L-ornithin-L-aspartat xuất hiện trong 101 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 47 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 91 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
33 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 22 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 35 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 9 |
Toàn bộ 101 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Orthin 6000 Granulat | 893110162926 (cũ: VD-34947-21) | Thuốc cốm | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Molnia | 893110168226 (cũ: VD-34950-21) | Cốm pha dung dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Atihepam 3000 | 893110147926 (cũ: VD-35423-21) | Cốm pha dung dịch uống | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Livethine 5g/10ml | 893110085726 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Laknitil | 893110363225 (cũ: VD-14472-11) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| L-ornithin - L-aspartat 3 g | 893110383725 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lothola | 893110383825 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Oceprotec | 893110273925 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần O2pharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Livethine tab Không kê đơn | 893100160425 (cũ: VD-21243-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Tvhepatic | 893110164525 (cũ: VD-18293-13) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Livethine | 893110160325 (cũ: VD-30653-18) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| L-Ornithin-L-Aspartat 3g | 893110059425 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Litrulin | 893110337300 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Coliomax | 893110309900 (cũ: VD-20074-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Techepa | 893110252000 (cũ: VD-25466-16) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atormax | 893110318400 (cũ: VD-25999-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Élo-Orni | 893110109700 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mezathin S | 893110022900 (cũ: VD-30389-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Levelamy | 893110862124 (cũ: VD-17808-12) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Povinsea | 893110853024 (cũ: VD-19951-13) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Fortec | 893110860324 (cũ: VD-25442-16) | Viên nén | Công ty TNHH Bionam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Fortapi 500 | 893110842824 (cũ: VD3-129-21) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Gyllex | 893110703624 (cũ: VD-21057-14) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Letsuxy | 893110704924 (cũ: VD-22881-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Paragin 500mg | 893110711824 (cũ: VD-23066-15) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Povinsea | 893110710424 (cũ: VD-19952-13) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Atihepam 500 | 893110702924 (cũ: VD-24736-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ocehepa | 893110692824 (cũ: VD-28284-17) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mezathin | 893110629624 (cũ: VD-22152-15) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Orga-Hepa Forte | 893110582024 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Gastalo Không kê đơn | 893100513724 (cũ: 893110513724) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| L-Ornithin L-Aspartat 150mg Không kê đơn | 893100474724 (cũ: VD-24636-16) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Orthin | 893110340624 (cũ: VD-19068-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vin-hepa 500 | 893110339524 (cũ: VD-17046-12) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Egalive | 893110340424 (cũ: VD-24357-16) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Asicurin 5000 | 893110319024 (cũ: VD-31220-18) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Lopavin | 893110282224 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| L-Ornithin-L-Aspartat 5 g/10 ml | 893110282324 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Asparnithin | 893110254724 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Pakgen | 893110255224 | Thuốc bột uống | Công ty TNHH Dược mỹ phẩm Ngọc Lan | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Saforliv | 893110197424 (cũ: VD-21944-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Melopower | 893110211524 (cũ: VD-25848-16) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Atihepam 150 | 893110202924 (cũ: VD-25644-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Hepaur 5g | 893110172624 (cũ: VD-27162-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Hepaur 1g | 893110210724 (cũ: VD-26326-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vin-hepa | 893110104024 (cũ: VD-18413-13) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Ganasef 3000 | 893110093324 (cũ: VD-30097-18) | Thuốc cốm | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vin-Hepa 5g | 893110375723 (cũ: VD-28701-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Danahepa | 893110344323 (cũ: VD-19270-13) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Fegamed 5 | 893110247423 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Botat 6000 | 893110214123 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm HND | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Livethine Powder 3g | 893110230723 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Amricin | 893110162423 | Cốm pha hỗn dịch | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Otindo | 482110137123 | Cốm pha dung dịch uống | Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | Ukraine | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Soluxky 3g | 893110065323 | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Soluxky 5g | 893110065423 | Thuốc cốm sủi bọt | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Fegamed 0.5 | VD-36250-22 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ornithin 3000 | VD-35756-22 | Thuốc bột uống | Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Livethine 5g/10ml | VD-33730-19 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml | VD-29173-18 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Aphanat | VD-19795-13 | Dung dịch tiêm | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Sargimir 150 | VD-19881-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Espanlir Inj | VN-17078-13 | Dung dịch tiêm | Korea Prime Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Megapluz | VD-19393-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Qyliver 103 | VD-19087-13 | Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Hepagest | VD-17491-12 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Levelamy | VD-17807-12 | Dung dịch tiêm | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty cổ phần Armephaco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Samibest | VD-17477-12 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Diomyta | VN-15411-12 | Dung dịch pha dịch truyền | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Helpovin | VN-15409-12 | Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hepeverex | VD-16952-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vin-Hepa 250 | VD-17045-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Wonmels | VN-15109-12 | Dung dịch tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ledist | VN-14404-11 | Thuốc bột uống | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Livethine | VD-15118-11 | — | Công ty Dược-TTBYT Bình Định | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Huonshepona Injection | VN-12911-11 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Kim Tinh | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vipcom | VD-14977-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Pasirine | VD-14726-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vipcom | VD-14761-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Laknitil | VD-14474-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Laknitil | VD-14473-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Majohepa | VD-14178-11 | — | Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1 | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Gastalo | VD-12661-10 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Lepatis inj | VN-10509-10 | Dịch truyền | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hepeverex | VD-11087-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Apharcool | VD-10861-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ausginin | VD-9937-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Egalive 300 | VD-10534-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hepaur 1g | VD-10097-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hepaur 5g | VD-10098-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Morbetain | VD-10310-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Incamix | 893110114623 (cũ: VD-20916-14) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Vin-Hepa | 893110112623 (cũ: VD-24343-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Orga-Hepa | VD3-169-22 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 19/04/2022 | Hết hạn |
| Aspachine Injection | VN-19628-16 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Heltan Inj. | VN-18423-14 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Liveritat | VD-21153-14 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vitaphol | VD-20529-14 | Viên nang mềm | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Revive | VN-17405-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Dược - Thiết bị y tế Hoàng Long | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Arictis | VD-19391-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Philpovin | VN-15408-12 | Dung dịch pha dịch truyền | DAEWON PHARM. CO., LTD. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| L-Ornithin-L-Aspartat | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | China. | CP2020 + NSX | L-Ornithin-L-Aspartat 5 g/10 ml | 05/05/2029 |
| L-ornithin-L-aspartat | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | China. | CP2020 + NSX | Lopavin | 05/05/2029 |
| L-Ornithine – L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP 2020 + NSX | Vin-Hepa 5g | 18/10/2028 |
| L-ornithine L-aspartate | Evonik Rexim S.A.S | Pháp | NSX | Fegamed 5 | 27/08/2028 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Korea Biochem Pharm. Inc. | Korea | DAB 2020 | Lorlasthin | 23/08/2028 |
| L-ornithine-L-aspartate | EVONIK REXIM S.A.S. | France | NSX | Mecpei 6000 | 23/08/2028 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Evonik Rexim S.A.S. | France | DAB 2020 | Lorlasthin | 23/08/2028 |
| L-ornithin-L-aspartat | Korea Biochem Pharm | Hàn Quốc | DAB | Botat 6000 | 23/08/2028 |
| L-Ornithin L-aspartat | Evonik Rexim | France | TCNSX | Livethine Powder 3g | 23/08/2028 |
| L-Ornithine-L-Aspartate | Evonik Rexim S.A.S | France | DAB/In-house | Myzozo | 23/08/2028 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Lorlasthin | 23/08/2028 |
| L-Ornithin L-aspartat | Evonik rexim S.A.S | France | DAB 2017 | Amricin | 02/07/2028 |
| L-Ornithin L-aspartat | Evonik rexim S.A.S | France | DAB 2017 | Amricin | 02/07/2028 |
| L-ornithine-L-aspartate | Sungwun Pharmacopia Co., Ltd | Korea | Dược điển Đức | Soluxky 3g | 23/03/2028 |
| L-Ornithine - L-Aspartate | Jing Jing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | DAB hiện hành (Dược điển Đức hiện hành) | Soluxky 5g | 23/03/2028 |
| L-ornithine-L-aspartate | Sungwun Pharmacopia Co., Ltd | Korea | Dược điển Đức | Soluxky 5g | 23/03/2028 |
| L-ornithin L-aspartat | Evonik Rexim S.A.S | Pháp | NSX | Fegamed 0.5 | 29/12/2027 |
| L-Ornithine L-Aspartate | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | NSX | ATIHEPAM 5 g/10 ml | 29/12/2027 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Sylhepgan | 22/08/2027 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP2020 + NSX | Vin-Hepa 500 | 26/05/2027 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP 2020 + NSX | Vin-Hepa | 30/01/2027 |
| L-Ornithine L-Aspartate | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | NSX | ATIHEPAM 3000 | 31/10/2026 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP hiện hành | Concmin | 18/10/2026 |
| L-Ornithine - L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP 2020 + NSX | Vin-Hepa | 24/05/2026 |
| L-Ornithine-L-Aspartate | Evonik Rexim S.A.S | France | TCCS | Molnia | 23/02/2026 |
| L-Ornithine- L-aspartate | Evonik rexim S.A.S | France | Dược điển Đức 2017 | Orthin 6000 granulat | 23/02/2026 |
| L – Ornithine L – Aspartate | Korea Biochem Pharm.INC. | Republic of Korea | DAB hiện hành | Samibest | 30/12/2025 |
| L – Ornithine L – Aspartate | Evonik Rexim | France | DAB hiện hành | Samibest | 30/12/2025 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Jukmax | 20/12/2025 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | EVONIK REXIM S.A.S | France | TCNSX | Batonat | 30/12/2024 |
| L-ornithine-L-aspartate | Evonik Rexim S.A.S | France | TCNSX | Vin-hepa | 30/12/2024 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | EVONIK REXIM S.A.S | France | TCNSX | Helorni | 30/12/2024 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | Evonik Rexim S.A.S | France | TCCS | N/A | 22/10/2024 |
| L-Ornithin L-aspartat | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | TCNSX | — | 22/10/2024 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Evonik Rexim S.A.S | France | TCNSX | Fortapi 500 | 22/06/2024 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Ningbo Yuanfa Bioengineering co., LTD | CHINA | TCNSX | Tphgold | 26/02/2024 |
| L-Ornithine- L-aspartate | Evonik rexim S.A.S | France | DAB 2010 | N/A | 26/02/2024 |
| L-ornithin L-aspartat | Evonik Rexim S.A.S. | France | Nhà sản xuất | Ganasef 3000 | 26/03/2023 |
| L-Ornithine L- Aspartate | SUNGWUNPHARMACOPIA CO., LTD. | Korea | DAB + TCNSX | Vin-hepa 5g | 07/01/2023 |
| L-Ornithin L-Aspartat | SUNGWUN BIO CO., LTD | Korea | TCNSX | Vamipas | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Evonik Rexim S.A.S | France | TCNSX | Vamipas | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | SUNGWUN BIO CO., LTD. | Korea | TCNSX | Porusy | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Evonik rexim S.A.S | France | TCNSX | Porusy | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Evonik Rexim S.A.S | France | TCNSX | Gastalo | 30/12/2022 |
| L-ornithine L-aspartate | Korea Biochem Pharm. Inc. | Korea | DAB | Fortec | 30/12/2022 |
| L-ornithine L-aspartate | Sungwun Pharmacopia Co., Ltd. | Korea | DAB | Fortec | 30/12/2022 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Evonik Rexim | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hepeverex | 04/09/2021 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| Bisoprolol fumarat | 102 |
| Isotretinoin | 102 |
| Omeprazole | 99 |
| Sitagliptin | 104 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Natri Clorid | 104 |
| Metronidazol | 105 |
| Febuxostat | 105 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Levetiracetam | 96 |
| Ceftriaxon | 96 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.