Loratadine xuất hiện trong 64 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 51 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 14 |
Toàn bộ 64 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TADINTOS DT-10 Không kê đơn | 893100096226 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LORATADINE Không kê đơn | 893100089926 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Châu | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lorsedin Oral Solution Không kê đơn | 885100062026 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Medfatop | Thailand | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Opelodil Không kê đơn | 893100011826 | Sirô | Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Loral | 890110031026 | Viên nén | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Axcel Loratadine Tablet Không kê đơn | 955100415325 (cũ: VN-21048-18) | Viên nén | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| A.T Loratadin 10mg Không kê đơn | 893100368725 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lorytec 10 Không kê đơn | 529100305325 | Viên nén | Delorbis Pharmaceuticals Ltd. | Cyprus | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Lotazz Không kê đơn | 893100277525 | Viên nhai | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Loratadine ODT Soha 10 Không kê đơn | 893100254225 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lorax Chew Không kê đơn | 893100251225 | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Loratadin Arena 10 mg Không kê đơn | 594100187100 | Viên nén | Công ty TNHH Medfatop | Romania | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Clatizet Không kê đơn | 893100097900 | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Axcel Loratadine syrup | 955110992924 (cũ: VN-21049-18) | Siro | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clarityne Không kê đơn | 899100766524 | Viên nén | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Indonesia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Alorax Không kê đơn | 893100692924 (cũ: VD-19115-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| SaVi Lora 10 | 893100542724 (cũ: VD-33532-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lorastad 10 tab. Không kê đơn | 893100462624 (cũ: VD-23354-15) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Usarad Không kê đơn | 893100337524 (cũ: VD-28747-18) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Loratakidy Không kê đơn | 893100291724 | Sirô | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Loravidi Không kê đơn | 893100170324 (cũ: VD-28122-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Loritex Syrup Không kê đơn | 890100183423 | Siro | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Loritex 10 Không kê đơn | 890100137623 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Lorastad Sp. Không kê đơn | 893100107423 (cũ: VD-23972-15) | Sirô | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Loreze | VN-20565-17 | Viên nang mềm | MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED | Thailand | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Usalota 10mg | VD-22081-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lorfast | VN-18181-14 | Viên nén | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lonitez | VD-36010-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Loratadine 10mg | VD-20593-14 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Ticevis 10mg | VN-18781-15 | Viên nén | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Allor-10 | VN-22986-21 | Viên nén | XL Laboratories Private Limited | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Loratadin | VD-34485-20 | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Lorucet-10 | VN-22174-19 | Viên nén không bao | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Lormeg | VN-16562-13 | Viên nén | Alembic Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Loratadine | VD-17988-12 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Glora tablet 10mg | VN-15446-12 | Viên nén | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Bolorate | VN-14481-12 | Viên nén | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lorafast | VD-15987-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Unitadin | VN-14388-11 | Viên nén | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lolergy | VN-14191-11 | Viên nén | Hana Pharm. Co., Ltd. | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ganusa | VN-14085-11 | Si rô | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lopefort | VN-13577-11 | Siro | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aritada syrup | VN-12260-11 | Si rô | Công ty Dược Trung ương 3 | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tavelor tablets | VN-10952-10 | Viên nén | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Alerpriv 10 | VN-11153-10 | Viên nén | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clarityne Syrup | VN-11320-10 | Si rô | Schering-Plough Ltd | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Loratadine Tablet 10mg | VN-11419-10 | Viên nén | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Allor syrup | VN-10633-10 | Sirô | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Clarityne | VN-10561-10 | Si rô | Schering-Plough Ltd | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Loratadine tablet | VN-10048-10 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tevatadin | VN-10012-10 | Viên nén | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 19/08/2010 | Không ghi |
| Loridin Rapitab | VN-10165-10 | Viên nén phân tán | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Loradityl | VN-9505-10 | Viên nén | Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Loratadine syrup | VN-9522-10 | Si rô | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Clazidynie | VD-9964-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glora | VN-5371-10 | sirô | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Allor-10 | VN-5687-10 | Viên nén | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Allor | VN-22938-21 | Dung dịch uống | XL Laboratories Pvt. Ltd. | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Erolin | VN-16747-13 | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Loral | VN-16364-13 | Viên nén không bao | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| "U-Chu" Loratadine Tablet 10mg | VN-15805-12 | Viên nén | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Đài Loan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Lorytec 10 | VN-15187-12 | Viên nén | Delorbis Pharmaceuticals Ltd. | Cyprus | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Erolin Không kê đơn | 599100011824 (cũ: VN-20498-17) | Siro | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 02/01/2024 | Đã rút |
| Ikolor | VN-16152-13 | Viên nén không bao | Công ty cổ phần dược phẩm Ánh Sao | Ấn Độ | 17/01/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Loratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Loratadin 10mg | 08/10/2028 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Ltd. Unit-IV | INDIA | USP 43 | LORATAS | 23/08/2028 |
| Loratadine | MOREPEN LABORATORIES LIMITED. | INDIA | USP 43 | A.T LORATADIN 1 mg/ml | 02/07/2028 |
| Loratadin | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 41 | Dohistin | 02/07/2028 |
| Loratadin | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 41 | Dohistin | 02/07/2028 |
| Loratadin | Vasudha Pharma chem Limited | INDIA | USP hiện hành | Redtadin Tab | 02/07/2028 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 42 | BV Loracap 10 | 31/05/2028 |
| Loratadin | Vasudha pharmachem limited | Ấn Độ | USP 42 | Loratadin 10mg | 23/03/2028 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 43 | BOSTADIN | 30/12/2027 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Lonitez | 20/12/2027 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 42 | BV Loratab 10 | 20/12/2027 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited. | INDIA | USP 42 | Loratadin 10 mg | 25/09/2027 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Loratadin 10 | 25/09/2027 |
| Loratadin | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Loratadine SaVi 10 | 01/08/2027 |
| Loratadin | MOREPEN LABORATORIES LIMITED (UNIT-IV) | INDIA | USP hiện hành | Loratadine SaVi 10 | 01/08/2027 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited. | INDIA | USP | SM.LORATADIN 10 | 02/06/2026 |
| Loratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | ROBI | 20/12/2025 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Lorexdyle | 14/06/2025 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Lomatel | 14/06/2025 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem | INDIA | USP40 | Tadintos | 14/06/2025 |
| Loratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | Ocehitin10 | 14/06/2025 |
| Loratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 40 + TC NSX | Lotadin 10 ODT | 22/10/2024 |
| Loratadine | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | USP 41 + TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Loratadine | CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | USP 41 + TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 39 | — | 31/07/2024 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 37 | — | 31/07/2024 |
| Loratadine | Cadila Healthcare Limited Unit-H (India). | INDIA | USP 38 | Reduflu - N | 19/03/2024 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 40 | — | 19/03/2024 |
| Loratadine | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 39 | Airtaline | 26/02/2024 |
| Loratadin | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 36 | N/A | 26/02/2024 |
| Loratadin | Vasudha – India | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Loratadine | VASUDHA PHARMA CHEM LTD | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Loratadin | Aarti Drugs Limited. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Loratadine | CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | USP 39 | Airtaline | 26/02/2024 |
| Loratadin | Morepen Laboratorles Limited | INDIA | USP37 | Rataf | 23/02/2024 |
| Loratadin 5 mg | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 41 | Glotadol Cold | 04/07/2023 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP40 | Loratadin 10 mg | 26/03/2023 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 42 | Lorastad 10 Tab. | 30/12/2022 |
| Loratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Biviflu | 18/09/2022 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited. | INDIA | USP 39 | Clanoz | 13/05/2022 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 41 | Glotadol F | 14/02/2022 |
| Loratadine | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 42 | ANDOL FORT | 04/02/2022 |
| Loratadine | Cadila Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 41 đến USP 42 | Loratadin 10 mg | 11/06/2021 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | USP 41 đến USP 42 | Loratadin 10 mg | 11/06/2021 |
| Loratadine | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | India. | USP 40 | — | 22/03/2021 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 42 | Opelodil | 22/03/2021 |
| Loratadin 10mg | Vasudha Pharma Chem Limited. | INDIA | USP 41 | Lornine | 07/12/2020 |
| Loratadin 10mg | Morepen Laboratories Limited. | INDIA | USP 41 | Lornine | 07/12/2020 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 37 | Rataf | 13/12/2019 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Erythromycin | 64 |
| Betahistin dihydroclorid | 63 |
| Docetaxel | 63 |
| Dapagliflozin | 63 |
| Desloratadine | 65 |
| Allopurinol | 65 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Apixaban | 66 |
| Fluconazole | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Captopril | 66 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.