Thuốc chứa Gabapentin: 152 số đăng ký lưu hành

Gabapentin xuất hiện trong 152 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 32 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 140 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

55 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

152
Số đăng ký thuốc
140
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
9
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
20259
202443
202318
20229
20213
20204
20192
20163
20155
20147
201310

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 152 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Epigaba 300 893110177926 (cũ: VD-23837-15) Viên nang cứng Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Trisimin 893110095126 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Gpson-300 890110053226 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gabenil 529110063426 Viên nang cứng Công ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến Cyprus 28/05/2026 Đến 28/05/2031
I.P.CYL Forte 560110073126 Viên nang cứng Jin Yang Pharm. Co., Ltd. Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Berlontin 300 885110076526 Viên nang cứng Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd Thailand 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Neurogesic 300 890110026926 Viên nén bao phim Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Remebentin 100 529110424925 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Cyprus 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Unogaba 600 890110428725 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Pentanerv 300 890110409025 Viên nang cứng Alkem Laboratories Limited India 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Fasmeck 893110374125 Dung dịch uống Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
BV Gabapentin 400 893110394925 Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Noraquick 300 890110344225 (cũ: VN-21260-18) Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Vân Hồ India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nupentin capsules 300 mg 890110315625 Viên nang cứng Sun Pharmaceutical Industries Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Gabatin 893110200225 (cũ: VD-31489-19) Dung dịch uống Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Onegaba 300 890110000925 Viên nang cứng Aurobindo Pharma Limited India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Leer 300 893110300900 (cũ: VD-22620-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vacogaba 300 893110237000 (cũ: VD-33679-19) Viên nang cứng Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vacogaba 600 893110237300 (cũ: VD-33680-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
NeuroAPC 400 893110207500 (cũ: VD-34114-20) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Heragaba 893110280500 (cũ: VD-34506-20) Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Estigaba 890110182400 Viên nang cứng Công ty TNHH Estipharma Việt Nam India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Glogapen 893110054600 (cũ: VD-21277-14) Viên nang cứng Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gabarica 400 893110029800 (cũ: VD-24848-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Usarpeti 893110028200 (cũ: VD-33512-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gabcure 890110987524 (cũ: VN-21740-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần thiết bị T&T India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Apeglin 400 mg 840110970824 Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Spain 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gabapentin 300mg 893710954524 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Neurobrain 300 893110891124 (cũ: VD-18330-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Neuropentin 893110905524 (cũ: VD-27295-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gabaneutril 893110909124 (cũ: VD-33804-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mirgy capsules 100mg 896110787624 (cũ: VN-17440-13) Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apeglin 800mg 840110772424 Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Spain 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bosrontin 893110657124 (cũ: VD-24140-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Neubatel-forte 893110662724 (cũ: VD-25003-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Heragaba 893110698524 (cũ: VD-30150-18) Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gaptinew 400 893110648924 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gabaneutril 100 893110612024 (cũ: VD-32261-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Neuronin capsule 880110523024 (cũ: VN-21266-18) Viên nang cứng Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Đông Phương Korea 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Nuradre 400 893110458924 (cũ: VD-14150-11) Viên nang cứng Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neuronstad 893110504524 (cũ: VD-26566-17) Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neubatel 893110435724 (cũ: VD-28921-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spydael 893110484524 (cũ: VD-31769-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Atineuro 893110479424 (cũ: VD-31597-19) Dung dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Gaptinew 100 893110360924 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gabapentin Capsules USP 300mg 890110347524 Viên nang cứng Brawn Laboratories Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Fasgaxpen 600 893110301924 Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Dược phẩm Minh Tín Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Kimleptic 893110167424 (cũ: VD-23682-15) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Galamento 400 893110189124 (cũ: VD-26057-17) Viên nang cứng Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gabasol 893110204224 (cũ: VD-28875-18) Dung dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Galeptic 300 893110238224 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Neuroncure 893110055824 (cũ: VD-22111-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
pendo-Gabapentin 300 mg 893110089624 (cũ: VD-29400-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Gabapentin 400 893110028824 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Gabapentin 300mg 893110029324 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mirgy capsules 300mg 896110013424 (cũ: VN-17441-13) Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Mirgy capsules 400mg 896110013524 (cũ: VN-17442-13) Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Gabalept-300 890110411523 (cũ: VN-17754-14) Viên nang cứng Micro Labs Limited India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Gabapentin 754110414023 (cũ: VN-18051-14) Viên nang cứng Pharmascience Inc Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gabafast Capsules 890110409923 (cũ: VN-19773-16) Viên nang cứng Kusum Healthcare Private Limited India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gapivell 899110413423 (cũ: VN-20075-16) Viên nang cứng PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Begaba 300 893110321023 (cũ: VD-19154-13) Viên nang cứng Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Neurohadine 893110267223 (cũ: VD-27713-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gaptinew 893110258223 (cũ: VD-27758-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gabarel 893110327823 (cũ: VD-26056-17) Viên nang cứng Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gabapentin 600 893110294423 (cũ: VD-28022-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Neucotic 893110341923 (cũ: VD-27264-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mezapentin 600 893110286223 (cũ: VD-27886-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gabapentin 300 893110208723 Viên nang cứng Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
LESBAROL 300 893110208823 Viên nang cứng Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gabapentin 893110209923 Viên nang cứng Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gacopen 300 893110211823 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Esorest 890110177923 (cũ: VN-17396-13) Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Hoàng Trân India 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Neurabal 400 893110157923 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Gabaneutril 400 893110119023 Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Gaberon VD-19634-13 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Usaneuro 100 VD-22442-15 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Gabapentin 300mg VD-22908-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usaneuro 300 VD-22443-15 Viên nang cứng Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tebantin 300 mg VN-17714-14 Viên nang cứng Gedeon Richter Plc. Hungary 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Neurontin VN-16857-13 Viên nang cứng Pfizer (Thailand) Limited Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Neupencap VD-23441-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược Danapha Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaVi Gabapentin 300 VD-24271-16 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Esengila VN-23022-22 Viên nang cứng Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin India 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Walerbest VN-22943-21 Viên nang cứng AR TRADEX PVT. LTD. India 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Gabapentin-VMG 300 VD-35461-21 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Công ty Cổ phần BV Pharma - địa chỉ: Ấp 2, xã Tân Thạch Tây, huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh) Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Bapen VN-22636-20 Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Thanh Danh Ấn Độ 30/12/2020 Không ghi
Volimus 100 VN-22693-20 Viên nang cứng Unison Laboratories Co., Ltd. Thái Lan 30/12/2020 Không ghi
Volimus 300 VN-22694-20 Viên nang cứng Unison Laboratories Co., Ltd. Thái Lan 30/12/2020 Không ghi
Volimus 600 VN-22695-20 Viên nén bao phim Unison Laboratories Co., Ltd. Thái Lan 30/12/2020 Không ghi
Remebentin 300 VN-22317-19 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 Cyprus 22/10/2019 Không ghi
Redpentin Hard Capsule 300mg VN-21811-19 Viên nang cứng Công ty TNHH Đại Bắc Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Ovaba 400mg VN-19621-16 Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh Pakistan 22/03/2016 Không ghi
Egogabtin 300 VD-23722-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Anatin 300mg Capsules VN-19118-15 Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương Pakistan 05/10/2015 Không ghi
Anatin 300mg Capsules VN-19118-15 Viên nang cứng Genix Pharma (Pvt) Ltd. Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Ceverxyl 300 mg VD-23081-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Neurogap VN-18960-15 Viên nang Synmedic Laboratories Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
Gabex-300 VN-18338-14 Viên nang cứng Ipca Laboratories Ltd. Ấn Độ 18/09/2014 Không ghi
Gabex-400 VN-18339-14 Viên nang cứng Ipca Laboratories Ltd. Ấn Độ 18/09/2014 Không ghi
Ovaba capsules 100mg VN-18277-14 Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh Pakistan 18/09/2014 Không ghi
Ovaba capsules 300mg VN-18278-14 Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh Pakistan 18/09/2014 Không ghi
Giboda 300 VD-21459-14 Viên nang cứng Công ty cổ phần VN Pharma Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Rapozil 300mg VN-17347-13 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm An sinh Bồ Đào Nha 26/12/2013 Không ghi
Rapozil 600mg VN-17345-13 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm An sinh Bồ Đào Nha 26/12/2013 Không ghi
Penneutin VD-19982-13 viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Gabex-100 VN-17076-13 Viên nang cứng Ipca Laboratories Ltd. Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Gabanad 300 VN-16784-13 Viên nang cứng Hanbul Pharm. Co., Ltd. Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Garbapia VN-14655-12 Viên nang cứng Daewoong Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Noraquick 300 VN-14635-12 Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Nerbavex VN-13557-11 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Thương mại Hoàng Hải Pakistan 06/09/2011 Không ghi
Unironteen VN-13416-11 Viên nang Unimed Pharmaceuticals Inc. Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Bineurox VD-14936-11 Công ty Dược - TTBYT Bình Định Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Narcutin VD-14865-11 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Gabasun VN-12773-11 Viên nén không bao Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Gabril Capsule 300mg VN-12239-11 Viên nang cứng Công ty CP TM và DP Quốc Tế Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Sigbantin 400 VN-12300-11 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Australia 19/04/2011 Không ghi
Neubatel VD-14587-11 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Nuradre 300 VD-14149-11 Công ty Cổ phần BV Pharma Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Neurohadine VD-13268-10 Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Kavifort VN-11503-10 Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm DOHA Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Penral VN-11533-10 Viên nang Công ty TNHH Mỹ Âu á Pakistan 22/12/2010 Không ghi
Gentixl VN-11401-10 Viên nang XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Gonnaz 300 VN-11405-10 Viên nang XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Duogab 400mg VN-10371-10 Viên nang M/s Searle Pakistan Limited Pakistan 19/08/2010 Không ghi
Gapivell VN-10224-10 Viên nang Diethelm & Co., Ltd. Indonesia 19/08/2010 Không ghi
Gonnaz VN-10636-10 Viên nang XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Microleptin VN-10418-10 Viên nang Micro Labs Limited Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Neurogesic 300 VN-10159-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Remitat VN-10056-10 Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm DOHA Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Gacnero VD-11396-10 Công ty Cổ phần BV Pharma Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Neuronstad VD-11971-10 Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Neuropentin VD-11344-10 Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Nupentin VN-9816-10 Viên nang Ranbaxy Laboratories Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Redpentin 100 VN-9714-10 Viên nang cứng JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Redpentin 300 VN-9715-10 Viên nang cứng JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Remebentin 300 VN-9826-10 Viên nang Remedica Ltd. Cyprus 14/04/2010 Không ghi
Remebentin 400 VN-9827-10 Viên nang Remedica Ltd. Cyprus 14/04/2010 Không ghi
Epigaba 300 VD-10646-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Neurogopen VN-5151-10 Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm Nguyễn Vy Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Reinin VN-22854-21 Viên bao phim Công ty TNHH United International Pharma Philippines 23/08/2021 Hết hạn
Gabin 400mg VN-20205-16 Viên nén bao phim PharmEvo Private Limited Pakistan 02/11/2016 Hết hạn
Neubatel-forte VD-25003-16 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Gabahasan 300 VD-22004-14 Viên nang cứng Công ty TNHH Ha san-Dermapharm Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Galeptic 300 VD-21097-14 Viên nang cứng Công ty TNHH Ha san - Dermapharm Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
I.P.Cyl Forte (Cơ sở xuất xưởng: West Pharma-Producoes de Especialidades Farmaceuticas, S.A (Fab.Venda Nova)- Portugal VN-17342-13 Viên nang cứng Công ty TNHH DP Quang Anh Bồ Đào Nha 26/12/2013 Hết hạn
Gabator 300 VN-17170-13 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 30/09/2013 Hết hạn
Nepatic VN-17149-13 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh Indonesia 30/09/2013 Hết hạn
Nuradre 300 893110189924 (cũ: VD-27684-17) Viên nang cứng Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 20/03/2024 Đã rút
Remebentin 100 529110021624 (cũ: VN-9825-10) Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Cyprus 02/01/2024 Đã rút
Neurontin VN-16348-13 Viên nang cứng Pfizer (Thailand) Ltd. Đức 17/01/2013 Đã rút
Gabantin 300 VN-16909-13 Viên nang cứng Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Ấn Độ 04/07/2013 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd CHINA USP hiện hành (USP-NF 2024) Trisimin 15/06/2031
Gabapentin JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 44 ATINEURO 17/06/2029
Gabapentin JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 42 Gabapentin 400 29/01/2029
Gabapentin Menadiona Spain USP 42 Gabahasan 300 23/08/2028
Gabapentin Olon S.p.A ITALY USP 42 Gabapentin 300 23/08/2028
Gabapentin Menadiona Spain USP 42 Gabapentin 300 23/08/2028
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. CHINA USP 43 GACOPEN 300 23/08/2028
Gabapentin Olon S.p.A ITALY USP 42 Gabahasan 300 23/08/2028
Gabapentin Divi’s Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Neurabal 400 02/07/2028
Gabapentin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF2023 Gabapentin 25/09/2027
Gabapentin Zhejiang Bamboo Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 2022 / In-housse Gabapentin 25/09/2027
Gabapentin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 GABAPENTIN 25/09/2027
Gabapentin DIVI’S LABORATORIES LIMITED INDIA USP 2022 SaVi Gabapentin 300 19/04/2027
Gabapentin ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO., LTD CHINA USP 2022 SaVi Gabapentin 300 19/04/2027
Gabapentin Divi's Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Gaptinew 30/12/2025
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd CHINA USP 41 NeuroAPC 400 14/06/2025
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd CHINA USP41 Heragaba 14/06/2025
Gabapentin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 GABANEUTRIL 22/10/2024
Gabapentin JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 39 Vacogaba 300 22/10/2024
Gabapentin MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITED INDIA USP 40 Vacogaba 600 22/10/2024
Gabapentin ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CHINA USP 40 + TC NSX NA 26/02/2024
Gabapentin Supriya Lifescience Ltd. INDIA USP 40 26/02/2024
Gabapentin ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO., LTD. CHINA USP 38 26/02/2024
Gabapentin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co, Ltd. CHINA USP 38 GABANEUTRIL 100 26/02/2024
Gabapentin ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO.,LTD CHINA USP 41 NEUBATEL 21/02/2023
Gabapentin Divi’s Laboratories Limited INDIA USP 40 18/09/2022
Gabapentin ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO., LTD CHINA USP 40 18/09/2022
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Co., Ltd. CHINA USP 40 Neuronstad 05/02/2022
Gabapentin ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO.,LTD CHINA USP 41 NEUBATEL-FORTE 14/07/2021
Gabapentin Divi’s Laboratories Limited INDIA USP 38 NEUPENCAP 16/12/2020
Gabapentin Vardhman Chemtech Limited INDIA USP 34 NEUPENCAP 16/12/2020
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd CHINA USP42 Neurobrain 300 03/04/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Gabapentin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 152 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Gabapentin. Trong đó 140 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Gabapentin?
Dữ liệu ghi nhận 102 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Gabapentin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Hoạt chất Số bản ghi
Acyclovir 155
Irbesartan 155
Simvastatin 157
Amoxicilin 158
Diclofenac natri 146
Valsartan 144
Rivaroxaban 142
Tadalafil 141
Clopidogrel 140
Clarithromycin 165
Omeprazol 138
Spiramycin 137

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.