Valsartan xuất hiện trong 144 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 67 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 133 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
47 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 13 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 34 |
| 2023 | 22 |
| 2022 | 14 |
| 2021 | 4 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 10 |
| 2013 | 3 |
Toàn bộ 144 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyvalor | 893110173626 (cũ: VD-23418-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ValtimAPC 160 | 893110147626 (cũ: VD-35339-21) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ValtimAPC 80 | 893110147726 (cũ: VD-35340-21) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| VALTAPI 40 Cap | 893110087126 | Viên nang cứng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Valsartan Cap MDS 40mg | 893110097526 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| IVANDIS 40 | 893110123226 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Valsartan MTD 80mg | 893110129326 | Viên nang cứng | Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VALTRIDUO 160 | 893110129626 | Viên nén phân tán trong miệng | CTY TNHH PRESENT PHARMA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VALTRIDUO 80 | 893110129726 | Viên nén phân tán trong miệng | CTY TNHH PRESENT PHARMA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tadasartan 40 mg | 840110049726 | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Valsarfast 160mg film-coated tablets | 383110054626 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Valsarfast 80mg film-coated tablets | 383110054726 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Valhart 80 mg | 890110078826 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Valsartan OD MDS 80mg | 893110375525 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Diovan 160 | 800110307525 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Italy | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tyoval 160 mg Film-coated Tablet | 899110313825 | Viên nén bao phim | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Valsartan DWP 160mg | 893110266325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Valsartan DWP 80mg | 893110266425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Truvatan | 893110083225 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ocevalsa Capsule | 893110100025 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ryotium 160 | 893110101825 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Valhart 160 mg | 890110007025 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Valsartan-MV | 893110260300 (cũ: VD-32469-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm quốc tế Minh Việt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diovan 80 | 800110168500 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Italy | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Ryotium 80 | 893110155600 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Valtapi 160 Cap | 893110086400 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Apival 80 | 893110010500 (cũ: VD-31478-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Valsarfast 160mg film-coated tablets | 383110005500 (cũ: VN-12019-11) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Vapoubest 80 | 893110939324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Hypetor 160 | 893110948024 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tabarex-160 | 893110883524 (cũ: VD-31636-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cardisar 80 | 893110744624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Valesto | 893110762024 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Valesto | 893110762124 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Valsartan STELLA 160 mg | 893110561124 (cũ: VD-25030-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Valsartan 160 | 893110434124 (cũ: VD-29714-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tabarex | 893110435824 (cũ: VD-30351-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ryotium 40 | 893110370524 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apival 40 | 893110262524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| SaVi Valsartan 40 | 893110277624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Valesto | 893110301424 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Valesto | 893110259924 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Abioval-H 80 | 893110186424 (cũ: VD-21272-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Valsgim 160 | 893110145924 (cũ: VD-23494-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Valsgim 80 | 893110146024 (cũ: VD-23495-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| SaVi Valsartan 160 | 893110165124 (cũ: VD-25269-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Euvaltan 40 | 893110142124 (cũ: VD-30261-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Apival 160 | 893110137924 (cũ: VD-30219-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dovalic 160 mg | 893110184524 (cũ: VD-33035-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dizantan | 880110134224 (cũ: VN-21042-18) | Viên nén bao phim | Korea United Pharm. Inc. | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cobidan 80 | 893110091724 (cũ: VD-22086-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Valsartan MKP | 893110083324 (cũ: VD-30689-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Hapresval 80 | 893110093424 (cũ: VD-27511-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vapoubest 160 | 893110026024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Valsartan OD DWP 160mg | 893110031724 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Valsarfast 80mg film coated tablets | 383110417023 (cũ: VN-12020-11) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Vasebos 160 | 893110280923 (cũ: VD-19328-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dovalic 80 mg | 893110318623 (cũ: VD-25424-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Valsita | 893110328423 (cũ: VD-28770-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| ROKCER 160 | 890110183823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| ROKCER 80 | 890110183923 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Lapoce 80 tablet | 894110186323 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Valtin 160 Tablet | 894110186523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Valsartan 80 | 893110152123 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Valsartan MDS 80mg | 893110155023 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Pyvasart 80 | 893110101023 (cũ: VD-23222-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Vasebos 80 | 893110096623 (cũ: VD-18261-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Pyvasart 160 | 893110101123 (cũ: VD-23853-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Pyvasart 40 | 893110100923 (cũ: VD-23854-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Valsartan Stada 40 mg | 893110107923 (cũ: VD-26570-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Hapresval 160 | 893110106223 (cũ: VD-27510-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Valsacard | 590110071023 (cũ: VN-17144-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T | Poland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Valsacard | 590110071123 (cũ: VN-17145-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T | Poland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| SaVi Valsartan 80 | 893110044123 (cũ: VD-22513-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Valsartan STELLA 80 mg | 893110050023 (cũ: VD-26571-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Vazolore | 893110063123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Bivinadin 160 | VD-36215-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Hypetor 80 | VD-36035-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Variman | VD-36063-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Valsartan OD DWP 80mg | VD-35747-22 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Gliovan-H 160 | VD-21271-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Valazyd 80 | VN-16967-13 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Diovan 160 | VN-18398-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Spain | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Diovan 80 | VN-18399-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Spain | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Vasblock 80mg | VN-19240-15 | Viên nén bao phim | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Vasblock 160mg | VN-19494-15 | Viên nén bao phim | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Valsartan DWP 80 mg | VD-35593-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Hyvalor | VD-23417-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| ValtimAPC 320 | VD-35263-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Valsarep 160mg film coated tablets | VN-22412-19 | Viên nén bao phim | Il-Yang Pharm Co., Ltd | Hungary | 22/10/2019 | Không ghi |
| Valsarep 80mg film coated tablets | VN-22413-19 | Viên nén bao phim | Il-Yang Pharm Co., Ltd | Hungary | 22/10/2019 | Không ghi |
| Valsartan 80 | VD-27843-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Valsartan 80 mg | VD-27909-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cardival 80 | VN-20739-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Bangladesh | 18/09/2017 | Không ghi |
| Meyervas 160 | VD-26480-17 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Meyervas 80 | VD-26481-17 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Opevalsart 80 | VD-24249-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Corosan | VN-19595-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Việt pháp | Bungary | 22/03/2016 | Không ghi |
| Disys | VN-19121-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương | Bangladesh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Sectum | VN-18756-15 | Viên nén bao phim | Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. | Pakistan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Vastanlupi | VN-18790-15 | Viên nén bao phim | Lupin Limited | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Vasartim 160 | VD-21684-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21500-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21501-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Halotan 160 | VD-20785-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Halotan 40 | VD-20786-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Halotan 80 | VD-20787-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Opevalsart 40 | VD-20792-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Vasartim 80 | VD-20802-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Vastanlupi | VN-18012-14 | Viên nén bao phim | Lupin Limited | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Vasartim 40 | VD-20461-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Valthotan Film Coated Tablets 160 mg "Standard" | VN-17592-13 | Viên nén bao phim | Standard Chem & Pharm Co., Ltd. | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Valazyd 40 | VN-16966-13 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Doraval 160 mg | VD-18490-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Valsita | VD-16769-12 | -- | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Asectores 200mg | VN-14534-12 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Euvantal 40 | VD-15982-11 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Sagasartan-V 160 | VN-14141-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Valsar-H | VN-13163-11 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Veesar 80 | VN-12936-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Amfatim 160 | VD-14927-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Amfatim 80 | VD-14928-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Valsartan Stada 40 mg | VD-14015-11 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Valsartan Stada 80 mg | VD-14016-11 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Opevalsart 80 | VD-13471-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| SaVi Valsartan 160 | VD-13498-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dizantan | VN-11140-10 | Viên nén bao phim | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tabarex | VD-13166-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Valsartan Stada 160mg | VD-11976-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Valsartan Stada 320 mg | VD-11977-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Doraval 80mg | VD-11275-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Rusartin | VD-11322-10 | — | Công ty Roussel Việt Nam.. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cardival | VN-5275-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM và DP Hà An | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Angioblock 160mg | GC-340-21 | Viên nén bao phim | (Cơ sở đặt gia công): Công ty Medochemie Ltd | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Angioblock 80mg | GC-341-21 | Viên nén bao phim | (Cơ sở đặt gia công): Công ty Medochemie Ltd | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Cardipino 80 | VD-25900-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Valsar H 80 | VN-18789-15 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Tantordio 160 | 890110003400 (cũ: VN-19539-15) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đã rút |
| Tantordio 40 | 890110034323 (cũ: VN-18475-14) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 01/03/2023 | Đã rút |
| Tantordio 80 | VN-19366-15 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 29/12/2022 | Đã rút |
| Valsartan 160mg | VN-17721-14 | Viên nén bao phim | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Spain | 22/09/2022 | Đã rút |
| Valsartan 80mg (Cơ sở xuất xưởng lô: Lek S.A, địa chỉ ul.Domaniewska 50 C, 02-672 Warszawa, Ba Lan) | VN-17449-13 | Viên nén bao phim | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Spain | 10/05/2022 | Đã rút |
| V-Sartan 160 | VN-14443-12 | viên nén bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| V-Sartan 80 | VN-14444-12 | viên nén bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 2021 | Cardisav 10/160 | 20/03/2029 |
| Valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Valsartan OD DWP 160mg | 29/01/2029 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Valsartan 80 | 02/07/2028 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Valsartan Plus DWP 120 mg/12,5 mg | 02/07/2028 |
| Valsartan | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Vasebos 80 | 24/05/2028 |
| Valsartan | ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | SaVi Valsartan 80 | 23/03/2028 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP41+TCNSX | Apival Plus 160/ 12,5 | 23/03/2028 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | SaVi Valsartan 80 | 23/03/2028 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Vasebos Plus | 23/03/2028 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 39 | Bivinadin 160 | 29/12/2027 |
| Valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP | Tronistat 160/12.5 mg | 20/12/2027 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., ltd. | CHINA | EP 9 | Hypetor 80 | 20/12/2027 |
| Valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP+NSX | Variman | 20/12/2027 |
| Valsartan | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành + TC NSX | Pyvasart HCT 160/25 | 25/09/2027 |
| valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 40 | Valsartan OD DWP 80mg | 08/09/2027 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 41 | HYVALOR PLUS | 19/04/2027 |
| Valsartan | ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 | 19/04/2027 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 41 | HYVALOR PLUS | 19/04/2027 |
| valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 40 | Valsartan cap DWP 80mg | 19/04/2027 |
| valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 40 | Valsartan cap DWP 80mg | 19/04/2027 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 | 19/04/2027 |
| Valsartan | ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP phiên bản hiện hành | ValtimAPC 160 | 31/08/2026 |
| Valsartan | Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; | INDIA | USP 41 | ValtimAPC 160 | 31/08/2026 |
| Valsartan | Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; | INDIA | USP 41 | ValtimAPC 80 | 31/08/2026 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành (USP 43) | Hyvalor | 09/08/2026 |
| Valsartan | Jubilant Generics Limited | INDIA | EP 9 | Angioblock 160mg | 22/06/2026 |
| Valsartan | Jubilant Generics Limited | INDIA | EP 9 | Angioblock 80mg | 22/06/2026 |
| Valsartan-sacubitril (dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | NSX | Lumianto | 31/05/2026 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành (USP 43) | Hyvalor | 21/03/2026 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-8) | INDIA | EP 10 | Hapresval 160 | 30/12/2024 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-8) | INDIA | EP 10 | Hapresval plus 160/25 | 30/12/2024 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-8) | INDIA | EP 10 | Hapresval plus 80/12,5 | 30/12/2024 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-8) | INDIA | EP 10 | Hapresval 80 | 30/12/2024 |
| Valsartan | IPCA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 41 + TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Valsartan | Cipla Ltd | INDIA | USP 40 | Dovalic 160 mg | 31/07/2024 |
| Valsartan | IPCA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited. | INDIA | USP 38 | VALSARTAN-MV | 26/02/2024 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Valsartan | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO., LTD. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES, Ltd. | INDIA | USP 41 | Valsgim-H 80 | 19/04/2023 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | DEMBELE-HCTZ | 26/03/2023 |
| Valsartan | MSN Life Sciences Private Limited | INDIA | EP 10 | Hapresval Plus 80/12.5 | 18/09/2022 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-3) | INDIA | EP 9 | Hapresval Plus 160/25 | 18/09/2022 |
| Valsartan | MSN Life Sciences Private Limited | INDIA | EP 9 | Hapresval Plus 160/25 | 18/09/2022 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-3) | INDIA | EP 10 | Hapresval Plus 80/12.5 | 18/09/2022 |
| Valsartan | MSN Life Sciences Private Limited | INDIA | EP 10 | Hapresval 160 | 21/06/2022 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-3) | INDIA | EP 10 | Hapresval 160 | 21/06/2022 |
| Valsartan | MSN Life Sciences Private Limited | INDIA | EP 10 | Hapresval 80 | 21/06/2022 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-3) | INDIA | EP 10 | Hapresval 80 | 21/06/2022 |
| Valsartan | ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 41 | — | 21/06/2022 |
| Valsartan | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Hapresval 160 | 21/06/2022 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-3) | INDIA | EP 9 | Hapresval 160 | 21/06/2022 |
| Valsartan | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Hapresval 80 | 21/06/2022 |
| Valsartan | Mylan Laboratories Limited (Unit-3) | INDIA | EP 9 | Hapresval 80 | 21/06/2022 |
| Valsartan | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | — | 05/02/2022 |
| Valsartan | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | — | 05/02/2022 |
| Valsartan | Cipla Ltd | INDIA | USP 39 | Dovalic 80 mg | 04/09/2021 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 41 | — | 04/09/2021 |
| Valsartan | ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | — | 04/09/2021 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES, Ltd. | INDIA | USP 41 | Valsgim-H160/12.5 | 04/09/2021 |
| Valsartan | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | — | 14/07/2021 |
| Valsartan | Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; | INDIA | USP 41 | ValtimAPC 320 | 22/06/2021 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES LIMITED. | Ấn Độ | USP 41 | Valsgim 80 | 16/12/2020 |
| Valsartan | SMILAX LABORATORIES LIMITED. | Ấn Độ | USP 41 | Valsgim 160 | 16/12/2020 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 38 | Hyvalor | 08/09/2020 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 38 | Hyvalor | 08/09/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Rivaroxaban | 142 |
| Diclofenac natri | 146 |
| Tadalafil | 141 |
| Clopidogrel | 140 |
| Omeprazol | 138 |
| Spiramycin | 137 |
| Gabapentin | 152 |
| Sildenafil | 134 |
| Irbesartan | 155 |
| Acyclovir | 155 |
| Cefixim | 133 |
| Loratadin | 131 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.