Spiramycin xuất hiện trong 137 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 66 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 116 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 19 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
42 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 40 |
| 2023 | 17 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 5 |
Toàn bộ 137 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Novomycine 3 M.IU | 893110164426 (cũ: VD-35081-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SPIRAMYCIN 1.5 MIU | 893110098926 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SPIRAMYCIN 1.5M.IU | 893110107526 | Viên nén bao phim. | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Novomycine 1,5 M.IU | 893110478525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Rovabiotic | 893110200625 (cũ: VD-20501-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Grovababy | 893110210225 (cũ: VD-29855-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Spiramycin Savi 1.5M | 893110208125 (cũ: VD-34735-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Spiramycin Savi 3.0 M | 893110208225 (cũ: VD-34736-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Spiramycin 0,75 MIU | 893110244225 | Thuốc bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rovahadin | 893110162625 (cũ: VD-18685-13) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Rovas 1.5M | 893110129625 (cũ: VD-21784-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Spydmax 1.5 M.IU | 893110164725 (cũ: VD-22930-15) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Spobavas 1,5 MIU | 893110125725 (cũ: VD-29958-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Spiramycin S DWP 1,5MIU | 893110087125 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Infecin 1.5 M.I.U | 893110300800 (cũ: VD-22296-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Infecin 3 M.I.U | 893110243600 (cũ: VD-22297-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sefutin 1.5M | 893110288600 (cũ: VD-22818-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Spiramycin 3M.I.U | 893110236100 (cũ: VD-22254-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Spiramycin | 893110234200 (cũ: VD-32046-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Spiramycin 1.5 M.I.U | 893110229200 (cũ: VD-31966-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Spiramycin 3.0 MIU | 893110056500 (cũ: VD-33077-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Opespira 3MIU | 893110891324 (cũ: VD-24248-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Antirova sac | 893110878724 (cũ: VD-24733-16) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Spiramycin 3MIU | 893110886724 (cũ: VD-33468-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Spiramycin VIDIPHA 3 M.I.U | 893110744924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Spiramycin 3.000.000I.U | 893110685824 (cũ: VD-23697-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Spiramycin 3 M.I.U | 893110681524 (cũ: VD-31967-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vispi fort | 893110560824 (cũ: VD-33922-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Sefutin 3M | 893110432724 (cũ: VD-22819-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Spiramycin 1.500.000I.U | 893110446524 (cũ: VD-23696-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Spiramycin 3 M.I.U | 893110460024 (cũ: VD-24547-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rocinva 3M | 893110481624 (cũ: VD-31084-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Opespira 1,5MIU | 893110441224 (cũ: VD-25240-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Grovababy 375 | 893110470624 (cũ: VD-31958-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Spiramycin 1,5 MIU | 893110438124 (cũ: VD-31747-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rovagi 0,75 | 893110310924 (cũ: VD-22798-15) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Spiramicin 0,750 MIU | 893110310424 (cũ: VD-18218-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Becaspira 3.0 M.I.U | 893110308324 (cũ: VD-28778-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Spiramycin 1.500.000IU | 893110268324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Luman Spira 1,5M | 893110137424 (cũ: VD-19561-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Spiramycin 0.75 M.I.U | 893110170024 (cũ: VD-30540-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Spibiotic 3 MIU | 893110143624 (cũ: VD-25111-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Novomycine 3 M.IU | 893110177224 (cũ: VD-29328-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Spibiotic 1,5 MIU | 893110143524 (cũ: VD-25599-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Spiramycin Cap MDS 750.000 IU | 893110113024 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Spiramycin 1.5M | 893110051624 (cũ: VD-22701-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Doropycin 750.000 IU | 893110089424 (cũ: VD-30016-18) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Spirastad 1.5 M.I.U | 893110097024 (cũ: VD-26577-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tinforova 1,5 M.I.U | 893110061824 (cũ: VD-26794-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tinforova 3 M.I.U | 893110061924 (cũ: VD-30371-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Spiramycin Cap MDS 1,5MIU | 893110028124 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Spiramycin 1,5 M.I.U | 893110028524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Spiramycin Cap DWP 750.000 IU | 893110031324 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Spiramycin 3M-BVP | 893110460523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Spiramycin 750.000 I.U | 893110421023 (cũ: VD-23319-15) | Thuốc bột uống | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2026 |
| Spiramycin 1,5 M.IU | 893110358423 (cũ: VD-22756-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Spiramycin 3 M.IU | 893110358523 (cũ: VD-22099-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Apharova | 893110391323 (cũ: VD-25039-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Doropycin 3 M.I.U | 893110382723 (cũ: VD-24988-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Novomycine 1,5 M.IU | 893110377423 (cũ: VD-27288-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Spirastad 3 M.I.U | 893110390923 (cũ: VD-30838-18) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Pimicin 1.5 M | 893110328123 (cũ: VD-20144-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Rovagi 3 | 893110259223 (cũ: VD-22800-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Doropycin 1,5 M.I.U | 893110318123 (cũ: VD-25427-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Spobavas 3MIU | 893110342123 (cũ: VD-28241-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Spiramycin Cap DWP 1,5MIU | 893110236723 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Spiramycin 1.5M-BVP | 893110239523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Retomycine 1.5 MIU | 893110156423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Retomycine 3.0MIU | 893110156523 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Spiramycin 0,75M | VD-21144-14 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Rovas 3M | VD-21785-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Spiramycin 3M | VD-22370-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Rovagi 1,5 | VD-22799-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Rovacent | VD-35855-22 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược trung ương 3 | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Glonacin 1.5 MIU | VD-20711-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Glonacin 3.0 M.I.U | VD-20712-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Cradexim | VD-34860-20 | Viên nén bao phim | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Spiramycin-VMG 3.0 M.IU | VD-34303-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Newspirax 1,5 M.I.U | VD-26828-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Rovabiotic 3.0 | VD-26371-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Pimicin 3M | VD-20145-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Rovacent | VD-18127-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Rovamycine | VN-15626-12 | Viên nén bao phim | Sanofi Aventis | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Spiramycin 1,5 MIU | VD-17182-12 | -- | Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Spiramycin 3 M.I.U | VD-17104-12 | -- | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Becovacine 0,75 MIU | VD-16409-12 | -- | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Rocinva 0,75M | VD-16235-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Spiramycin 3MIU | VD-16398-12 | -- | Công ty CPDP Khánh Hòa | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Doropycin 750.000 IU | VD-16128-11 | -- | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Rocinva 3M | VD-16009-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Rovamycin | VN-14354-11 | Viên nén bao phim | Sanofi Aventis | Pháp | 07/11/2011 | Không ghi |
| Rocinva 1,5 M | VD-15742-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Spiramycin 1.5 MIU | VD-15120-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Novomycine 0,75 M.IU | VD-15029-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Novomycine 1,5 M.IU | VD-15030-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Spobavas 1,5 MIU | VD-14686-11 | — | Công ty dược -TTBYT Bình Định | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| SpiraDHG 3 M | VD-14195-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Spiramycin 0,75MIU | VD-13717-11 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Spiramycin 3MIU | VD-13718-11 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Spobavas 3MIU | VD-13767-11 | — | Công ty Dược- TTBYT Bình Định | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Spramycin 3 M.I.U | VD-13768-11 | — | Công ty Dược- TTBYT Bình Định | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Grovababy | VD-13507-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glogyl | VD-12834-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 750.000 I.U. | VD-12792-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Rovalid 0.75 MIU | VD-11544-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Zokora | VD-11992-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Rovahadin | VD-11218-10 | — | Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 1.500.000 IU | VD-10952-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 750.000 UI | VD-10964-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Spiramycin TW3 1.5 M.IU | VD-11168-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Spiramycin TW3 3M.IU | VD-11169-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 1.500.000 UI | VD-10030-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 3.000.000 IU | VD-10014-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 3.000.000 UI | VD-10031-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 750.000 đvqt (I.U) | VD-10478-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 750000 IU | VD-10816-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Rosnacin 3,0 MIU | 893110934924 (cũ: VD-30470-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Spiramox 1.5 MIU | 893110398923 (cũ: VD-21681-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/10/2023 | Hết hạn |
| Rovahadin | VD-34929-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Doropycin 3 M.I.U | VD-24988-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Rovalid 3.0 | VD-22712-15 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Rospycin | VD-21943-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Infecin 0.75M.I.U | VD-21449-14 | Thuốc bột cốm | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Spiramycin 0.75M | VD-21145-14 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Spiramycin 1.5M | VD-20583-14 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Pirovacin sachet 0.75MIU | VD-19434-13 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Pirovacin Sachet 1.5MIU | VD-19435-13 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Rocine | VD-18389-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Rocine | VD-18390-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Neumomicid | VD-17820-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Rova-NIC 1,5 M.I.U | VD-18149-12 | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Rova-NIC 3 M.I.U | VD-18150-12 | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Neumomicid | VD-17328-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Apharova | VD-9170-09 | viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 02/09/2009 | Hết hạn |
| Rovas 1.5M | VD-22102-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/02/2015 | Đã rút |
| Rovas 3M | VD-22103-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/02/2015 | Đã rút |
| SpiraDHG 3 M | VD-22040-14 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | ZENDOCIN EUP | 13/03/2030 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | RODOFO -LP | 19/12/2029 |
| Spiramycin | Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Sefutin 1.5M | 18/12/2029 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | EP 9 | Sansvigyl - S | 11/08/2029 |
| Spiramycin | Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Sefutin 3M | 17/06/2029 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Spiramycin Cap MDS 750.000 IU | 31/01/2029 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Spirastad 1.5 M.I.U | 30/01/2029 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Spiramycin Cap MDS 1,5MIU | 29/01/2029 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Spiramycin Cap DWP 750.000 IU | 29/01/2029 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.3 | Spiramycin 3M-BVP | 07/11/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Dorogyne F | 18/10/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Dorogyne F | 18/10/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Naphacogyl-EX | 08/10/2028 |
| Spiramycin base | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.3 | Spiramycin 1.5M-BVP | 23/08/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Spiramycin Cap DWP 1,5MIU | 23/08/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Retomycine 1.5 MIU | 02/07/2028 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Retomycine 1.5 MIU | 02/07/2028 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Retomycine 3.0 MIU | 02/07/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP hiện hành | Retomycine 3.0MIU | 02/07/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | Bosdogyl | 31/10/2026 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | Bosdogyl F | 31/10/2026 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | CRADEXIM | 20/12/2025 |
| Spiramycin | TOPFOND PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Spiramycin savi 1.5 M | 20/12/2025 |
| Spiramycin | TOPFOND PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Spiramycin Savi 3.0 M | 20/12/2025 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | — | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Nadydengyl | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 & in house | Rodomax | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | — | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | — | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd - Trung Quốc. | CHINA | EP 9.0 | Spira Metro - VMG | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Spiramycin-VMG 3.0 M.IU | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Rovas 1.5M | 30/12/2024 |
| Spiramycin base | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | Pimicin 3M | 22/10/2024 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 7.0 | Dorogyne | 22/10/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.4 | WELDOGYL | 22/10/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co. Ltd | P.R of China | EP8 | Vispi fort | 22/10/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co. Ltd | P.R of China | EP8 | Vispime | 22/10/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Spiramycin | 22/10/2024 |
| Spiramycin | Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | SPIRAMYCIN 3,0-HV | 31/07/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Nexcix Plus | 31/07/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8.0 | BANTAKO | 09/05/2024 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | — | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | — | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 7 | — | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | — | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Spiramycin base | Henan topfond pharmaceutical. | CHINA | EP 7 | — | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP.8 | NA | 26/02/2024 |
| Acetyl Spiramycin | Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP 16 | Apha-Bevagyl | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Wuxi fortune pharmaceutical co., ltd. | CHINA | BP 2014 | NA | 26/02/2024 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Vinphazin | 21/02/2023 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 10 | Opespira 1,5MIU | 30/12/2022 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 10.0 | Rotaforte | 18/09/2022 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | SPOBAVAS 3 MIU | 18/09/2022 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Tinforova 1,5 M.I.U | 21/06/2022 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Doropycin 1,5 M.I.U | 04/09/2021 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Doropycin 1,5 M.I.U | 04/09/2021 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8 | SPIRAMYCIN 3 M.I.U | 22/03/2021 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | Kamydazol fort | 20/02/2021 |
| Spiramycin base | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 7.0 | PIDAZOL | 18/09/2020 |
| Spiramycin | Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.2 | Glogyl | 21/06/2020 |
| Spiramycin | Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.2 | Glonacin 3.0 M.I.U | 11/06/2020 |
| Spiramycin | Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.2 | Glonacin 1.5 M.I.U | 11/06/2020 |
| Spiramycin | Henan Topfond | CHINA | EP 8.0 | CADIROGYN | 08/02/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Omeprazol | 138 |
| Sildenafil | 134 |
| Clopidogrel | 140 |
| Cefixim | 133 |
| Tadalafil | 141 |
| Rivaroxaban | 142 |
| Loratadin | 131 |
| Valsartan | 144 |
| Prednisolon | 129 |
| Azithromycin | 129 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Diclofenac natri | 146 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.