Thuốc chứa Valsartan: 144 số đăng ký lưu hành

Valsartan xuất hiện trong 144 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 67 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 133 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

47 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

144
Số đăng ký thuốc
133
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Đã rút số đăng ký
11
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
20259
202434
202322
202214
20214
20192
20175
20163
20154
201410
20133

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 144 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Hyvalor 893110173626 (cũ: VD-23418-15) Viên nén bao phim Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 160 893110147626 (cũ: VD-35339-21) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 80 893110147726 (cũ: VD-35340-21) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
VALTAPI 40 Cap 893110087126 Viên nang cứng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Valsartan Cap MDS 40mg 893110097526 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
IVANDIS 40 893110123226 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Valsartan MTD 80mg 893110129326 Viên nang cứng Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
VALTRIDUO 160 893110129626 Viên nén phân tán trong miệng CTY TNHH PRESENT PHARMA Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
VALTRIDUO 80 893110129726 Viên nén phân tán trong miệng CTY TNHH PRESENT PHARMA Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tadasartan 40 mg 840110049726 Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. Spain 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110054626 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 80mg film-coated tablets 383110054726 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valhart 80 mg 890110078826 Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsartan OD MDS 80mg 893110375525 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Diovan 160 800110307525 Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam Italy 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tyoval 160 mg Film-coated Tablet 899110313825 Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Valsartan DWP 160mg 893110266325 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Valsartan DWP 80mg 893110266425 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Truvatan 893110083225 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ocevalsa Capsule 893110100025 Viên nang cứng Công ty cổ phần O2Pharm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ryotium 160 893110101825 Viên nang cứng Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Valhart 160 mg 890110007025 Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Limited India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Valsartan-MV 893110260300 (cũ: VD-32469-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại dược phẩm quốc tế Minh Việt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Diovan 80 800110168500 Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam Italy 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Ryotium 80 893110155600 Viên nang cứng Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Valtapi 160 Cap 893110086400 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Apimed Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Apival 80 893110010500 (cũ: VD-31478-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110005500 (cũ: VN-12019-11) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Vapoubest 80 893110939324 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Hypetor 160 893110948024 Viên nang cứng Công ty cổ phần Global Pharmaceutical Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tabarex-160 893110883524 (cũ: VD-31636-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cardisar 80 893110744624 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valesto 893110762024 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valesto 893110762124 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valsartan STELLA 160 mg 893110561124 (cũ: VD-25030-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Valsartan 160 893110434124 (cũ: VD-29714-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tabarex 893110435824 (cũ: VD-30351-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ryotium 40 893110370524 Viên nang cứng Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apival 40 893110262524 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
SaVi Valsartan 40 893110277624 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Valesto 893110301424 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Valesto 893110259924 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Abioval-H 80 893110186424 (cũ: VD-21272-14) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Valsgim 160 893110145924 (cũ: VD-23494-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Valsgim 80 893110146024 (cũ: VD-23495-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
SaVi Valsartan 160 893110165124 (cũ: VD-25269-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Euvaltan 40 893110142124 (cũ: VD-30261-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Apival 160 893110137924 (cũ: VD-30219-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dovalic 160 mg 893110184524 (cũ: VD-33035-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dizantan 880110134224 (cũ: VN-21042-18) Viên nén bao phim Korea United Pharm. Inc. Korea 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Cobidan 80 893110091724 (cũ: VD-22086-15) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Valsartan MKP 893110083324 (cũ: VD-30689-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hapresval 80 893110093424 (cũ: VD-27511-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vapoubest 160 893110026024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Valsartan OD DWP 160mg 893110031724 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Valsarfast 80mg film coated tablets 383110417023 (cũ: VN-12020-11) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Vasebos 160 893110280923 (cũ: VD-19328-13) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dovalic 80 mg 893110318623 (cũ: VD-25424-16) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Valsita 893110328423 (cũ: VD-28770-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
ROKCER 160 890110183823 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
ROKCER 80 890110183923 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lapoce 80 tablet 894110186323 Viên nén bao phim Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare Bangladesh 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Valtin 160 Tablet 894110186523 Viên nén bao phim Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare Bangladesh 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Valsartan 80 893110152123 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Valsartan MDS 80mg 893110155023 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Pyvasart 80 893110101023 (cũ: VD-23222-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Vasebos 80 893110096623 (cũ: VD-18261-13) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Pyvasart 160 893110101123 (cũ: VD-23853-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Pyvasart 40 893110100923 (cũ: VD-23854-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Valsartan Stada 40 mg 893110107923 (cũ: VD-26570-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Hapresval 160 893110106223 (cũ: VD-27510-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Valsacard 590110071023 (cũ: VN-17144-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T Poland 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Valsacard 590110071123 (cũ: VN-17145-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T Poland 02/04/2023 Đến 02/04/2028
SaVi Valsartan 80 893110044123 (cũ: VD-22513-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Valsartan STELLA 80 mg 893110050023 (cũ: VD-26571-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Vazolore 893110063123 Viên nén bao phim Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Bivinadin 160 VD-36215-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hypetor 80 VD-36035-22 Viên nang cứng Công ty cổ phần Global Pharmaceutical Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Variman VD-36063-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Valsartan OD DWP 80mg VD-35747-22 Viên nén phân tán Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Gliovan-H 160 VD-21271-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Valazyd 80 VN-16967-13 Viên nén bao phim Cadila Healthcare Ltd. India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Diovan 160 VN-18398-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam Spain 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Diovan 80 VN-18399-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam Spain 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 80mg VN-19240-15 Viên nén bao phim MEDOCHEMIE LTD. Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 160mg VN-19494-15 Viên nén bao phim MEDOCHEMIE LTD. Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Valsartan DWP 80 mg VD-35593-22 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Hyvalor VD-23417-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
ValtimAPC 320 VD-35263-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Valsarep 160mg film coated tablets VN-22412-19 Viên nén bao phim Il-Yang Pharm Co., Ltd Hungary 22/10/2019 Không ghi
Valsarep 80mg film coated tablets VN-22413-19 Viên nén bao phim Il-Yang Pharm Co., Ltd Hungary 22/10/2019 Không ghi
Valsartan 80 VD-27843-17 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Valsartan 80 mg VD-27909-17 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Cardival 80 VN-20739-17 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM DP Đông Phương Bangladesh 18/09/2017 Không ghi
Meyervas 160 VD-26480-17 Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer - BPC. Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Meyervas 80 VD-26481-17 Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer - BPC. Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Opevalsart 80 VD-24249-16 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Corosan VN-19595-16 Viên nén bao phim Công ty TNHH DP Việt pháp Bungary 22/03/2016 Không ghi
Disys VN-19121-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương Bangladesh 05/10/2015 Không ghi
Sectum VN-18756-15 Viên nén bao phim Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. Pakistan 08/02/2015 Không ghi
Vastanlupi VN-18790-15 Viên nén bao phim Lupin Limited Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Vasartim 160 VD-21684-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21500-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21501-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Halotan 160 VD-20785-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Halotan 40 VD-20786-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Halotan 80 VD-20787-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Opevalsart 40 VD-20792-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Vasartim 80 VD-20802-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Vastanlupi VN-18012-14 Viên nén bao phim Lupin Limited Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Vasartim 40 VD-20461-14 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Valthotan Film Coated Tablets 160 mg "Standard" VN-17592-13 Viên nén bao phim Standard Chem & Pharm Co., Ltd. Đài Loan 26/12/2013 Không ghi
Valazyd 40 VN-16966-13 Viên nén bao phim Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Doraval 160 mg VD-18490-13 Viên nén bao phim Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Valsita VD-16769-12 -- Công ty Cổ phần BV Pharma Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Asectores 200mg VN-14534-12 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh Pakistan 11/01/2012 Không ghi
Euvantal 40 VD-15982-11 -- Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Sagasartan-V 160 VN-14141-11 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Valsar-H VN-13163-11 Viên nén bao phim Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Veesar 80 VN-12936-11 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Huỳnh Tấn Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Amfatim 160 VD-14927-11 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Amfatim 80 VD-14928-11 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Valsartan Stada 40 mg VD-14015-11 Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Valsartan Stada 80 mg VD-14016-11 Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Opevalsart 80 VD-13471-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
SaVi Valsartan 160 VD-13498-10 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Dizantan VN-11140-10 Viên nén bao phim Korea United Pharm. Inc. Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Tabarex VD-13166-10 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Valsartan Stada 160mg VD-11976-10 Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Valsartan Stada 320 mg VD-11977-10 Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Doraval 80mg VD-11275-10 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Rusartin VD-11322-10 Công ty Roussel Việt Nam.. Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Cardival VN-5275-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM và DP Hà An Bangladesh 06/01/2010 Không ghi
Angioblock 160mg GC-340-21 Viên nén bao phim (Cơ sở đặt gia công): Công ty Medochemie Ltd Việt Nam 22/06/2021 Hết hạn
Angioblock 80mg GC-341-21 Viên nén bao phim (Cơ sở đặt gia công): Công ty Medochemie Ltd Việt Nam 22/06/2021 Hết hạn
Cardipino 80 VD-25900-16 Viên nén bao phim Công ty cổ phần SPM Việt Nam 14/11/2016 Hết hạn
Valsar H 80 VN-18789-15 Viên nén bao phim Hetero Labs Limited Ấn Độ 08/02/2015 Hết hạn
Tantordio 160 890110003400 (cũ: VN-19539-15) Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Limited India 14/10/2024 Đã rút
Tantordio 40 890110034323 (cũ: VN-18475-14) Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Limited India 01/03/2023 Đã rút
Tantordio 80 VN-19366-15 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Limited India 29/12/2022 Đã rút
Valsartan 160mg VN-17721-14 Viên nén bao phim Novartis (Singapore) Pte Ltd Spain 22/09/2022 Đã rút
Valsartan 80mg (Cơ sở xuất xưởng lô: Lek S.A, địa chỉ ul.Domaniewska 50 C, 02-672 Warszawa, Ba Lan) VN-17449-13 Viên nén bao phim Novartis (Singapore) Pte Ltd Spain 10/05/2022 Đã rút
V-Sartan 160 VN-14443-12 viên nén bao phim Amtec Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Đã rút
V-Sartan 80 VN-14444-12 viên nén bao phim Amtec Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP 2021 Cardisav 10/160 20/03/2029
Valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Valsartan OD DWP 160mg 29/01/2029
Valsartan Smilax Laboratories Limited INDIA USP 43 Valsartan 80 02/07/2028
Valsartan Smilax Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Valsartan Plus DWP 120 mg/12,5 mg 02/07/2028
Valsartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Vasebos 80 24/05/2028
Valsartan ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành SaVi Valsartan 80 23/03/2028
Valsartan Ipca Laboratories Limited INDIA USP41+TCNSX Apival Plus 160/ 12,5 23/03/2028
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP hiện hành SaVi Valsartan 80 23/03/2028
Valsartan Smilax Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Vasebos Plus 23/03/2028
Valsartan Smilax Laboratories Limited INDIA USP 39 Bivinadin 160 29/12/2027
Valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP Tronistat 160/12.5 mg 20/12/2027
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., ltd. CHINA EP 9 Hypetor 80 20/12/2027
Valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP+NSX Variman 20/12/2027
Valsartan Divi’s Laboratories Limited INDIA EP hiện hành + TC NSX Pyvasart HCT 160/25 25/09/2027
valsartan Smilax Laboratories Ltd. INDIA USP 40 Valsartan OD DWP 80mg 08/09/2027
Valsartan Smilax Laboratories Ltd. INDIA USP 41 HYVALOR PLUS 19/04/2027
Valsartan ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 19/04/2027
Valsartan Smilax Laboratories Ltd. INDIA USP 41 HYVALOR PLUS 19/04/2027
valsartan Smilax Laboratories Ltd. INDIA USP 40 Valsartan cap DWP 80mg 19/04/2027
valsartan Smilax Laboratories Limited INDIA USP 40 Valsartan cap DWP 80mg 19/04/2027
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP hiện hành SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 19/04/2027
Valsartan ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP phiên bản hiện hành ValtimAPC 160 31/08/2026
Valsartan Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; INDIA USP 41 ValtimAPC 160 31/08/2026
Valsartan Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; INDIA USP 41 ValtimAPC 80 31/08/2026
Valsartan Ipca Laboratories Limited INDIA USP hiện hành (USP 43) Hyvalor 09/08/2026
Valsartan Jubilant Generics Limited INDIA EP 9 Angioblock 160mg 22/06/2026
Valsartan Jubilant Generics Limited INDIA EP 9 Angioblock 80mg 22/06/2026
Valsartan-sacubitril (dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc NSX Lumianto 31/05/2026
Valsartan Ipca Laboratories Limited INDIA USP hiện hành (USP 43) Hyvalor 21/03/2026
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-8) INDIA EP 10 Hapresval 160 30/12/2024
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-8) INDIA EP 10 Hapresval plus 160/25 30/12/2024
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-8) INDIA EP 10 Hapresval plus 80/12,5 30/12/2024
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-8) INDIA EP 10 Hapresval 80 30/12/2024
Valsartan IPCA LABORATORIES LIMITED INDIA USP 41 + TC NSX N/A 31/07/2024
Valsartan Cipla Ltd INDIA USP 40 Dovalic 160 mg 31/07/2024
Valsartan IPCA LABORATORIES LIMITED INDIA USP 40 + TC NSX NA 26/02/2024
Valsartan Smilax Laboratories Limited. INDIA USP 38 VALSARTAN-MV 26/02/2024
Valsartan Smilax Laboratories Limited INDIA USP 38 N/A 26/02/2024
Valsartan UNITED PHARMA INDUSTRIES CO., LTD. CHINA USP 38 26/02/2024
Valsartan Smilax Laboratories Limited INDIA USP 36 26/02/2024
Valsartan SMILAX LABORATORIES, Ltd. INDIA USP 41 Valsgim-H 80 19/04/2023
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP hiện hành DEMBELE-HCTZ 26/03/2023
Valsartan MSN Life Sciences Private Limited INDIA EP 10 Hapresval Plus 80/12.5 18/09/2022
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-3) INDIA EP 9 Hapresval Plus 160/25 18/09/2022
Valsartan MSN Life Sciences Private Limited INDIA EP 9 Hapresval Plus 160/25 18/09/2022
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-3) INDIA EP 10 Hapresval Plus 80/12.5 18/09/2022
Valsartan MSN Life Sciences Private Limited INDIA EP 10 Hapresval 160 21/06/2022
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-3) INDIA EP 10 Hapresval 160 21/06/2022
Valsartan MSN Life Sciences Private Limited INDIA EP 10 Hapresval 80 21/06/2022
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-3) INDIA EP 10 Hapresval 80 21/06/2022
Valsartan ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 41 21/06/2022
Valsartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9 Hapresval 160 21/06/2022
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-3) INDIA EP 9 Hapresval 160 21/06/2022
Valsartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9 Hapresval 80 21/06/2022
Valsartan Mylan Laboratories Limited (Unit-3) INDIA EP 9 Hapresval 80 21/06/2022
Valsartan Divi’s Laboratories Limited INDIA EP 8.0 05/02/2022
Valsartan Divi’s Laboratories Limited INDIA EP 8.0 05/02/2022
Valsartan Cipla Ltd INDIA USP 39 Dovalic 80 mg 04/09/2021
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP 41 04/09/2021
Valsartan ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 04/09/2021
Valsartan SMILAX LABORATORIES, Ltd. INDIA USP 41 Valsgim-H160/12.5 04/09/2021
Valsartan Divi’s Laboratories Limited INDIA EP 8.0 14/07/2021
Valsartan Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; INDIA USP 41 ValtimAPC 320 22/06/2021
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED. Ấn Độ USP 41 Valsgim 80 16/12/2020
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED. Ấn Độ USP 41 Valsgim 160 16/12/2020
Valsartan Smilax Laboratories Ltd. INDIA USP 38 Hyvalor 08/09/2020
Valsartan Smilax Laboratories Ltd. INDIA USP 38 Hyvalor 08/09/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Valsartan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 144 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Valsartan. Trong đó 133 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 7 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Valsartan?
Dữ liệu ghi nhận 68 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Valsartan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Hoạt chất Số bản ghi
Rivaroxaban 142
Diclofenac natri 146
Tadalafil 141
Clopidogrel 140
Omeprazol 138
Spiramycin 137
Gabapentin 152
Sildenafil 134
Irbesartan 155
Acyclovir 155
Cefixim 133
Loratadin 131

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.