Diclofenac natri xuất hiện trong 146 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 133 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
56 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 38 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 4 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 7 |
Toàn bộ 146 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diclofenac Tablets | 893110176326 (cũ: VD-23208-15) | Viên bao tan trong ruột | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Diclofenac 50 | 893110163026 (cũ: VD-35068-21) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| DICLOFENAC 75 | 893110127726 | Viên nén bao tan ở ruột | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Voltaren 50 | 868110065626 | Viên nén bao tan ở ruột | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Volden Fort | 893110004126 (cũ: VD-26307-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Eytanac Ophthalmic Solution | 880110028526 | Dung dịch nhỏ mắt | Samil Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Voltaren | 800110028426 | Viên nén phóng thích chậm | Novartis Pharma Services AG | Italy | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bunchen | 482110443625 (cũ: VN-18216-14) | Viên đạn đặt trực tràng | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | Ukraine | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Dilorop Eye Drops Không kê đơn | 880100340525 (cũ: VN-20704-17) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Diclewika | 893110230125 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diclofenac 75 | 893110290725 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diclofen Gel Không kê đơn | 890100183525 (cũ: VN-21602-18) | Gel bôi ngoài da | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Diclofenac 50mg | 893110128025 (cũ: VD-22095-15) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Diclofenac | 893110052625 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medicleye Không kê đơn | 893100094425 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zafenak | 893110101025 | Viên bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Voltaren | 300110023825 (cũ: VN-16847-13) | Viên đạn | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Diclofen | 893110214900 (cũ: VD-25150-16) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fenagi 50 | 893110206200 (cũ: VD-30278-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Stadlofen 50 | 893110253400 (cũ: VD-34465-20) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diclofenac 50mg | 893110099300 | Viên nén bao tan ở ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Capulco | 484110985124 (cũ: VN-21587-18) | Viên đạn đặt trực tràng | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Diclofenac | 893110824124 (cũ: VD-25786-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Diclofenac 50 | 893110862824 (cũ: VD-33126-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Voltaren 25 | 868110786324 (cũ: VN-21539-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Turkey | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Diclofenac 75mg | 893110653824 (cũ: VD-22404-15) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Diclofenac 75 | 893110599024 (cũ: VD-23083-15) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Diclofenac 50 mg | 893110598224 (cũ: VD-29826-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Diclofenac Boston 50 | 893110591324 (cũ: VD-33418-19) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Diclofenac | 893110534024 (cũ: VD-30242-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Diclofenac 50 mg | 893110541024 (cũ: VD-25718-16) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Osapain Không kê đơn | 893100513524 (cũ: VD-23378-15) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Diclofenac 75mg | 893110487524 (cũ: VD-31918-19) | Viên nén bao tan ở ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dikren 50 mg | 893110386424 (cũ: VD-18961-13) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vifaren | 893110397824 (cũ: VD-29189-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Difilen | 893110399824 (cũ: VD-30615-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dineren | 893110422824 (cũ: VD-32462-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Rhomatic 75 | 893110309024 (cũ: VD-17840-12) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Diclofenac | 893110314524 (cũ: VD-25528-16) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Rhomatic Supp. 100 | 893110263624 | Viên đặt | Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Caflaamtil | 893110177724 (cũ: VD-20987-14) | Dung dịch tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Diclofenac | 893110136824 (cũ: VD-21946-14) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Diclofenac 75mg/3ml | 893110168324 (cũ: VD-29162-18) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mekofenac | 893110176724 (cũ: VD-29966-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Diclowal Supp. | 400110121924 | Viên đặt trực tràng | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Germany | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Diclofenac 75mg | 893110077424 (cũ: VD-19208-13) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac Kabi 75mg/3ml | 893110081624 (cũ: VD-22589-15) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac 75 | 893110080324 (cũ: VD-25338-16) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac 50mg | 893110052324 (cũ: VD-27725-17) | Viên bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac 75mg | 893110052424 (cũ: VD-28805-18) | Viên bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac | 893110062224 (cũ: VD-28946-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac 50 | 893110059124 (cũ: VD-27839-17) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac | 893110087824 (cũ: VD-29382-18) | Viên đạn đặt hậu môn | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dolteren | 893110040124 (cũ: VD-20379-13) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Fenagi 75 | 893110039124 (cũ: VD-30279-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Luman Volta | 893110465423 (cũ: VD-18036-12) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| BV Diclo 75 | 893110460223 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Fenacus 50 | 893110380923 (cũ: VD-29567-18) | Viên bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Volgasrene 75 | 893110389223 (cũ: VD-31390-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diclofenac | 893110308323 (cũ: VD-20897-14) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Diclofenac | 893110304023 (cũ: VD-25829-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Diclofenac | 893110303923 (cũ: VD-29907-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Volgasrene 50 | 893110330523 (cũ: VD-25552-16) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Veltaron | 893110208623 | Viên đạn đặt trực tràng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dimisum | 890110125823 | Thuốc đặt trực tràng | Kusum Healthcare Private Limited | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Diclofenac 50 | 893110098923 (cũ: VD-23082-15) | Viên bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Sosdol gel Không kê đơn | 893100053623 | Gel bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Elaria | VN-16829-13 | Dung dịch tiêm | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Elaria 100mg | VN-20017-16 | Viên đạn đặt trực tràng | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Voltaren 75mg/3ml | VN-20041-16 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Slovenia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vivian | VN-23143-22 | Gel bôi da | Abil Chempharma Private Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Vivian-50 | VN-23159-22 | Viên nén bao tan trong ruột | ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Vacofenac 50 | VD-35856-22 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Neo-Pyrazon | VD-25562-16 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Diclovat | VD-20245-13 | Viên đạn đặt trực | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Diclofenac DHG | VD-20551-14 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Dinac-50 | VN-22968-21 | Viên nén bao tan trong ruột | WINDLAS BIOTECH LIMITED | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Milfenac 50 | VN-22959-21 | Viên bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Diclotabs-50 | VN-22593-20 | Viên nén bao tan trong ruột | Artura Pharmaceuticals Private Limited | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Dynapar EC | VN-22688-20 | Viên nén bao tan trong ruột | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| DOFENAX 50 | VN-22565-20 | Viên đặt trực tràng | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Diclofenac 75mg | VD-34825-20 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Fynkenac | VN-21219-18 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ | Pakistan | 03/07/2018 | Không ghi |
| Aleclo | VN-21148-18 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Quốc Tế Đức An | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/06/2018 | Không ghi |
| Volaren 75 | VD-26132-17 | Viên bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Diclofenac Tablets 50mg | VN-18302-14 | Viên nén bao tan trong ruột | Flamingo Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Vifenac | VN-16985-13 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Colombia | 30/09/2013 | Không ghi |
| Diclofenac 50 | VD-18583-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Antalgine | VD-18041-12 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Codufenac 50 | VD-17957-12 | Viên bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Codufenac 75 | VD-17958-12 | Viên bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Clofonex 50 | VN-16094-12 | Viên nén | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tinaflam | VD-17534-12 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Kapodez | VD-17086-12 | -- | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Volgasrene | VD-17277-12 | -- | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-15336-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-15380-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Diclofenac 50 mg | VD-15425-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Gynmerus | VN-13538-11 | Viên đạn đặt trực tràng | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Vinacare | Moldova | 06/09/2011 | Không ghi |
| Fenactada 75 mg | VD-15088-11 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fenactada 75mg | VD-15089-11 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Diclofenac 50 | VD-14825-11 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Medicleye | VD-14791-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tsar Diclofenac | VN-12221-11 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải | Nga | 19/04/2011 | Không ghi |
| Diclofenac 50mg | VD-14420-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Diclofenac Stada 100 mg | VD-14573-11 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Mevolren | VD-14460-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vifaren | VD-14443-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Caflaamtil Retard 75 | VD-13974-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-13812-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Diclofenac 75 | VD-13379-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Diclofenac sodium injection (Cơ sở nhượng quyền: Jeil Pharmaceutical Co., Ltd- # 739, Decheon- Dong, Dalseo - Gu, Korea | VD-13523-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dicomax | VD-13527-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Diclofenac Tablets BP 50mg | VN-11623-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Panaflex | VN-11058-10 | Cao dán | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Panaflex Gel | VN-11060-10 | Gel bôi da | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-12991-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 50 | VD-12822-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dilefenac | VN-10119-10 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-12110-10 | -- | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 02/08/2010 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-11441-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-11739-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 75 | VD-11755-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 75mg | VD-11698-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 75mg/3ml | VD-11727-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dineren | VD-12052-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Fenagi | VD-11504-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Volderfen emulgel | VD-11681-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Diclofenac (diclofenac natri 75mg/3ml) | VD-11182-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Diclofenac Boston 50 | VD-10992-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Diclofenac | VD-10575-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 50 Glomed | VD-10190-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 50 mg | VD-10144-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Voltaren 50 | VN-13293-11 | Viên nén không tan trong dạ dày | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Turkey | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Dexidex | VN-22818-21 | Viên đặt trực tràng | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Moldova | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Diclofenac 25mg | VD-23059-15 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Diclofenac 75 | VD-21923-14 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Diclofenac 50 | VD-21703-14 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Diclofenac 50 | VD-20908-14 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Diclofenac 75 | VD-19731-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Diclofenac | VD-19091-13 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Diclofenac sodium injection | VD-18770-13 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Diclofenac 75 | VD-18584-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Dynapar EC | VN-16404-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Diclofenac galien | VD-15148-11 | Thuốc đạn | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 11/07/2011 | Đã rút |
| Diclofenac STELLA 50 mg | VD-21098-14 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Valsartan | 144 |
| Rivaroxaban | 142 |
| Tadalafil | 141 |
| Gabapentin | 152 |
| Clopidogrel | 140 |
| Omeprazol | 138 |
| Irbesartan | 155 |
| Spiramycin | 137 |
| Acyclovir | 155 |
| Simvastatin | 157 |
| Amoxicilin | 158 |
| Sildenafil | 134 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.