Dapagliflozin xuất hiện trong 63 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 29 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 63 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 16 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 23 |
| 2022 | 2 |
| 2015 | 2 |
Toàn bộ 63 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FARDEMPA 5 | 893110105826 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Forxiliv 10 | 893110101426 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Forxiliv 5 | 893110101526 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FARDEMPA 10 | 893110105726 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DRP-Dapa 5 | 893110484125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| DRP-Dapa 10 | 893110484025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Franxiga | 893110476625 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Dapalozin 5 | 893110473825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apdapa 5 | 893110456725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm & đầu tư HDT | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fentania 5 | 893110455225 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apdapa 10 | 893110367225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm & đầu tư HDT | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dapzin-10 | 890110348325 (cũ: VN3-400-22) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Dapaprim | 890110313525 | Viên nén bao phim | Prime Pharmaceuticals Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Dapalozin 10 | 893110262325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Daflobet | 893110276325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Daflobet | 893110276425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dapacopha 5 | 893110287825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Datagalas 10 | 893110153925 (cũ: VD-34367-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Villa-Villa | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Sohadapa 5 | 893110078425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sohadapa 10 | 893110078325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Datpagi 5 | 893110342900 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân Tâm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Datpagi 10 | 893110342800 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân Tâm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| DCL-Dapagliflozin 10mg | 893110328100 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fentania 10 | 893110201100 (cũ: VD3-119-21) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dapagliflozin 5 mg Danapha | 893110135600 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Haidapa 10 | 893110106500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dapacopha 10 | 893110115800 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nady-Dapag 10 | 893110876324 (cũ: VD3-120-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dapagliflozin 10 mg Danapha | 893110728124 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Daforx 5 | 893110366324 | viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dapazin 5 | 893110287424 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Savxiga 5 | 893110278224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Savxiga 10 | 893110278124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dapagliflozin 10 mg Alpha France | 893110242724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần ALPHA FRANCE PHARMA | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Dapaflozin 10 | 893110258224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Dapaflozin 5 | 893110258324 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Datagalas 5 | 893110458523 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Villa-Villa | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Vindapa 5 mg | 893110456123 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Vindapa 10 mg | 893110456023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Dapazin 10 | 893110211223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Forbizin 10mg | 893110208223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Forbizin 5mg | 893110208323 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Glafogin 10 | 893110209323 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Glafogin 5 | 893110209423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dapagliflozin 10mg | 893110214223 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm HND | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dypafo 10 | 893110214323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm HND | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Daforx 10 | 893110217723 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Prasantasik 10 | 893110222823 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Prasantasik 5 | 893110222923 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Zandyrine 10 mg | 893110223823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Zandyrine 5 mg | 893110223923 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dypafo 5 | 893110214423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm HND | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dapagliflozin 5mg | 893110152523 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm HND | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| DAPAGLIFLOZIN 5mg | 893110121223 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Rita Phạm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Atiparin 10 | 893110053823 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Dapagliflozin 5 mg Alpha France | 893110052223 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần ALPHA FRANCE PHARMA | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Dapzin-5 | 890110015323 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Dapagliflozin Tablet 5mg | 890110014323 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Dapagliflozin Tablet 10mg | 890110014223 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Forxiga | VN3-38-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | USA | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Forxiga | VN3-37-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | USA | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN3-1-15 | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN3-2-15 | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Flozinga 5 | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Flozinga 10 | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Flozinmed 5 | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Flozinmed 10 | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate | HONOUR LAB LIMITED (Unit – III) | Ấn Độ | TC NSX | Sohadapa 5 | 13/03/2030 |
| Dapagliflozin dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate | HONOUR LAB LIMITED (Unit – III) | Ấn Độ | TC NSX | Sohadapa 10 | 13/03/2030 |
| Dapagliflozin propanediol | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | NSX | Datagalas 5 | 07/11/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Honour lab Limited (Unit-III) | INDIA | TC NSX | Vindapa 10 mg | 07/11/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Honour lab Limited (Unit-III) | INDIA | TC NSX | Vindapa 5 mg | 07/11/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) | Honour Lab Limited (Unit-III) | INDIA | TC NSX | Dapazin 10 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propandiol monohydrat (Dapagliflozin propanediol monohydrate) | Piramal Pharma Limited | INDIA | NSX | Glafogin 10 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propandiol monohydrat (Dapagliflozin propanediol monohydrate) | Piramal Pharma Limited | INDIA | NSX | Glafogin 5 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | HONOUR LAB LIMITED (UNIT III) | INDIA | NSX | DYPAFO 5 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) | HONOUR LAB LIMITED (UNIT III) | INDIA | NSX | Dapagliflozin 10mg | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | HONOUR LAB LIMITED (UNIT III) | INDIA | NSX | DYPAFO 10 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate ) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Zandyrine 10 mg | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Forbizin 5mg | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Forbizin 10mg | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Honour Lab Limited (Unit-III) | INDIA | TC NSX | Prasantasik 10 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Honour Lab Limited (Unit-III) | INDIA | TC NSX | Prasantasik 5 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propandiol monohydrat | Morepen Laboratories Limited. | INDIA | NSX | Daforx 10 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) | HONOUR LAB LIMITED | Ấn Độ | TC NSX | Ritaliflozin | 24/05/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | In house | DAPA-5A 5mg | 23/03/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | MOREPEN LABORATORIES LIMITED. | INDIA | NSX | ATIPARIN 10 | 23/03/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., | CHINA | In house | DAPA - 5A 5mg | 23/03/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrat | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Datagalas 10 | 14/06/2025 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Piramal Pharma Limited | INDIA | In-house | Nady-Dapag 10 | 02/06/2024 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Piramal Enterprises Limited | INDIA | In-house | N/A | 02/06/2024 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrat | ZCL chemicals limited | INDIA | In house | Fentania 10 | 02/06/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.