg 893615262223 (cũ: GC-284-17) Viên nén bao phim (Cơ sở đặt gia công): Medochemie Ltd. Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ozanier 500mg 893615262323 (cũ: GC-293-18) Viên nén bao phim (Cơ sở đặt gia công): Medochemie Ltd. Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Aulox 893110261123 (cũ: VD-25823-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rvlevo 750 893115296423 (cũ: VD-28595-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Reliv Pharma Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Imeflox 500 893115253523 (cũ: VD-29762-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lecifex 250 893115324723 (cũ: VD-30811-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lecifex 500 893115324823 (cũ: VD-30812-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Volexin 250 893115213423 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
LEVOFLOXACIN 500 MG 893115213523 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Levokilz 250 890115179123 Viên nén bao phim Aurobindo Pharma Limited India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Levokilz 500 890115179223 Viên nén bao phim Aurobindo Pharma Limited India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Levofloxacin 500mg/100ml 893115155823 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Levofloxacin 750mg/150ml 893115155923 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cetecoleflox 750 893115160323 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Fogum 890115136523 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Lotor-500 890115140023 Viên nén bao phim Emcure Pharmaceuticals Limited India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Levorisan 500 893110133323 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Fogum 890115123123 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
L-Stafloxin 500 893115107223 (cũ: VD-24565-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Volexin 500 893115054123 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Levofloxacin IMP 750 mg/ 150 mL 893115055523 Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Laxafred 500 894115023323 (cũ: VN-17359-13) Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm DO HA Bangladesh 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Volfacine 383115031723 (cũ: VN-18793-15) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Slovenia 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Glevonix 500 VN-21025-18 Viên nén bao phim Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Triflox VD-23305-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Qunflox-500 VN-23207-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Levofloxacin 500mg VD-35819-22 viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Laked 500 VD-35764-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Laked 750 VD-35765-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Levofloxacin Stada 250 mg VD-35688-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Levofloxacin Stada 500 mg VD-35689-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
LevoDHG 250 VD-21557-14 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Levofloxacin-hameln 5mg/ml VN-19060-15 Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Bình Việt Đức Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tavanic VN-19455-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam France 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Levofloxacin 500mg/100ml VD-35442-21 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Levorisan 750 VD-35496-21 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
LevoDHG500 VD-21558-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Levofloxacin 500mg/100ml VD-35191-21 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Ilflox 500mg VN-22731-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco Thổ Nhĩ Kỳ 19/04/2021 Không ghi
Ilflox 750mg VN-22732-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco Thổ Nhĩ Kỳ 19/04/2021 Không ghi
Aklevo 500 VN-22599-20 Viên nén bao phim Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng Ấn Độ 30/12/2020 Không ghi
Novocress VN-22670-20 Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia 30/12/2020 Không ghi
Levofloxacin - VMG 500 VD-34781-20 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Lefloxa - 500 VN-22376-19 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM DP Đông Phương Ấn Độ 22/10/2019 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Apitoria Pharma Private Limited, Unit-IV INDIA USP hiện hành (USP-NF 2024) Levacin 500 15/06/2031
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Levocinco 02/12/2030
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Leukiloc 500 02/12/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt M/S SAURAV CHEMICAL LIMITED INDIA USP 2024 và TCCS Dropstar 1,5% 14/08/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt AARTI DRUGS LIMITED INDIA USP 2024 và TCCS Dropstar 1,5% 14/08/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 2024 và TCCS Dropstar 1,5% 14/08/2030
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Tinfolevo 250 02/06/2030
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Tinfolevo 500 02/06/2030
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Volexin 750 13/03/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP 2023 Levofloxacin 500 mg/100 ml 13/03/2030
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd., CHINA USP-NF 2022 Vinlevo Plus 31/10/2029
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd., CHINA USP-NF 2022 Leflovin 31/10/2029
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF 2022 Vinlevo Plus 31/10/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt VITAL LABORATORIES PVT. LTD. INDIA USP 42/TC NSX Lypophyl 750 31/10/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP 2023 Levofloxacin 750 mg/150 ml 15/09/2029
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 KAFLOVO 26/08/2029
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP Xalevo 500 11/08/2029
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Vital Laboratories Pvt. Ltd, INDIA USP – NF 2023 BV Levocin 750 11/08/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP hiện hành LEVOBENFA 250 01/07/2029
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Vital Laboratories Pvt. Ltd INDIA USP-NF 2023 BV Levocin 500 06/06/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 42 Levofloxacin 500mg 28/03/2029
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 Levox-S 29/01/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP hiện hành TPHLEVO 29/01/2029
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-I) INDIA USP 42 Levofloxacine SaVi 500 18/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 42 Levofloxacine SaVi 500 18/10/2028
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Imeflox 500 08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 OZANIER 500mg 08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co, Ltd. CHINA USP 2024 OZANIER 500mg 08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 OZANIER 250mg 08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co, Ltd. CHINA USP 2024 OZANIER 250mg 08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Volexin 250 23/08/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành LEVOFLOXACIN 500 MG 23/08/2028
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 Cetecoleflox 750 02/07/2028
Levofloxacin (dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy’s Laboratoris Ltd.,CTO Unit-II INDIA USP 38 Levofloxacin 750mg/150ml 02/07/2028
Levofloxacin (dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy’s Laboratoris Ltd.,CTO Unit-II INDIA USP 38 Levofloxacin 500mg/100ml 02/07/2028
Levofloxacin hemihydrat (Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP 42 Levorisan 500 31/05/2028
Levofloxacin hemihydrat (Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 Levorisan 500 31/05/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Volexin 500 23/03/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 đến USP hiện hành Levofloxacin IMP 750 mg/ 150 mL 23/03/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 đến USP hiện hành Levofloxacin IMP 750 mg/ 150 mL 23/03/2028
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) (Tên tiếng Anh của dược chất: Levofloxacin USP (Hemihydrate)) Kiểm soát đặc biệt Neuland Laboratories Ltd INDIA USP hiện hành + Nhà sản xuất Levofloxacin IMP 750 mg/ 150 mL 23/03/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 41 LEVANTI 500 mg/20 ml 08/12/2027
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Levofloxacin 500mg 25/09/2027
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP 41 Levofloxacin 500mg 25/09/2027
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Levofloxacin 500mg 25/09/2027
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 LEVOFLOXACIN 500MG 25/09/2027
Levofloxacin Kiểm soát đặc biệt Aurobindo Pharma Ltd INDIA USP 41 laked-750 08/09/2027
Levofloxacin Kiểm soát đặc biệt Aurobindo Pharma Ltd INDIA USP 41 laked 500 08/09/2027
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành + TC NSX Levofloxacin Stada 500 mg 22/06/2027
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành + TC NSX Levofloxacin Stada 250 mg 22/06/2027
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP 43 Levorisan 750 31/10/2026
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Levorisan 750 31/10/2026
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Neuland Laboratories Limited INDIA USP 40 đến USP 42 Levofloxacin 500mg/100ml 31/10/2026
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 đến USP 42 Levofloxacin 500mg/100ml 31/10/2026
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 đến USP 42 IMEFLOX 500 mg/ 100 mL 31/10/2026
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP 39 Haduquin 500 22/06/2026
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP 39 Haduquin 250 22/06/2026
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Levofloxacin 750mg/150ml 22/06/2026
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Levofloxacin 500mg/100ml 22/06/2026
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Levofloxacin 250mg/50ml 22/06/2026
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành hoặc EP hiện hành Levofloxacin 250 mg/ 50 mL 22/06/2026
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) (Tên tiếng Anh của dược chất: Levofloxacin USP (Hemihydrate)) Kiểm soát đặc biệt Neuland Laboratories Ltd CHINA USP hiện hành + Nhà sản xuất Levofloxacin 250mg/50ml 22/06/2026
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Levofloxacin 500mg/100ml 22/06/2026
Levofloxcin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Levofloxacin - VMG 500 20/12/2025
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Saurav Chemicals Limited INDIA USP 40 Levof-SB 20/12/2025
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 40, TCCS Levof-SB 20/12/2025
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP 40, TCCS Levof-SB 20/12/2025
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 39 Levoleo 750 14/06/2025
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP41 Levofloxacin 250 14/06/2025
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP41 Levofloxacin 500 14/06/2025
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP 38 Quinvonic 250 14/06/2025
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP 38 Quinvonic 500 14/06/2025
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 đến USP hiện hành Levofloxacin 500 mg 30/12/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 39 Levoleo 500 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amdavax 250 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amdavax 500 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amdavax 750 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy's laboratoris Ltd. INDIA USP 38 Plot No. 110 & 111, Sri Venketeswara Co-operative Industrial Estate, Bollaram, Jinnaram Mandal, Medak District, Andhra Pradesh, India. 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 + NSX 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 + NSX 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 39, Inhouse Vacolevo 500 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Hantai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA TCCS Levof-BFS 500 mg 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA TCCS Levof-BFS 500 mg 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 39 Kaflovo 22/10/2024
Levofloxacin Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy's Laboratories Ltd India. USP40 Levofloxacin 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 39 Kaflovo 22/10/2024
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 39 LODEGALD-LEVO 31/07/2024
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 39 PUD-LEVOFLOXACIN 250 31/07/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 39 Cetecoleflox 250 09/05/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 39 Cetecoleflox 500 09/05/2024
Levofloxacin Kiểm soát đặc biệt DR. REDDY’S LABORATORIES LTD. INDIA USP 40 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Neuland Laboratories Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Neuland Laboratories Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Neuland Laboratories Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 40 Dovocin 500 mg 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Neuland Laboratories Limited INDIA USP 40 Asasea 250 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Dr.Reddy’s laboratories Ltd. INDIA USP 38 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP 38 N/A 26/02/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP 38 N/A 26/02/2024

Thuốc và nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt

Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Levofloxacin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 352 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Levofloxacin. Trong đó 319 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 30 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Levofloxacin?
Dữ liệu ghi nhận 198 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Levofloxacin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Levofloxacin có thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt không?
Trong dữ liệu công bố nguyên liệu làm thuốc, Levofloxacin có bản ghi được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo theo Thông tư 20/2017/TT-BYT.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Hoạt chất Số bản ghi
Meloxicam 303
Atorvastatin 297
Cefpodoxim 286
Piracetam 427
Celecoxib 271
Etoricoxib 250
Montelukast 244
Rosuvastatin 243
Pregabalin 243
Ciprofloxacin 233
Cefuroxim 223
Acetylcystein 222

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.