Tadalafil xuất hiện trong 141 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 29 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 133 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
30 trong số đó (21%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 12 |
| 2025 | 15 |
| 2024 | 42 |
| 2023 | 22 |
| 2022 | 15 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 141 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pycalis 10 | 893110178726 (cũ: VD-23848-15) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pycalis 20 | 893110178526 (cũ: VD-23849-15) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Zevagra | 893110154626 (cũ: VD-31133-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vacoacilis 5 | 893110163326 (cũ: VD-34805-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Élotada 10 | 893110164826 (cũ: VD-34829-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Élotada 20 | 893110164926 (cũ: VD-34830-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| TADALAFIL 5 | 893110088426 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tadafast 10 | 893110093726 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Imanz speedy | 893110112126 | viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TAFALIZ 10 | 893110124926 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cidafil 10 | 560110067526 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tadalafil 20mg | 893110011926 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tadalafil 5mg | 893110487625 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tadalafil 20mg | 893110487725 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Meyerafil | 893110394025 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Tadalafil Film Coated Tablets 20 mg | 890110297325 | Viên nén bao phim | Acme Generics Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Cidafil 5 | 560110309225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Portugal | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Tadalafil | 754110314325 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tadalextra 10 | 893110209225 (cũ: VD-34746-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 10 | 893110232125 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 2,5 | 893110232225 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 20 | 893110232325 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 5 | 893110232425 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Feelex Men Plus | 893110288025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Edsave 20 | 890110183625 (cũ: VN-21241-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Pud-Tadalafil 20 | 893110154525 (cũ: VD-30038-18) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tadakick 20 | 890110004025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| APO-Tadalafil | 754110346200 | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | Canada | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| APO-Tadalafil | 754110346300 | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | Canada | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Tadalafil 20mg | 893110340700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Drillmen 5 | 893110341100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tadalafil 20 | 893110249500 (cũ: VD-24504-16) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pacilis 10 | 893110200500 (cũ: VD-33275-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Megafil 10 Tablet | 894110188000 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Vacoacilis 20 | 893110150500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Drillmen 10 | 893110155800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Drillmen 20 | 893110155900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tadalafil 20 | 893110097800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mitalis 20 | 893110029500 (cũ: VD-23002-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Banago 10 | 893110032900 (cũ: VD-24287-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tadachem-20 | 890110986824 (cũ: VN-16630-13) | Viên nén bao phim | AR TRADEX PRIVATE LIMITED | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Re-Zoom X | 893110942324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Pacilis 20 | 893110871624 (cũ: VD-33276-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Viga | 893110916124 (cũ: VD-33927-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Casilas-20 | 893110659124 (cũ: VD-27434-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Pycalis 5 | 893110609024 (cũ: VD-24446-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vacoacilis 10 | 893110605024 (cũ: VD-33674-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Banago 20 | 893110489124 (cũ: VD-22515-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tadalafil 20mg | 893110466824 (cũ: VD-19799-13) | Viên nén bao phim | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược Phú Thọ tại Hà Nội | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciacilove | 893110455924 (cũ: VD-31350-18) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Golduling | 893110490824 (cũ: VD-32062-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Viafill 20mg | 893110466124 (cũ: VD-32471-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tadafil 5 | 890110353224 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355124 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | Canada | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355224 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | Canada | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355324 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | Canada | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Tadalextra 20 | 893110320424 (cũ: VD-31226-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Filchill 5 | 893110265124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tadalafil 20 mg | 893110270524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Talefil 20 | 893110190124 (cũ: VD-20408-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tadalafil MP | 893110174024 (cũ: VD-30633-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Filchill 2,5 | 893110225424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tadalafil STELLA 2.5 mg | 893110097324 (cũ: VD-29502-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sosnam | 893110057824 (cũ: VD-26740-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tadalafil | 893110026824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tadalafil | 893110036324 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tadafil 10 | 890110433623 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Tadafil 20 | 890110433723 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Filgud F.C. Tablets 20mg | 471110437123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam | Taiwan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Tazzale | 890110437423 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Donaton 20 mg | 893110379723 (cũ: VD-20331-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Virnagza Fort | 893110389123 (cũ: VD-23322-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Virnagza | 893110330423 (cũ: VD-23321-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Agitafil 20 | 893110257023 (cũ: VD-28824-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ciatic 20 | 893110300423 (cũ: VD-27123-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tadalafil STELLA 20 mg | 893110338923 (cũ: VD-25483-16) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tadalafil 20mg | 893110245923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Tadilas 10mg film-coated tablets | 383110181123 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Tadilas 20mg film-coated tablets | 383110181223 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Filchill 10 | 893110147623 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bostafil 10 | 893110150823 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bostafil 2.5 | 893110150923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bostafil 20 | 893110151023 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bostafil 5 | 893110151123 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Welling 10 | 893110153423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Welling 20 | 893110153523 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Jovan T 20 | 890110021223 (cũ: VN-16602-13) | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Cialis | 840110026223 (cũ: VN-18624-15) | Viên nén bao phim | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Puerto Rico | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Glodafil 5 | VD-21276-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Spciafil | VD-21082-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| C.ALES 20mg | VD-23519-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Torfil 10 | VN-23256-22 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torfil 2.5 | VN-23257-22 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torfil 20 | VN-23258-22 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torfil 5 | VN-23259-22 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cicalic 20 | VD-17358-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Cialis (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp; kiểm soát chất lượng và xuất xưởng lô: Lilly S.A., địa chỉ: Avda. de la Industria 30, 28108, Alcobendas, Madrid, Spain) | VN-23126-22 | Viên nén bao phim | Eli Lilly Export S.A. | Puerto Rico | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Glodafil 20 | VD-21275-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Tadalafil STELLA 5 mg | VD-24571-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Glodafil 10 | VD-21274-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Tadalafil Stella 10mg | VD-21118-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Meyerafil 5 | VD-35606-22 | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Vitalis Tab. | VN-23055-22 | Viên nén bao phim | Young Il Pharm Co., Ltd. | Korea | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Meyerafil 10 | VD-35488-21 | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Pycalis 2.5 | VD-34835-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Sosnam | VD-34117-20 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Tadalafil-VMG 20 | VD-34304-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Eredys 20 | VD-34471-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Kelabto Tablet | VN-22006-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Vacoacilis 20 | VD-24920-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Tadalafil Stada 10 mg | VD-23364-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Megafort | VD-21795-14 | Viên nén bao phim | Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tadalafil Stada 20mg | VD-21119-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Men-Easy Apocaliss 10 | VN-15143-12 | Viên nén bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Men-Easy Apocaliss 20 | VN-15144-12 | Viên nén bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Casilas-20 | VD-15573-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Tada H-20 | VN-13723-11 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tada H-10 | VN-13155-11 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cadigra 20 | VD-14947-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| TFill-10 | VN-12252-11 | Viên nén bao phim | Công ty CPTMĐT và PT ACM Việt nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tadalafil MP 10 | VD-14456-11 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tadalafil MP 20 | VD-14457-11 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dafilcure | VN-11811-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lovemore 20 | VN-10821-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Euvilis 10 | VD-12827-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lovemore 10 | VN-9993-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Acilis 20 | VD-11800-10 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Euvilis 20 | VD-11568-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tadalafil 50 | VD-12093-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tadalafil | VD-11211-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Meyerclas 10 | VD-10756-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Meyerclas 20 | VD-10757-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ikolis- 20 | VN-5158-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Man-axcio 20 | 893110934224 (cũ: VD-18986-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Man-tact 20 | 893110934324 (cũ: VD-19923-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Vacoacilis 20 | VD-24920-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| McLafil 20 | VN-19236-15 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Viga - New | VD-10867-10 | — | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| Tadalafil 20mg | 893110457024 (cũ: VD-31364-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đã rút |
| Weekendal 20 mg | VN-22181-19 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Thổ Nhĩ Kỳ | 23/07/2019 | Đã rút |
| Re-zoom | VD-18991-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/06/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tadalafil | MSN ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 20mg | 02/12/2030 |
| Tadalafil | MSN ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 5mg | 02/12/2030 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP hiện hành | Banago 20 | 17/06/2029 |
| Tadalafil | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 41 | Tadalafil 20mg | 27/08/2028 |
| Tadalafil | Ami Lifesciences Pvt.Ltd. | INDIA | USP 42 | Bostafil 10 | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Ami Lifesciences Pvt.Ltd. | INDIA | USP 42 | Bostafil 2.5 | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Ami Lifesciences Pvt.Ltd. | INDIA | USP 42 | Bostafil 20 | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Ami Lifesciences Pvt.Ltd. | INDIA | USP 42 | Bostafil 5 | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 10.8 | Welling 20 | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 10.8 | Welling 10 | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Ultratech India Limited | INDIA | USP hiện hành | Filchill 10 | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2018 | Meyerafil 10 | 31/10/2026 |
| Tadalafil | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2018 | Meyerafil 10 | 10/01/2026 |
| Tadalafil | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 42 | Élotada 20 | 20/12/2025 |
| Tadalafil | Pharmaceutical Works Polpharma S.A | Poland | Ph. Eur 9.5 & In-house | PYCALIS 2.5 | 20/12/2025 |
| Tadalafil | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 42 | Élotada 10 | 20/12/2025 |
| Tadalafil (dạng vi hạt) | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | USP42 | Eredys 20 | 14/06/2025 |
| Tadalafil (dạng vi hạt) | Phalanx Labs Private Limited, Unit-1 | INDIA | USP42 | Eredys 20 | 14/06/2025 |
| Tadalafil | MSN Organics Private Limited | INDIA | EP 8.6 | Sosnam | 14/06/2025 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 42 | Tadalafil-VMG 20 | 14/06/2025 |
| Tadalafil | PHANLANX LABS PRIVATE LIMITED, UNIT -1 | INDIA | USP 41 + TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Tadalafil | PHANLANX LABS PRIVATE LIMITED, UNIT -1 | INDIA | USP 41+ TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 8 | Viga | 22/10/2024 |
| Tadalafil (vi hạt) | Phalanx Labs Private Limited, Unit-1 | INDIA | USP40 | Eredys 10 | 31/07/2024 |
| Tadalafil (vi hạt) | Pharmaceutical Works Polppharma S.A. | Poland | USP40 | Eredys 10 | 31/07/2024 |
| Tadalafil | ULTRATECH INDIA LIMITED | INDIA | EP 8.0 | Viafill 20mg | 26/02/2024 |
| Tadalafil | Ultratech India Limited | INDIA | EP 7.4 | N/A | 26/02/2024 |
| Tadalafil | OM LABORATORIES | INDIA | USP 41 | CASILAS-20 | 21/06/2022 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | BP 2015 | — | 21/06/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Rivaroxaban | 142 |
| Clopidogrel | 140 |
| Omeprazol | 138 |
| Valsartan | 144 |
| Spiramycin | 137 |
| Diclofenac natri | 146 |
| Sildenafil | 134 |
| Cefixim | 133 |
| Loratadin | 131 |
| Gabapentin | 152 |
| Azithromycin | 129 |
| Prednisolon | 129 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.