Thuốc chứa Spiramycin: 137 số đăng ký lưu hành

Spiramycin xuất hiện trong 137 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 66 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 116 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 19 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

42 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

137
Số đăng ký thuốc
116
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202511
202440
202317
20227
20211
20202
20172
20161
20153
20145
20135

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 137 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Novomycine 3 M.IU 893110164426 (cũ: VD-35081-21)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
SPIRAMYCIN 1.5 MIU 893110098926 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SPIRAMYCIN 1.5M.IU 893110107526 Viên nén bao phim.Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Novomycine 1,5 M.IU 893110478525 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Rovabiotic 893110200625 (cũ: VD-20501-14)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Grovababy 893110210225 (cũ: VD-29855-18)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Spiramycin Savi 1.5M 893110208125 (cũ: VD-34735-20)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Spiramycin Savi 3.0 M 893110208225 (cũ: VD-34736-20)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Spiramycin 0,75 MIU 893110244225 Thuốc bột pha hỗn dịchCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rovahadin 893110162625 (cũ: VD-18685-13)Thuốc bột uốngCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Rovas 1.5M 893110129625 (cũ: VD-21784-14)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Spydmax 1.5 M.IU 893110164725 (cũ: VD-22930-15)Thuốc bột uốngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Spobavas 1,5 MIU 893110125725 (cũ: VD-29958-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Spiramycin S DWP 1,5MIU 893110087125 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Infecin 1.5 M.I.U 893110300800 (cũ: VD-22296-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Infecin 3 M.I.U 893110243600 (cũ: VD-22297-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sefutin 1.5M 893110288600 (cũ: VD-22818-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramycin 3M.I.U 893110236100 (cũ: VD-22254-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramycin 893110234200 (cũ: VD-32046-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramycin 1.5 M.I.U 893110229200 (cũ: VD-31966-19)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramycin 3.0 MIU 893110056500 (cũ: VD-33077-19)Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Opespira 3MIU 893110891324 (cũ: VD-24248-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Antirova sac 893110878724 (cũ: VD-24733-16)Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Spiramycin 3MIU 893110886724 (cũ: VD-33468-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Spiramycin VIDIPHA 3 M.I.U 893110744924 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Spiramycin 3.000.000I.U 893110685824 (cũ: VD-23697-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Spiramycin 3 M.I.U 893110681524 (cũ: VD-31967-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vispi fort 893110560824 (cũ: VD-33922-19)Viên nén bao phimCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sefutin 3M 893110432724 (cũ: VD-22819-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spiramycin 1.500.000I.U 893110446524 (cũ: VD-23696-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spiramycin 3 M.I.U 893110460024 (cũ: VD-24547-16)Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm USA - NICViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rocinva 3M 893110481624 (cũ: VD-31084-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Opespira 1,5MIU 893110441224 (cũ: VD-25240-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Grovababy 375 893110470624 (cũ: VD-31958-19)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Spiramycin 1,5 MIU 893110438124 (cũ: VD-31747-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rovagi 0,75 893110310924 (cũ: VD-22798-15)Thuốc cốmCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Spiramicin 0,750 MIU 893110310424 (cũ: VD-18218-13)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Becaspira 3.0 M.I.U 893110308324 (cũ: VD-28778-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược EnlieViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Spiramycin 1.500.000IU 893110268324 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Luman Spira 1,5M 893110137424 (cũ: VD-19561-13)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spiramycin 0.75 M.I.U 893110170024 (cũ: VD-30540-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spibiotic 3 MIU 893110143624 (cũ: VD-25111-16)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Novomycine 3 M.IU 893110177224 (cũ: VD-29328-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spibiotic 1,5 MIU 893110143524 (cũ: VD-25599-16)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spiramycin Cap MDS 750.000 IU 893110113024 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Spiramycin 1.5M 893110051624 (cũ: VD-22701-15)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Doropycin 750.000 IU 893110089424 (cũ: VD-30016-18)Thuốc cốm pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Spirastad 1.5 M.I.U 893110097024 (cũ: VD-26577-17)Viên nén bao phimCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tinforova 1,5 M.I.U 893110061824 (cũ: VD-26794-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Gia NguyễnViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tinforova 3 M.I.U 893110061924 (cũ: VD-30371-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Gia NguyễnViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Spiramycin Cap MDS 1,5MIU 893110028124 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Spiramycin 1,5 M.I.U 893110028524 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Spiramycin Cap DWP 750.000 IU 893110031324 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Spiramycin 3M-BVP 893110460523 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Spiramycin 750.000 I.U 893110421023 (cũ: VD-23319-15)Thuốc bột uốngCông ty TNHH Dược phẩm USA-NICViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2026
Spiramycin 1,5 M.IU 893110358423 (cũ: VD-22756-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Spiramycin 3 M.IU 893110358523 (cũ: VD-22099-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Apharova 893110391323 (cũ: VD-25039-16)Viên nén bao phimCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Doropycin 3 M.I.U 893110382723 (cũ: VD-24988-16)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Novomycine 1,5 M.IU 893110377423 (cũ: VD-27288-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Spirastad 3 M.I.U 893110390923 (cũ: VD-30838-18)Viên nén bao phimCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Pimicin 1.5 M 893110328123 (cũ: VD-20144-13)Viên nén bao phimCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rovagi 3 893110259223 (cũ: VD-22800-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Doropycin 1,5 M.I.U 893110318123 (cũ: VD-25427-16)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Spobavas 3MIU 893110342123 (cũ: VD-28241-17)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Spiramycin Cap DWP 1,5MIU 893110236723 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Spiramycin 1.5M-BVP 893110239523 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Retomycine 1.5 MIU 893110156423 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Retomycine 3.0MIU 893110156523 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Spiramycin 0,75M VD-21144-14 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Rovas 3M VD-21785-14 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Spiramycin 3M VD-22370-15 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Rovagi 1,5 VD-22799-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Rovacent VD-35855-22 Thuốc cốmCông ty cổ phần dược trung ương 3Việt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glonacin 1.5 MIU VD-20711-14 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược Phẩm GlomedViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glonacin 3.0 M.I.U VD-20712-14 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cradexim VD-34860-20 Viên nén bao phimCông ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)Việt Nam20/12/2020Không ghi
Spiramycin-VMG 3.0 M.IU VD-34303-20 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam14/06/2020Không ghi
Newspirax 1,5 M.I.U VD-26828-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam21/06/2017Không ghi
Rovabiotic 3.0 VD-26371-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam05/02/2017Không ghi
Pimicin 3M VD-20145-13 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam26/12/2013Không ghi
Rovacent VD-18127-12 Viên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3Việt Nam19/12/2012Không ghi
Rovamycine VN-15626-12 Viên nén bao phimSanofi AventisPháp21/06/2012Không ghi
Spiramycin 1,5 MIU VD-17182-12 --Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà.Việt Nam06/06/2012Không ghi
Spiramycin 3 M.I.U VD-17104-12 --Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam06/06/2012Không ghi
Becovacine 0,75 MIU VD-16409-12 --Công ty liên doanh Meyer - BPCViệt Nam11/01/2012Không ghi
Rocinva 0,75M VD-16235-12 --Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam11/01/2012Không ghi
Spiramycin 3MIU VD-16398-12 --Công ty CPDP Khánh HòaViệt Nam11/01/2012Không ghi
Doropycin 750.000 IU VD-16128-11 --Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam07/12/2011Không ghi
Rocinva 3M VD-16009-11 --Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam07/12/2011Không ghi
Rovamycin VN-14354-11 Viên nén bao phimSanofi AventisPháp07/11/2011Không ghi
Rocinva 1,5 M VD-15742-11 —Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Spiramycin 1.5 MIU VD-15120-11 —Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam11/07/2011Không ghi
Novomycine 0,75 M.IU VD-15029-11 —Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam09/06/2011Không ghi
Novomycine 1,5 M.IU VD-15030-11 —Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam09/06/2011Không ghi
Spobavas 1,5 MIU VD-14686-11 —Công ty dược -TTBYT Bình ĐịnhViệt Nam19/04/2011Không ghi
SpiraDHG 3 M VD-14195-11 —Công ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam22/03/2011Không ghi
Spiramycin 0,75MIU VD-13717-11 —Công ty cổ phần Dược S. PharmViệt Nam09/02/2011Không ghi
Spiramycin 3MIU VD-13718-11 —Công ty cổ phần Dược S. PharmViệt Nam09/02/2011Không ghi
Spobavas 3MIU VD-13767-11 —Công ty Dược- TTBYT Bình ĐịnhViệt Nam09/02/2011Không ghi
Spramycin 3 M.I.U VD-13768-11 —Công ty Dược- TTBYT Bình ĐịnhViệt Nam09/02/2011Không ghi
Grovababy VD-13507-10 —Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam22/12/2010Không ghi
Glogyl VD-12834-10 —Công ty cổ phần dược phẩm GlomedViệt Nam24/10/2010Không ghi
Spiramycin 750.000 I.U. VD-12792-10 —Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam24/10/2010Không ghi
Rovalid 0.75 MIU VD-11544-10 —Công ty cổ phần Dược phẩm Cần GiờViệt Nam15/06/2010Không ghi
Zokora VD-11992-10 —Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam15/06/2010Không ghi
Rovahadin VD-11218-10 —Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà TĩnhViệt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin 1.500.000 IU VD-10952-10 —Công ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin 750.000 UI VD-10964-10 —Công ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin TW3 1.5 M.IU VD-11168-10 —Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.Việt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin TW3 3M.IU VD-11169-10 —Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.Việt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin 1.500.000 UI VD-10030-10 —Công ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam23/02/2010Không ghi
Spiramycin 3.000.000 IU VD-10014-10 —Công ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam23/02/2010Không ghi
Spiramycin 3.000.000 UI VD-10031-10 —Công ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam23/02/2010Không ghi
Spiramycin 750.000 đvqt (I.U) VD-10478-10 —Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaViệt Nam23/02/2010Không ghi
Spiramycin 750000 IU VD-10816-10 —Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tếViệt Nam23/02/2010Không ghi
Rosnacin 3,0 MIU 893110934924 (cũ: VD-30470-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Spiramox 1.5 MIU 893110398923 (cũ: VD-21681-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam18/10/2023Hết hạn
Rovahadin VD-34929-21 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam23/02/2021Hết hạn
Doropycin 3 M.I.U VD-24988-16 Viên nén bao phimCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Rovalid 3.0 VD-22712-15 Viên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USAViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Rospycin VD-21943-14 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Infecin 0.75M.I.U VD-21449-14 Thuốc bột cốmCông ty cổ phần SPMViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Spiramycin 0.75M VD-21145-14 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANGViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Spiramycin 1.5M VD-20583-14 Viên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANGViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Pirovacin sachet 0.75MIU VD-19434-13 Thuốc cốmCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Pirovacin Sachet 1.5MIU VD-19435-13 Thuốc cốmCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Rocine VD-18389-13 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Rocine VD-18390-13 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Neumomicid VD-17820-12 Viên nén bao phimCông ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICAViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Rova-NIC 1,5 M.I.U VD-18149-12 Viên nén bao phimCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NICViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Rova-NIC 3 M.I.U VD-18150-12 Viên nén bao phimCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NICViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Neumomicid VD-17328-12 viên nén dài bao phimCông ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICAViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Apharova VD-9170-09 viên nén bao phimCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam02/09/2009Hết hạn
Rovas 1.5M VD-22102-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/02/2015Đã rút
Rovas 3M VD-22103-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/02/2015Đã rút
SpiraDHG 3 M VD-22040-14 Viên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANGViệt Nam07/12/2014Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhZENDOCIN EUP13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhRODOFO -LP19/12/2029
Spiramycin Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Sefutin 1.5M18/12/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co. LtdCHINAEP 9Sansvigyl - S11/08/2029
Spiramycin Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Sefutin 3M17/06/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhSpiramycin Cap MDS 750.000 IU31/01/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Spirastad 1.5 M.I.U30/01/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhSpiramycin Cap MDS 1,5MIU29/01/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhSpiramycin Cap DWP 750.000 IU29/01/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10.3Spiramycin 3M-BVP07/11/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 9.0Dorogyne F18/10/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 11.0Dorogyne F18/10/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhNaphacogyl-EX08/10/2028
Spiramycin base Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10.3Spiramycin 1.5M-BVP23/08/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhSpiramycin Cap DWP 1,5MIU23/08/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhRetomycine 1.5 MIU02/07/2028
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Retomycine 1.5 MIU02/07/2028
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhRetomycine 3.0 MIU02/07/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP hiện hànhRetomycine 3.0MIU02/07/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 9.0Bosdogyl31/10/2026
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 9.0Bosdogyl F31/10/2026
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0CRADEXIM20/12/2025
Spiramycin TOPFOND PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 9.0Spiramycin savi 1.5 M20/12/2025
Spiramycin TOPFOND PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 9.0Spiramycin Savi 3.0 M20/12/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0—14/06/2025
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Nadydengyl14/06/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9 & in houseRodomax14/06/2025
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0—14/06/2025
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0—14/06/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd - Trung Quốc.CHINAEP 9.0Spira Metro - VMG14/06/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Spiramycin-VMG 3.0 M.IU14/06/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9Rovas 1.5M30/12/2024
Spiramycin base Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8Pimicin 3M22/10/2024
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7.0Dorogyne22/10/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.4WELDOGYL22/10/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co. LtdP.R of ChinaEP8Vispi fort22/10/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co. LtdP.R of ChinaEP8Vispime22/10/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8.0Spiramycin22/10/2024
Spiramycin Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8.0SPIRAMYCIN 3,0-HV31/07/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Nexcix Plus31/07/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8.0BANTAKO09/05/2024
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8—26/02/2024
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8—26/02/2024
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7—26/02/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8—26/02/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LTDCHINAEP 8.0—26/02/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LTDCHINAEP 8.0—26/02/2024
Spiramycin base Henan topfond pharmaceutical.CHINAEP 7—26/02/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8.0N/A26/02/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP.8NA26/02/2024
Acetyl Spiramycin Henan Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP 16Apha-Bevagyl26/02/2024
Spiramycin Wuxi fortune pharmaceutical co., ltd.CHINABP 2014NA26/02/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Vinphazin21/02/2023
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 10Opespira 1,5MIU30/12/2022
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 10.0Rotaforte18/09/2022
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10SPOBAVAS 3 MIU18/09/2022
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Tinforova 1,5 M.I.U21/06/2022
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Doropycin 1,5 M.I.U04/09/2021
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Doropycin 1,5 M.I.U04/09/2021
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8SPIRAMYCIN 3 M.I.U22/03/2021
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Kamydazol fort20/02/2021
Spiramycin base Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7.0PIDAZOL18/09/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.2Glogyl21/06/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.2Glonacin 3.0 M.I.U11/06/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.2Glonacin 1.5 M.I.U11/06/2020
Spiramycin Henan TopfondCHINAEP 8.0CADIROGYN08/02/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Spiramycin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 137 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Spiramycin. Trong đó 116 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 19 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Spiramycin?
Dữ liệu ghi nhận 60 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Spiramycin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.