Amoxicilin; Acid clavulanic xuất hiện trong 101 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 74 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 19 đã được đánh dấu hết hạn, 8 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
42 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 9 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 5 |
Toàn bộ 101 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Augxicine 250mg/31,25mg | 893110159826 (cũ: VD-17976-12) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Claminat 250 mg/ 31,25 mg | 893110151726 (cũ: VD-19381-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Augxicine 500mg/62,5mg | 893110159926 (cũ: VD-30557-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Midatan 250/62,5 | 893110155426 (cũ: VD-31779-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| AUCLATYL 200/28,5 | 893110104126 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TBAugMedic 250mg/31,25mg | 893110129926 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco; Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 2g/0,2g | 893110463525 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Augclamox 875 | 893110373725 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Augclamox 875 | 893110063125 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Viciclav 2g/0,2g | 893110085425 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tranfaximox | 893110310700 (cũ: VD-26834-17) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vigentin 500mg/62,5mg tab. | 893110032800 (cũ: VD-18358-13) | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vigentin 1,2g | 893110945624 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vigentin 500mg/125mg | 893110820324 (cũ: VD-21363-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vigentin 875/125 DT. | 893110681824 (cũ: VD-29862-18) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vigentin 250/31,25 DT. | 893110631224 (cũ: VD-33609-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Vigentin 500/62,5 DT. | 893110631324 (cũ: VD-33610-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Vigentin 0,6g | 893110577724 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Aumoxkamebi 625 mg | 893110577924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Koact 625 | 890110517024 (cũ: VN-18496-14) | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Auclatyl 500 mg/125mg | 893110487424 (cũ: VD-30506-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Claminat 1,2g | 893110387624 (cũ: VD-20745-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Clamogentin 0,5/0,1 | 893110399224 (cũ: VD-32009-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Augclamox 1g | 893110153724 (cũ: VD-20436-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Claminat 250 mg/ 62,5 mg | 893110156024 (cũ: VD-26856-17) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Klamentin 500/125 | 893110051424 (cũ: VD-24616-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 875mg/125mg | 893110071624 (cũ: VD-29842-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Antermox | 893110036424 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Unesfrance | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Amoxedge 156,25 | 890110206623 | Bột pha hỗn dịch uống | SAIFEN DRUGS PHILIPPINES INC. | India | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Tedavi | 868110073223 (cũ: VN-18593-15) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An | Turkey | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Axuka | 594110072523 (cũ: VN-20700-17) | Bột pha tiêm | Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | Romania | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Claminat 1g | 893110043123 (cũ: VD-19380-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Bilclamos 625mg | VN-17993-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An | Turkey | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Klamentin 875/125 | VD-24618-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Augclamox 625 | VD-36012-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Mecatam 400/57 | VD-35938-22 | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Acuclav 625 | VN-23230-22 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Bilclamos Bid 1000Mg | VN-17475-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An | Turkey | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Medoclav 625mg | VN-23134-22 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Vigentin 875mg/125mg | VD-21898-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Amoxedge-1000 | VN-22726-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Amoxedge-375 | VN-22727-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Amoxedge-625 | VN-22728-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Imefed DT 250mg/125mg | VD-34937-21 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Ardineclav 875/125 | VN-22619-20 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm EUROVIT | Tây Ban Nha | 30/12/2020 | Không ghi |
| Fugentin | VN-22062-19 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Hy Lạp | 23/07/2019 | Không ghi |
| Amotrokas 1g | VN-21770-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Augmex | VN-21883-19 | Viên nén bao phim | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Shinacin | VN-21395-18 | Viên bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Thuốc tiêm ALCLAV 1.2G | VN-21363-18 | Thuốc bột pha tiêm | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Cledomox 625 | VN-21116-18 | Viên nén bao phim | S.I.A (Tenamyd Canada) Inc | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tranfaximox 375 | VD-27888-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cledomox 1000 | VN-20863-17 | Viên nén bao phim | S.I.A (Tenamyd Canada) Inc | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Duclacin 375 | VN-20864-17 | Viên nén bao phim | SM Biomed Sdn. Bhd. | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Xilavic - 625 | VN-20824-17 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| M-Clanet 625 | VN-20622-17 | Viên nén bao phim | Sakar Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Smbiclav 1000 | VN-20550-17 | Viên nén bao phim | Lupin Limited | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Smbiclav 625 | VN-20551-17 | Viên nén bao phim | Lupin Limited | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Clavophynamox 1000 | VN-20275-17 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Aukamox 1G | VD-25165-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Kuniclav Tabs. 625mg | VN-19970-16 | Viên nén bao phim | Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm. Factory | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Ougorin 625 | VN-19855-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An sinh | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Capsinate | VN-18615-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Indonesia | 08/02/2015 | Không ghi |
| Manclamine 625 | VN-18222-14 | Viên nén bao phim | Công ty CP Dược Mê Kông | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Enhamox | VN-17736-14 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 03/03/2014 | Không ghi |
| Peptimedi 625 | VN-17712-14 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Amerimentin | VD-20200-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Amoclav | VN-17404-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH United International Pharma | Thổ Nhĩ Kỳ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Amogentine (Cơ sở nhượng quyền: Công ty CPDP TƯ1 - Pharbaco) | VD-16300-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Vigentin (Cơ sở nhượng quyền: Công ty CPDP TƯ1-Pharbaco) | VD-16303-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Viamomentin | VD-16059-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Midagentin | VD-13453-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Midantin | VD-13456-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Amogentine 500mg/125mg | VD-10418-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vigentin 500 mg/62,5 mg | VD-22223-15 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Claminat 625mg | VD-34938-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| MAXXAUGTIN 625 | VN-19766-16 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Augclamox | VD-24179-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Alclav Bid Dry Syrup 228.5 mg/5ml | VN-19553-16 | Bột pha hỗn dịch uống | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Acigmentin 375 | VD-21620-14 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Augclamox 250 | VD-21647-14 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Augclamox500 | VD-21648-14 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Alclav Forte Dry Syrup 312.5 mg/5ml | VN-18133-14 | Bột pha hỗn dịch uống | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Ardineclav 500/125 | VN-18455-14 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Huỳnh Tấn | Tây Ban Nha | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Augtipha 1g | VD-21356-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Augtipha 625mg | VD-21357-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Aukamox 625 | VD-21285-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Redamox 156 Dry syrup | VN-18079-14 | Bột pha hỗn dịch uống | Sakar Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| MAXXAUGTIN 1000 | VN-17632-14 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Claminat 500 mg/ 62,5 mg | VD-20204-13 | Thuốc bột | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Amoksiklav 2x 1000mg | VN-17506-13 | Viên nén bao phim | Novartis (Singapore) Pte.Ltd | Slovenia | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Rapiclav-1g | VN-16497-13 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Aumakin 562,5 | VD-16334-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Gumeltine | VN-21040-18 | Viên nén bao phim | Korea Prime Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Đã rút |
| Ammoclone | VN-19179-15 | Viên nén bao phim | Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm. Factory | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Đã rút |
| Ammoclone | VN-19179-15 | Viên nén bao phim | Shanxi Xinyitong Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Đã rút |
| Klamentin 625 | VD-22768-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Klamentin 1g | VD-22422-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 25/05/2015 | Đã rút |
| Acigmentin 312,5 | VD-21217-14 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 11/08/2014 | Đã rút |
| Claminat_UL 1g (SXNQ: Laboratorio International Argentino S.A, địa chỉ: Call 519 entre Ruta 2 y Calle s/nro, Loc. Parque Industrial, la Plata, Pcia. De Buenos Aires, Republica Argentina) | VD-21306-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 11/08/2014 | Đã rút |
| Claminat_UL 625 mg (SXNQ: Laboratorio International Argentino S.A, địa chỉ: Call 519 entre Ruta 2 y Calle s/nro, Loc. Parque Industrial, la Plata, Pcia. De Buenos Aires, Republica Argentina) | VD-21307-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 11/08/2014 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
| Isotretinoin | 102 |
| Omeprazole | 99 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Sitagliptin | 104 |
| Natri Clorid | 104 |
| Metronidazol | 105 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Febuxostat | 105 |
| Levetiracetam | 96 |
| Ceftriaxon | 96 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.