Losartan kali xuất hiện trong 124 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 109 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
44 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 14 |
| 2024 | 31 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 4 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 6 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 7 |
Toàn bộ 124 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Losartan STADA 25 mg | 893110175426 (cũ: VD-35372-21) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Losartan | 893110175326 (cũ: VD-35373-21) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Losanil 100 Tablet | 894110064126 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Omnitan 50 | 890110073826 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lotuto | 893110471825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Losatrust-50 | 890110414225 (cũ: VN-18185-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Losastal-50 | 890110413825 (cũ: VN-22279-19) | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Losacar 100 | 890110413125 | Viên nén bao phim | Zydus Lifesciences Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Losar-Denk 50 | 400110309825 | Viên nén bao phim | Denk Pharma Gmbh & Co. Kg | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Lo-Mainto 100 | 893110256125 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lo-Mainto 50 | 893110256225 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Losartan 100 | 893110262425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadulosa 50 | 893110269225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pyzacar 50mg | 893110150925 (cũ: VD-26431-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Hadulosa 25 | 893110092625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tanacobraar | 893110114625 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bonsartine 25 tablet | 894110020725 (cũ: VN-19448-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Lozar | 890110021625 (cũ: VN-21801-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Nerazzu-50 | 893110214300 (cũ: VD-19665-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| LTK-25 | 890110183500 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm LV Pharma | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| LTK-50 | 890110183600 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm LV Pharma | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Losartan 12,5 mg | 893110143900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Losartan 25 mg | 893110096700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Losartan 25 | 893110019700 (cũ: VD-30330-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Nerazzu-25 | 893110021400 (cũ: VD-27447-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Losar-Denk 100 | 400110993924 (cũ: VN-17418-13) | Viên nén bao phim | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Nusar-50 | 890110994424 (cũ: VN-21278-18) | Viên nén bao phim | Emcure Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Esarsin | 893110949124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Losartan potassium 25 mg | 893110914224 (cũ: VD-22351-15) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Losartan Boston 50 | 893110879324 (cũ: VD-24749-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agilosart 50 | 893110877024 (cũ: VD-32776-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| PV-LOS 50 Tablet | 894110786024 (cũ: VN-22124-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Brusartan 25 | 890110766924 | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hadulosa 100 | 893110750324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Losartan | 893110666324 (cũ: VD-22912-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Orenter 50mg | 893110598024 (cũ: VD-30478-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Losartan 100 mg | 893110575824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Losartan 50 mg | 893110575924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cyplosart 50 FC tablets | 529110521224 (cũ: VN-18866-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Losartan 50 | 893110450624 (cũ: VD-30637-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bivitanpo 100 | 893110500924 (cũ: VD-31444-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| SaVi Losartan 50 | 893110318024 (cũ: VD-29122-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Usarlosartan | 893110316324 (cũ: VD-28748-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Losartan DWP 75mg | 893110285424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Agilosart 12,5 | 893110144024 (cũ: VD-27745-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Eulosan 50 | 893110142024 (cũ: VD-28814-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Theosart-50 | 890110120524 | Viên nén bao phim | ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Losium 50 | 890110021324 (cũ: VN-13089-11) | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Losartan 50 | 893110282323 (cũ: VD-21259-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Agilosart 100 | 893110255623 (cũ: VD-28820-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Meyerlosan | 893110320423 (cũ: VD-30048-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Losartan 25 | 893110266123 (cũ: VD-25584-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| SaVi Losartan 100 | 893110295223 (cũ: VD-27048-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Loraar 25 | 893110325023 (cũ: VD-28503-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bonsartine 50 | 894110175123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Ozarium | 520110070723 (cũ: VN-20411-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Losartan Krka 100 mg | 383110013223 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Vazortan 25 | 890110015023 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Lipcor 50 | VD-22369-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Dozar 50mg | VD-24487-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Imepitan 25 | VD-19311-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Losartan 50 | VD-22634-15 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Sartinlo 25 | VN-23123-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Losapin 50 | VD-20054-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần SPM | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Losartan 25 mg | VD-21027-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Losartan 25 | VD-22635-15 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Czartan 25 | VN-16223-13 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Lanzaar 50 | VN-18229-14 | Viên nén bao phim | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | Thailand | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Loraar 50 | VD-22857-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| PV-LOS 25 Tablet | VN-22631-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV DP PV Healthcare | Bangladesh | 30/12/2020 | Không ghi |
| Losartan kali 100mg | VD-34202-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Losartan kali 50mg | VD-34204-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Losartan kali 25mg | VD-34203-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Losartan Stada 50 mg | GCXK-23-18 | Viên nén bao phim | (Cơ sở đặt gia công ): Stada Arzneimittel AG. | Việt Nam | 15/01/2018 | Không ghi |
| Losartan Stada 100 mg | GCXK-22-18 | Viên nén bao phim | (Cơ sở đặt gia công ): Stada Arzneimittel AG. | Việt Nam | 15/01/2018 | Không ghi |
| Cozaar 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-20027-16 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mitaras | VN-19650-16 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19256-15 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Adostan 50 | VN-18590-15 | viên nén bao phim | Rhydburg Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Losatrust-25 | VN-18691-15 | Viên nén bao phim | Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Loskem 50 | VN-18692-15 | Viên nén bao phim | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Losartan AL 25 mg | VD-22012-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Losartan AL 50mg | VD-21106-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Loskem 25 | VN-17633-14 | Viên nén bao phim | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Losartan 50 | VD-18198-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Losartan Potassium Tablets 50mg | VN-16388-13 | Viên nén bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Agilosart 50 | VD-17377-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| SPLozarsin (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) | VD-17757-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Losartan 25mg | VD-16522-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| SaVi Losartan 100 | VD-16271-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lokcomin 50mg | VN-14820-12 | Viên nén bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Losartan Potassium Tablets 25mg | VN-14821-12 | Viên nén bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Eulosan 50 | VD-15358-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| SaVi Losartan 50 | VD-14409-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Orenter 50 mg | VD-13858-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Losartan 25 Glomed | VD-13417-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pyzacar 25 | VD-13595-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pyzacar 50 | VD-13596-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| KMS Losartan Potassium Tab. | VN-10938-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói:Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. - Australia) | VN-10414-10 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Angiodil | VN-9658-10 | Viên nén bao phim | Ferozsons Laboratories Ltd. | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Losagen-25 (Losartan Potassium Tablets 25mg) | VN-9682-10 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Losagen-50 (Losartan Potassium Tablets 50mg) | VN-9683-10 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lotas-25 | VN-9603-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lotas-50 | VN-9604-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Sastan 25 | VN-9599-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Losartan Boston 50 | VD-10109-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Losartan Stada 100mg | VD-10765-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cosaraz | VN-5137-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ai cập | 06/01/2010 | Không ghi |
| Theosart-25 | VN-22823-21 | Viên nén bao phim | Abil Chempharma Private Limited | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Bivitanpo 50 | VD-35246-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Fatedia | VN-18208-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Losartan 25mg | VD-20264-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Losartan 50mg | VD-20265-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Losar-Denk 50 | VN-17419-13 | Viên nén bao phim | Denk Pharma GmbH & Co. Kg | Đức | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Bivitanpo 50 | VD-18891-13 | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Zecard-50 | VN-16339-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Czartan-50 | VN-15527-12 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Bloza | VN-11918-11 | Viên nén bao phim | IL-Yang Pharm Co., Ltd | Bồ Đào Nha | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Losartan potassium 50 mg | 893110503924 (cũ: VD-21107-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đã rút |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-20026-16 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 04/09/2016 | Đã rút |
| Ikolos-25 | VN-19541-15 | Viên nén bao phim | Vigbha (Asia) Pte. Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Đã rút |
| Ikolos-50 | VN-19542-15 | Viên nén bao phim | Vigbha (Asia) Pte. Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Đã rút |
| Losartan Potassium Tablets 50mg | VN-11976-11 | Viên nén | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Glimepirid | 125 |
| Cefpodoxime proxetil | 126 |
| Prednisolon | 129 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Azithromycin | 129 |
| Loratadin | 131 |
| Cefixim | 133 |
| Enalapril maleat | 114 |
| Desloratadin | 114 |
| Ceftazidim | 114 |
| Sildenafil | 134 |
| Oxaliplatin | 112 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.