Omeprazol xuất hiện trong 138 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 123 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.
48 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 14 |
| 2024 | 36 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 4 |
Toàn bộ 138 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Omeprazol 20mg | 893110167826 (cũ: VD-20348-13) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Omeprazole STADA 20 mg | 893110175526 (cũ: VD-22609-15) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cetecoleceti 20 | 893110162726 (cũ: VD-32668-19) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lomac-20 | 890110040926 (cũ: VN-20920-18) | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH RV Group Việt Nam | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| ML-Gacid | 890110061526 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Oraptic 20 | 893110003326 (cũ: VD-25869-16) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Omeprazol 20 | 893110009026 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| TBTorazol | 893110469225 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Aceom | 890110421225 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Abil Chempharma Private Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Maxxcup | 893110210325 (cũ: VD-32910-19) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Omeprazol-US 20 | 893110214425 (cũ: VD-34389-20) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Uspharma Hà nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyerazol | 893110173325 (cũ: VD-16142-11) | Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Oraptic | 893110125125 (cũ: VD-24939-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Kagasdine | 893110136825 (cũ: VD-33461-19) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan ở ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lomac-20 | 893610049625 | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Cơ sở đặt gia công: Công ty TNHH Reliv Healthcare | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Omeprazol | 893110088425 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Omehadu 40 | 893110093725 | Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Getzome Capsules 40mg | 896110028825 (cũ: VN-16486-13) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Lordin | 520110022125 (cũ: VN-21404-18) | Bột đông khô để pha dung dịch tiêm (và ống dung môi đi kèm) | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tusligo | 594110014125 (cũ: VN-19404-15) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược MK Việt Nam | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Omepez 20 | 893110200400 (cũ: VD-33273-19) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| MeraAPC 20 | 893110207400 (cũ: VD-34113-20) | Viên nang cứng chứa các hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ospram 40 | 893110136700 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Omepez 40 | 893110011000 (cũ: VD-33274-19) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Baromezole | 893110836124 (cũ: VD-18523-13) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Omeprazol 40mg | 893110818724 (cũ: VD-18776-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Omecaplus | 893110834624 (cũ: VD-27644-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Omeprazol TVP | 893110818824 (cũ: VD-25933-16) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Omeprazol 20mg | 893110807324 (cũ: VD-28476-17) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Nixki-20 | 893110807224 (cũ: VD-29724-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Omsergy | 890110786224 (cũ: VN-20406-17) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Omesel 20 | 893110699824 (cũ: VD-23910-15) | Viên nang cứng | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Oralme | 893110697924 (cũ: VD-24059-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ag-Ome | 893110655524 (cũ: VD-26093-17) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Omethepharm | 893110583624 (cũ: VD-18039-12) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Helinzole | 893110551524 (cũ: 893100551524) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ausmezol 20 mg | 893110572724 | Viên nang cứng chứa vi hạt tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Omeprazol 20 mg | 893110578424 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miomazol 20 | 893110581324 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miomazol 40 | 893110581424 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Omeprazol 40 – Bvp | 893110372424 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Agimepzol 40 | 893110310824 (cũ: VD-31061-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Moprazol | 893110314324 (cũ: VD-31119-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Omepramed 40 | 893110332024 (cũ: VD-30869-18) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Vacoomez 40 | 893110324224 (cũ: VD-30641-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Glomezol 40 | 893110187324 (cũ: VD-22850-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Omeprazol DHG | 893110140624 (cũ: VD-21141-14) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ovac - 20 | 893110151824 (cũ: VD-20187-13) | Viên nang tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Lasectil | 893110169024 (cũ: VD-20828-14) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| DNAStomat | 893110136524 (cũ: VD-24933-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược - vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dosome 20 mg | 893110184424 (cũ: VD-28386-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Omeprazol | 893110173824 (cũ: VD-27214-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Agimepzol 20 | 893110144124 (cũ: VD-29654-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Futanol | 893110114124 | Viên nang chứa pellets tan trong ruột | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Sebast-20 | 893110114224 | Viên nang chứa pellets tan trong ruột | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Atimezon inj | 893110058424 (cũ: VD-24136-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vacoomez | 893110376923 (cũ: VD-24370-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Omevin | 893110374823 (cũ: VD-25326-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Omeraz 20 | 893110363723 (cũ: VD-28870-18) | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Omefort 20 | 893110369623 (cũ: VD-26241-17) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Omefort 40 | 893110369723 (cũ: VD-26242-17) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Omeprazol 20mg | 893110368223 (cũ: VD-26192-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ozogast 40 | 890110404823 (cũ: VN-19447-15) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Glomezol | 893110324223 (cũ: VD-22849-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dafrazol | 893110340323 (cũ: VD-30008-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Omeprazol | 893110247123 | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Omeprazol 20 | VD-21140-14 | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Orle | VN-18297-14 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Emcure Pharmaceuticals Ltd | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Dudencer | VD-36244-22 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bioprazol 20 mg (Cơ sở chịu trách nhiệm sản xuất dạng bào chế, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: PHARMA PLC., địa chỉ: 13 Neofit Rilski Str. 2600 Dupnitsa, Bungary) | VN-23228-22 | viên nang cứng chứa pellet ban tao trong ruột | INBIOTECH L.T.D. | Bulgaria | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Omeprazol | VD-22782-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Losec Mups | VN-19558-16 | Viên nén kháng dịch dạ dày | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Sweden | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Ompral 20 | VD-22217-15 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Qumichil-40 | VD-19163-13 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Omeprazole 40 mg | VD-35671-22 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Durosec | VD-23651-15 | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Omeprazole 20mg | VN-23006-22 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH DP Do Ha | Rumani | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Penrazol | VN-22947-21 | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Greece | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Omeprazol-US 40 | VD-35088-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Omol | VN-22768-21 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Omep-20 | VN-22505-20 | Viên nang cứng | Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng | Ấn Độ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Cetecoleceti 40 | VD-32962-19 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược trung ương 3 | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Loxozole | VN-21806-19 | Viên nang cứng bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Medoprazole 20mg | VN-21428-18 | Viên nang cứng | Medochemie Ltd. | Cyprus | 28/10/2018 | Không ghi |
| Pyme OM40 | VD-29981-18 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Alzole 20mg | VD-27390-17 | Viên nang cứng | Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Pentome 40mg | VN-20629-17 | Bột pha tiêm | SM Biomed Sdn. Bhd. | Tây Ban Nha | 07/06/2017 | Không ghi |
| Stomex | VN-20420-17 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Elcontrol | VN-20253-17 | Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược | Hy Lạp | 19/02/2017 | Không ghi |
| Lomac | VN-19814-16 | Bột pha tiêm | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Sagaome | VN-20110-16 | Bột đông khô pha tiêm | U Square Lifescience Private Ltd. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Prazav | VN-19696-16 | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Laboratorios Recalcine S.A. | Tây Ban Nha | 22/03/2016 | Không ghi |
| Stomex | VD-23876-15 | Viên nén | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Omaza | VN-19437-15 | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Bangladesh | 16/12/2015 | Không ghi |
| Klomeprax | VN-17666-14 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 03/03/2014 | Không ghi |
| Lomazole Inj. | VN-17800-14 | Bột đông khô để pha tiêm | Zee Laboratories | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Virazom | VN-17500-13 | Viên nang cứng | L.B.S. Laboratory Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Plerom-20 | VN-17142-13 | Viên nang cứng | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Viprazo | VN-16627-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| pms - Moprazol | VD-18296-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ampharco Omeprazole | VD-17883-12 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Omeprazol | VD-17852-12 | Viên nang tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Vacoomez 40 | VD-17076-12 | -- | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Dafrazol | VD-16370-12 | -- | Công ty cổ phần TRAPHACO- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kagasdine | VD-16386-12 | -- | Công ty CPDP Khánh Hòa | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Antimezol - 40 | VD-15250-11 | — | Công ty dược trung ương 3 | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Atimezol - 20 mg | VD-15251-11 | — | Công ty dược trung ương 3 | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Moprazol | VD-14311-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Omeprazol 20 | VD-14532-11 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Pyme OM40 | VD-14519-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Pyme OM40 | VD-13986-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Gastroprazon | VD-12893-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Omeprazol | VD-12156-10 | — | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Lo-Niac | VD-11470-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Meprafort | VD-11471-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Omazolta | VD-11541-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| OmepDHG | VD-10951-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Omeprazole Stada 10mg | VD-11316-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Omeprazole Stada 40mg | VD-11317-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Omevingt | VD-11236-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lomac 20 | VN-9612-10 | Viên nang | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ozaloc | VD-10607-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Omecid - 20mg | VD-5660-08 | Viên nang cứng | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 21/05/2008 | Không ghi |
| Dotrome 20 mg | 893110227325 (cũ: VD-26468-17) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 02/06/2025 | Hết hạn |
| Omeraz 20 TAB | VD-35343-21 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Alzole 40mg | VD-35219-21 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| DnaStomat | VD-24933-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Omegut | VN-18871-15 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco | Bangladesh | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Occasion | VN-18722-15 | Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 08/02/2015 | Hết hạn |
| AG-Ome | VD-20653-14 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Gitazot Injection | VN-17370-13 | Bột pha tiêm | CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN | Bangladesh | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Lasectil | VD-18892-13 | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Logzece | VD-18578-13 | Viên nang cứng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Ausmezol 20mg | VD-15084-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Mepraz | VN-21256-18 | Viên nang kháng dịch dạ dày | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Romania | 03/07/2018 | Đã rút |
| Mepraz | VN-20994-18 | Viên nang kháng dịch dạ dày | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Romania | 26/03/2018 | Đã rút |
| Auzomek 40 | VN-19876-16 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Ấn Độ | 04/09/2016 | Đã rút |
| Losec Mups (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., Địa chỉ: số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-17833-14 | Viên nén kháng dịch dạ dày | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 11/06/2014 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Spiramycin | 137 |
| Clopidogrel | 140 |
| Tadalafil | 141 |
| Rivaroxaban | 142 |
| Sildenafil | 134 |
| Cefixim | 133 |
| Valsartan | 144 |
| Loratadin | 131 |
| Diclofenac natri | 146 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Prednisolon | 129 |
| Azithromycin | 129 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.