Rivaroxaban xuất hiện trong 142 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 36 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 137 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 19 |
| 2025 | 30 |
| 2024 | 46 |
| 2023 | 21 |
| 2022 | 14 |
| 2021 | 8 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 142 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Runor 10 | 893110173026 (cũ: VD-35128-21) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Shine Pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Enoclog 20mg | 893110148326 (cũ: VD-35425-21) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| VIRTO 2,5 mg | 893110088626 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH HẢI | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ZarelAPC 10 | 893110089826 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Orixaban 15 | 893110100426 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Rivaroxaban MCN 10 ODT | 893110115426 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| RIAZHU 2.5 | 893110117026 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Xeloban 20 | 893110126526 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Xarelto | 400110034326 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xarelto | 400110034426 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaroxaban Teva 10mg | 535110047426 | Viên nén bao phim | Actavis International Limited | Malta | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaroxaban Teva 15mg | 535110047526 | Viên nén bao phim | Actavis International Limited | Malta | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaroxaban Teva 20mg | 535110047626 | Viên nén bao phim | Actavis International Limited | Malta | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xarelto | 400110056626 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaxored 2.5 | 890110068926 | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xiltess 10 mg | 599110069326 | Viên nén bao phim | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xiltess 15 mg | 599110069426 | Viên nén bao phim | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xiltess 20 mg | 599110069526 | Viên nén bao phim | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivein-15 | 890110077726 | Viên nén bao phim | RV Lifesciences Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaxored | 890110447025 (cũ: VN-22641-20) | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Rivaxored 15 | 890110447125 (cũ: VN-22642-20) | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Rivaxored 20 | 890110447225 (cũ: VN-22643-20) | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Wevoltin 2.5 | 890110433325 | Viên nén bao phim | Inventia Healthcare Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Rivein-2.5 | 890110436525 | Viên nén bao phim | RV Lifesciences Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| NDP-Riva 10 | 893110367725 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| NDP-Riva 2,5 | 893110367825 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 10 | 893110388125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 15 | 893110388225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 20 | 893110388325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Rivaroxaban MCN 15 ODT | 893110390425 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Riroxator 2.5 | 890110334125 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Ribaxan Tablet 10mg | 880110303425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Risongen 20 | 890110304725 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110313925 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314025 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314125 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314225 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Susol 2.5 | 893110250825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| RICAS 20mg | 893110261725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Spiamib 15 | 893110274325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Riazhu 10 | 893110275125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rivarelta ODT | 893110292525 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Susol 15 | 893110072725 | Viên nén bao phim. | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rivaxaban 10 | 893110084025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rivaxaban 15 | 893110084125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rivaxaban 20 | 893110084225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rivarelta ODT | 893110117625 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Xarelto | 400110017425 (cũ: VN-21680-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Xerdoxo 20 mg | 383110002225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Nothrombi 15 | 890110349200 | Viên nén bao phim | Inventia Healthcare Limited | India | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Kareto 15 | 893110322100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần DTS Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Enoclog 10mg | 893110325300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Rixiban 15 | 893110345700 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Tân Á Châu | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| XERDOXO 10 MG | 383110184400 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| XERDOXO 15 MG | 383110184500 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| DCL-Rivaroxaban 10mg | 893110140300 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Noffog 10 | 893110141400 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Noffog 20 | 893110141500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Abmuza 2.5 | 893110141800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Rivaroxaban 10 mg | 893110143000 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| OPV-Rivaroxaban 15mg | 893110143100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Rivaroxaban 20 mg | 893110143200 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Spiamib 20 | 893110154800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Rivater 10 | 893110095700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Rivater 15 | 893110095800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Rivater 20 | 893110095900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Sohariva 20 | 893110099000 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Xavarox 15 | 893110112400 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Xavarox 20 | 893110112500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mexproz 20 | 893110116800 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Shine Pharma , P.12, Q.10. TP.HCM, Việt Nam) | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Rivacryst | 858110959224 | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Slovakia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Rivacryst | 858110959324 | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Slovakia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Nothrombi 10 | 890110974624 | Viên nén bao phim | Inventia Healthcare Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Lamedxan 20 | 893110939624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Noffog 15 | 893110941024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Abmuza | 893110886924 (cũ: VD-33469-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nothrombi 20 | 890110774324 | Viên nén bao phim | Inventia Healthcare Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Riveloget tablets 10mg | 896110773624 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Riveloget tablets 15mg | 896110773724 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Riveloget tablets 20mg | 896110773824 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Xavarox 10 | 893110752924 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Xelostad 10 | 893110619524 (cũ: VD-33894-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ritaxaban 2.5 | 893110623924 (cũ: VD3-97-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Rita Phạm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Susol 10 | 893110576724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Rivaroxaban-5A Farma 15mg | 893110370024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Solxaban 10 | 893110375824 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Enoclog 2,5 mg | 893110267124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Lamedxan 10 | 893110270624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Spiamib 10 | 893110288724 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần S.P.M | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Susol 20 | 893110293224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Rivamax 10 | 893110236624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rivamax 2,5 | 893110236724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rivamax 20 | 893110236824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Solxaban 15 | 893110241124 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Risongen 10 | 890110122924 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Rixaban 2.5 | 893110454423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Riroxator 15 | 890110438023 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Riroxator 20 | 890110438123 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Xarelto | 400110400923 (cũ: VN-19013-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Langitax 10 | 893110290723 (cũ: VD-28998-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Langitax 20 | 893110290923 (cũ: VD-29000-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Langitax 15 | 893110290823 (cũ: VD-28999-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| ZarelAPC 2.5 | 893110231923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| ZarelAPC 20 | 893110232023 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Enoclog 15 mg | 893110232323 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Risongen 15 | 890110183623 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Riroxator 10 | 890110192423 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| ZarelAPC 15 | 893110149423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Karireto 15 | 893110131923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Karireto 20 | 893110132023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| RIVAHASAN 10 | 893110133423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| RIVAHASAN 15 | 893110133523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| RIVAHASAN 20 | 893110133623 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Xatoban 10 | 893110053023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Thái Tú | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Xatoban 20 | 893110063723 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Thái Tú | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Meyeraban 15 | VD-36104-22 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Xaravix 20 | VD-36115-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ricas 15mg | VD-36150-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Catfendone | VD-36217-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cledigis | VD-36219-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Diucatil | VD-36221-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Rivarelta 20 | VD-36253-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Xabantk 15mg | VD-35980-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Xaravix 10 | VD-35983-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Xaravix 15 | VD-35984-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Xabantk 10 mg | VD-35778-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Xabantk 20 mg | VD-35779-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Rixaban 15 | VD-35590-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Xarelto | VN-19014-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Xelostad 15 | VD-35500-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Xelostad 20 | VD-35501-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rivarelta | VD-35258-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Rivarelta | VD-35259-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Xarelto | VN2-410-15 | Viên nén bao phim | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Xarelto | VN2-57-13 | Viên nén bao phim | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Đức | 31/03/2013 | Không ghi |
| Xarelto | VN2-58-13 | Viên nén bao phim | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Đức | 31/03/2013 | Không ghi |
| Xarelto | VN-13506-11 | Viên nén bao phim | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Karireto 2.5 | 893110169923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United pharm. Int'l | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Rivaroxaban-VMG 2.5 | VD3-150-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Rixaban 10 | VD-35304-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Rixaban 20 | VD-35305-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Karireto 10 | VD-34951-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’l | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Rivaroxaban | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | India. | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 20 | 15/09/2029 |
| Rivaroxaban | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | INDIA | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 10 | 05/05/2029 |
| Rivaroxaban | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | TC NSX | Rixaban 2.5 | 07/11/2028 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | NSX | ENOCLOG 15 mg | 23/08/2028 |
| Rivaroxaban | RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.; | CHINA | In-house | ZarelAPC 2.5 | 23/08/2028 |
| Rivaroxaban | RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.; | CHINA | In-house | ZarelAPC 20 | 23/08/2028 |
| Rivaroxaban | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | NSX | Xeralto 20 | 31/05/2028 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD | CHINA | TCCS | Karireto 15 | 31/05/2028 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | TCCS | Karireto 20 | 31/05/2028 |
| Rivaroxaban | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | NSX | Xeralto 15 | 31/05/2028 |
| Rivaroxaban | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | NSX | Xeralto 10 | 31/05/2028 |
| Rivaroxaban | Mehta Api Pvt.Ltd | INDIA | TCNSX | Xatoban 10 | 23/03/2028 |
| Rivaroxaban | Mehta API Pvt.Ltd | INDIA | TC NSX | Xatoban 20 | 23/03/2028 |
| Rivaroxaban | Ruyuan HEC Pharm Co., Ltd | Trung Quốc | TCCS | Rivarelta 20 | 29/12/2027 |
| Rivaroxaban | Symed Labs Limited | INDIA | TC NSX | Meyeraban 15 | 29/12/2027 |
| Rivaroxaban | Jiangxi synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | NSX | Catfendone | 29/12/2027 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | Nhà sản xuất | RICAS 15mg | 29/12/2027 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | Xabantk 15mg | 20/12/2027 |
| Rivaroxaban | * Tên nhà sản xuất trên giấy GMP (tiếng Ba Lan): Zakłady Farmaceutyczne Polpharma S.A. * Tên nhà sản xuất trên COA (tiếng Anh): Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Poland | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Xaravix 10 | 20/12/2027 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | Xabantk 10 mg | 25/09/2027 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | Xabantk 20 mg | 25/09/2027 |
| Rivaroxaban | NEULAND LABORATORIES LTD, UNIT-II | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Rixaban 15 | 19/04/2027 |
| Rivaroxaban | NEULAND LABORATORIES LTD, UNIT-II | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Rixaban 15 | 19/04/2027 |
| Rivaroxaban | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | INDIA | NSX | ENOCLOG 20 mg | 31/10/2026 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | In house | Xelostad 20 | 31/10/2026 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | In house | Xelostad 15 | 31/10/2026 |
| Rivaroxaban | NEULAND LABORATORIES LIMITED, UNIT-2 | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Rixaban 10 | 31/08/2026 |
| Rivaroxaban | NEULAND LABORATORIES LTD, UNIT-II | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Rixaban 20 | 31/08/2026 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | NSX | Karireto 2.5 | 02/07/2026 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | TCCS | Karireto 2.5 | 02/07/2026 |
| Rivaroxaban | Ruyuan Hec Pharm | Trung Quốc | In-house | Rivarelta | 02/06/2026 |
| Rivaroxaban | Ruyuan Hec Pharm | Trung Quốc | In-house | Rivarelta | 02/06/2026 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TCCS | Karireto 10 | 23/02/2026 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | In house | N/A | 22/10/2024 |
| Rivaroxaban | Symed labs Limited (Unit -I) | INDIA | NSX | Abmuza | 22/10/2024 |
| Rivaroxaban | SYMED LABS LIMITED | INDIA | NSX | RITAXABAN 2.5 | 20/12/2023 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Tadalafil | 141 |
| Valsartan | 144 |
| Clopidogrel | 140 |
| Omeprazol | 138 |
| Diclofenac natri | 146 |
| Spiramycin | 137 |
| Sildenafil | 134 |
| Cefixim | 133 |
| Gabapentin | 152 |
| Loratadin | 131 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Acyclovir | 155 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.