Clopidogrel xuất hiện trong 140 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 44 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 121 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 13 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
44 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 34 |
| 2023 | 24 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 3 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 9 |
| 2014 | 7 |
Toàn bộ 140 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Clopidogrel 75mg | 893110720724 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| CLOPIDOGREL | 893110122026 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Clopidogrel 75 mg | 893110129826 | Viên nén bao phim | Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1; Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Clopidogrel 75 mg | 893110017626 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Clopido-LTF | 893110488225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Clopidogrel 75mg | 893110376625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Vixam | 590110338725 (cũ: VN-16886-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T | Poland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Clopidogrel tablets 75mg | 890110345725 (cũ: VN-22527-20) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Clopidogrel 75 | 893110231425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ediwel | 893110164425 (cũ: VD-20441-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Clopidogrel 75 | 893110133025 (cũ: VD-34166-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Meprostat | 893110100325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Caplor | 890110021725 (cũ: VN-17461-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oneclapz | 890110012225 (cũ: VN-22290-19) | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Clopida | 890110007125 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Private Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Clopidogrel 75 | 893110248900 (cũ: VD-19151-13) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lifextend | 893110197900 (cũ: VD-22314-15) | Viên nén bao phim | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clopidogrel 75mg | 893110243200 (cũ: VD-29980-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Apidogrel 75 | 893110199700 (cũ: VD-31024-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vacovix | 893110237700 (cũ: VD-34322-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Quanpalvin 75mg | 893110096900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Futagrel | 893110052500 (cũ: VD-22633-15) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| ZABALES | 893110022400 (cũ: VD-20079-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gavix | 893110013100 (cũ: VD-24012-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Clopisum | 890110997824 (cũ: VN-16941-13) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Troyplatt | 890110003800 (cũ: VN-22203-19) | Viên nén bao phim | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Dasarab | 893110806424 (cũ: VD-30338-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Stargrel | 893110839924 (cũ: VD-33953-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Midorel | 880110791324 (cũ: VN-21038-18) | Viên nén bao phim | Pharma Pontis | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Infartan 75 | 893110672124 (cũ: VD-25233-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Clopidogrel 75 | 893110614924 (cũ: VD-30208-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clorazer | 893110611324 (cũ: VD-25145-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clopidogrel 75-MV | 893110562824 (cũ: VD-19238-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Pidocar | 893110549924 (cũ: VD-30708-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Flatovic | 893110398024 (cũ: VD-31230-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vixcar 300 | 893110408424 (cũ: VD-25576-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Pidogrel | 893110412524 (cũ: VD-29545-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cardogrel | 893110379424 (cũ: VD-31056-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tiphadogel | 893110394524 (cũ: VD-31924-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| DogrelSaVi | 893110393724 (cũ: VD-31847-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vixcar | 893110329724 (cũ: VD-28772-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Plogrel | 893110346124 (cũ: VD-30182-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Corovitril | 893110273824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Doposacon | 893110181524 (cũ: VD-22619-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Sản xuất - Thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Resbaté | 893110162724 (cũ: VD-29097-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Uphavix 75 mg | 893110230724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Egitromb | 599110125324 | Viên nén bao phim | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Clopidogrel tablets USP 75mg | 890110015224 (cũ: VN-21426-18) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Clotolet | 890110004524 (cũ: VN-19422-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Quận 3 | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Mebidogrel 75 | 893110455823 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Clopidogrel DWP 50mg | 893110456423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Resbaté 300 | 893110292823 (cũ: VD-28012-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tunadimet | 893110288623 (cũ: VD-27922-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Maxxpla 75 | 893110274223 (cũ: VD-26735-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clopidogrel-VK | 893110277323 (cũ: VD-27798-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Daklife 75mg | 893110301723 (cũ: VD-27392-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Univixin | 893110311523 (cũ: VD-30698-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Godsaves | 893110221923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Sagason 75 | 890110187423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Clopidogrel Tablet USP 75mg | 890110175923 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Plahasan | 893110145523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Mivic | 893110153323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Pidotan | 520110137323 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | Greece | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Clopigen 75 | 890110123323 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Clodobam | 890110126323 | Viên nén bao phim | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Bilgrel 75mg | 868110073323 (cũ: VN-17477-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An | Turkey | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Cadigrel | 890110069623 (cũ: VN-18500-14) | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Clopivir | 893110051123 (cũ: VD-22710-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Gia Việt | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Shinclop | 893110048423 (cũ: VD-17754-12) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Clopistad | 893110049323 (cũ: VD-23964-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Freeclo | 535110019223 (cũ: VN-15593-12) | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | Malta | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Ridlor | 520110030823 (cũ: VN-17748-14) | Viên nén bao phim | Mega Lifesciences Public Company Limited | Greece | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Pinclos | 894110023923 (cũ: VN-18870-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Dopivix 75 mg | VD-21023-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Plavix 75 mg | VN-16229-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Clopidolut 75mg | VD-36084-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Deplat | VN-18582-14 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Plavix | VN-18879-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Copedina | VN-19317-15 | Viên nén bao phim | Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | Poland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nugrel | VN-19279-15 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Lodovax | VD-22856-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Noklot | VN-18177-14 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| G5 Duratrix | VD-21848-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Clogel 75 | VN-22802-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Fidorel | VN-22388-19 | Viên nén bao phim | Daewon Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Platfree Tablets | VN-22435-19 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Plagril | VN-22141-19 | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Fargel 75 | VN-21782-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Grapiget | VN-21869-19 | Viên nén bao phim | Gracure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Clopidogrel 300 | VD-30998-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Curobix | VN-20740-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Realdiron Tab. | VN-20761-17 | Viên nén bao phim | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Maxxpla 300 | VD-26734-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Apolets | VN-20329-17 | Viên nén bao phim | Paradigm Pharmaceuticals Inc. | Canada | 19/02/2017 | Không ghi |
| Palvimex 75mg | VD-24216-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Redpalm | VD-24192-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| CPG | VN-19321-15 | Viên nén bao phim | PT Kalbe Farma Tbk | Indonesia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Vesup Tablet | VN-19208-15 | Viên nén bao phim | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Copedina | VN-19317-15 | Viên nén bao phim | Pharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company | Ba Lan | 05/10/2015 | Không ghi |
| CPG | VN-19321-15 | Viên nén bao phim | PT Kalbe Farma Tbk | Indonesia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Clopidogrel AL 75 mg | VD-23348-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cloriocard 75mg | VN-18908-15 | Viên nén bao phim | Hexal AG | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Nafamedil 75mg Film-coated tablet | VN-18251-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Bồ Đào Nha | 18/09/2014 | Không ghi |
| Ptgrel | VN-17688-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Asclo 75mg | VN-17015-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Tây Ban Nha | 30/09/2013 | Không ghi |
| Clopicure | VN-16772-13 | Viên nén bao phim | Gracure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Abhigrel 75 | VN-16372-13 | Viên nén bao phim | Shine Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cleafex | VN-16197-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An sinh | Bồ Đào Nha | 17/01/2013 | Không ghi |
| Durumed | VN-16183-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Pidoespa 75mg | VN-16150-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần DP Pha no | Tây Ban Nha | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dogrel SaVi | VD-17939-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Pidocar | VD-16658-12 | -- | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Kimalu | VN-14636-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC | Ukraine | 11/01/2012 | Không ghi |
| Deplaque | VD-15187-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Flatovic | VD-15188-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Pidocar | VD-15234-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Plogrel | VD-14611-11 | — | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vixcar | VD-14153-11 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dasarab | VD-14025-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pidogrel | VD-11732-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| SaVi Dogrel | VD-10387-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Clopidogrel-VMG 75 | VD-35311-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Corel 75 | VN-22845-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Aclop | VN-19914-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Clopidogrel 75mg | VD-24310-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Sintiplex tablet | VN-19616-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại và dược phẩm Nguyên Khánh | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| clopidolut 75 mg | VD-23366-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Kiviugrel | VN-18266-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Larissa Pharma | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Levengrel | VN-18213-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phẩm Pha No | Bồ Đào Nha | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Clopidogrel | VD-21412-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Sagason 75 | VN-17921-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Plahasan | VD-20083-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Godsaves | VD-12605-10 | — | Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Meprostat | VD-12551-10 | — | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Clopisun | VN-21780-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 19/03/2019 | Đã rút |
| Heclom (Cơ sở xuất xưởng: Aegis Ltd, địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P.O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus) | VN-18856-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tâm Đan | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Đã rút |
| Casartex 75 | VD-22194-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 08/02/2015 | Đã rút |
| Gridokline | VN-17960-14 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Đã rút |
| Amnox | VN-16938-13 | Viên nén bao phim | Amn Life Science Pvt Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Đã rút |
| Cloplife 75 | VN-16953-13 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 30/09/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) | Aarti Drugs Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Clopido-LTF | 02/12/2030 |
| Clopidogrel bisulfat | Aarti Drugs Ltd | INDIA | USP hiện hành | Clopalvix | 01/08/2029 |
| Clopidogrel bisulfate | SYNTHIMED LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | DogrelSaVi | 06/06/2029 |
| Clopidogrel bisulfate | SYNTHIMED LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | DogrelSaVi | 06/06/2029 |
| Clopidogrel bisulfate | IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Clopidogrel DWP 50mg | 07/11/2028 |
| Clopidogrel bisulfat | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 41 | MEBIDOGREL 75 | 07/11/2028 |
| Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 43 | ACLOPIN | 07/11/2028 |
| Clopidogrel bisulfate | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | Clopalvix Plus | 08/10/2028 |
| Clopidogrel bisulfat | Aarti Drugs Ltd | INDIA | USP hiện hành | Clopalvix Plus | 08/10/2028 |
| Clopidogrel bisulfat | Yashica Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | INDIA | USP 36 | Godsaves | 23/08/2028 |
| Clopidogrel bisulfat (Clopidogrel bisulfate) | A.R.Life Sciences Private Limited, (Unit II) | INDIA | USP 42 | Plahasan | 02/07/2028 |
| Clopidogrel bisulfat (Clopidogrel bisulfate) | Abhilasha Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 42 | Plahasan | 02/07/2028 |
| Clopidogrel bisulfat (Clopidogrel bisulfate) | Iol Chemicals And Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 42 | Plahasan | 02/07/2028 |
| Clopidogrel bisulfate | Ind - Swift Laboratories Ltd. | INDIA | EP 10.8 | Mivic | 02/07/2028 |
| Clopidogrel bisulfat | Chandra Life sciences Pvt. Ltd. | INDIA | USP 34 | Clopivir | 23/03/2028 |
| Clopidogrel (Clopidogrel bisulfate) | Iol Chemicals and Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 40 | KACLOCIDE PLUS | 29/12/2027 |
| Clopidogrel bisulfate | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | Clopirin 75/100 | 20/12/2027 |
| Clopidogrel besylat (Clopidogrel besylate) | MSN Laboratories Private Limited | India. | EP9 | Clopidolut 75 mg | 20/12/2027 |
| Clopidogrel besylat (Clopidogrel besylate) | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | EP 9 | Clopidolut 75 mg | 20/12/2027 |
| Clopidogrel bisulfate | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | Clopirin 75/75 | 20/12/2027 |
| Clopidogrel bisulfat | METROCHEM API PVT LTD | INDIA | USP hiện hành | Clopiaspirin 75/75 | 20/12/2025 |
| Clopidogrel bisulfat (Clopidogrel bisulfate) | METROCHEM API PVT. LTD | INDIA | USP hiện hành | Clopiaspirin 75/100 | 20/12/2025 |
| Clopidogrel bisulfate | Aurobindo Pharma Limited. | INDIA | EP 9.0 | Tripivin | 20/12/2025 |
| Clopidogrel hydrogen sulfat | Lee Pharma Limited, | INDIA | USP 40 | ARSOLVON | 20/12/2025 |
| Clopidogrel bisulfate | SYNTHIMED LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Clopiaspirin 75/75 | 20/12/2025 |
| Clopidogrel bisulfat (Clopidogrel bisulfate) | SYNTHIMED LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Clopiaspirin 75/100 | 20/12/2025 |
| Clopidogrel bisulfat | AARTI DRUGS LIMITED | INDIA | USP 41 | Vacovix | 14/06/2025 |
| Clopidogrel bisulfat | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 41 | Clopidogrel 75 | 14/06/2025 |
| Clopidogrel bisulfate | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Clopalvix | 30/12/2024 |
| Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | Stargrel | 22/10/2024 |
| Clopidogrel bisulfat | AARTI DRUGS LIMITED | INDIA | USP 40 + TC.NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Clopidogrel | Smilax Laboratories Limited. | INDIA | USP38 | Prodiar 75/75 | 22/10/2024 |
| Clopidogrel bisulfate | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Clopidogrel bisulfat | Dymes Pharmachem Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Clopidogrel bisulfat | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Clopidogrel bisulfate | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 42 | DogrelSaVi | 26/02/2024 |
| Clopidogrel bisulfate | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Clopidogrel bisulfate | Iol Chemicals and Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP hiện hành | Tunadimet | 30/12/2022 |
| Clopidogrel bisulphate | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 40 | Tunadimet | 18/09/2022 |
| Clopidogrel bisulfate | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 37 | Tunadimet | 18/09/2022 |
| Clopidogrel bisulfat | Ipca Laboratories Limted | INDIA | USP42 | Plahasan | 18/02/2022 |
| Clopidogrel bisulfat | Nobilus Ent | Poland | USP42 | Plahasan | 18/02/2022 |
| Clopidogrel bisulfate | Nobilus Ent | Poland | USP 39 | — | 16/12/2020 |
| Clopidogrel bisulfate | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 39 | — | 16/12/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Tadalafil | 141 |
| Rivaroxaban | 142 |
| Omeprazol | 138 |
| Spiramycin | 137 |
| Valsartan | 144 |
| Sildenafil | 134 |
| Diclofenac natri | 146 |
| Cefixim | 133 |
| Loratadin | 131 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Prednisolon | 129 |
| Azithromycin | 129 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.