Methylprednisolone xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 81 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
22 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 6 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 9 |
Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AstaMerol 16 mg | 893110083826 | Viên nén | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaMerol 4 mg | 893110083926 | Viên nén | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| METHYLPREDNISOLON 2MG | 893110096526 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methylprednisolone 8 mg | 893110084926 | Viên nén | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methylprednisolone 4 mg | 893110084826 | Viên nén | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methylprednisolone 16 mg | 893110084726 | Viên nén | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Solu-medrol | 001110076726 | Bột đông khô pha tiêm | Pfizer (Thailand) Limited | USA | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Mekopred 8 | 893110478425 | Viên nén | Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Metrol 16-LTF | 893110401425 | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Metrol 4-LTF | 893110401525 | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cortico 4 mg tablets | 380110330325 | Viên nén | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bungary | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Cortico 16mg tablets | 380110330225 | Viên nén | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bungary | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Methylprednisolone 4mg Kingphar | 893110295925 | Viên nén | Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vimethy 4 | 893110250925 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Medexa 4 | 899110187425 (cũ: VN-5596-10) | Viên nén | PT Dexa Medica | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Medexa 16 | 899110187325 (cũ: VN-5595-10) | Viên nén | PT Dexa Medica | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Solfoxi 32 | 893110100425 | Viên nén | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ivy-Methylpred | 893110076825 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medrol | 800110991824 (cũ: VN-22447-19) | Viên nén | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Menison 16mg | 893110906724 (cũ: VD-25894-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Metpredni 32 A.T | 893110732624 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Menison 4mg | 893110693624 (cũ: VD-23842-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Methylprednisolone Blue | 893110483924 (cũ: VD-32850-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dobamedron | 893110444624 (cũ: VD-29177-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Medisolone 16mg | 893110326224 (cũ: VD-21450-14) | Viên nén | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Htshine Methyl 16 | 893110226324 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Someron Tablet 4mg | 880110127924 | Viên nén không bao | Pharmaunity Co., Ltd | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Methylprednisolone Sopharma 40mg | 380110011024 (cũ: VN-19812-16) | Bột đông khô pha tiêm | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội | Bulgaria | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Medrol | 800110406323 (cũ: VN-21437-18) | Viên nén | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Methylpred-Nic 16 | 893110225123 | viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Somidex powder for injection | 471110189423 | Thuốc bột pha tiêm | Kwan Star Co., Ltd. | Taiwan | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Novestrol | 899110191323 | Thuốc bột pha tiêm | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Kapredin | 893110154323 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| AustrapharmMesone | VD-19204-13 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Hadupred 4 | VD-35863-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Methylprednisolone sodium succinate | VN-22386-19 | Bột đông khô pha tiêm | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cortrium 40mg | VN-19854-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ý | 04/09/2016 | Không ghi |
| Methylnol 40mg injection | VN-19891-16 | Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mepreson Powder for Injection | VN-18552-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Kwan Star Co., Ltd. | Đài Loan | 07/12/2014 | Không ghi |
| Mepreson Powder for Injection | VN-18551-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Kwan Star Co., Ltd. | Đài Loan | 07/12/2014 | Không ghi |
| Solu-Medrol | VN-18405-14 | Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Pfizer (Thailand) Ltd. | Hoa Kỳ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Methylprednisolone-Teva 40mg | VN-17863-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 11/06/2014 | Không ghi |
| Methylprednisolone - Teva 125mg | VN-17308-13 | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sulo-Fadrol | VN-17380-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/12/2013 | Không ghi |
| Methylprednisolone sodium succinate for Injection USP | VN-17198-13 | Bột pha tiêm | Rotexmedica GmbH | Pháp | 25/11/2013 | Không ghi |
| Prednichem 40mg injection | VN-16709-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Misoplus injection | VN-16815-13 | Bột đông khô pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Newunita injection | VN-16302-13 | bột đông khô pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sanbesanexon 4mg | VN-10838-10 | Viên nén | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sanbesanexon 16mg | VN-10837-10 | Viên nén | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Presolon Tablet 4mg | VN-10773-10 | Viên nén | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| MetylPredni-8 | VN-10885-10 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| MetylPredni-16 | VN-10884-10 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Metylmed-4 | VN-10065-10 | Viên nén phân tán không bao | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metylmed-16 | VN-10064-10 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metipred Tablet | VN-9965-10 | Viên nén | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Presolon Tablet 16mg | VN-5014-10 | Viên nén | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Methylprednisolone | 893110933224 (cũ: VD-33463-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Pamatase inj. | VN-12490-11 | Bột đông khô pha tiêm | Pharmaunity Co.Ltd | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Methylboston 4 | 01/07/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Methylboston 4 | 01/07/2029 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceuticals Co., Ltd., | CHINA | USP 43 | METHYLBOSTON 16 | 17/06/2029 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | methylboston | 17/06/2029 |
| Methylprednisolon | YUEYANG HUANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | METILONE-4 | 30/01/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Methyson 32 | 07/11/2028 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | M.Medozol 8 | 23/08/2028 |
| Methylprednisolone Sodium Succinate for Injection | Biofer S.p.A | ITALY | USP 43 | Vinsolon | 23/08/2028 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | BV Medra 4 | 02/07/2028 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP | Kapredin | 02/07/2028 |
| Methylprednisolon | Sanofi Chimie | France | Ph Eur 9.2 | Methylprednisolon 4mg | 23/03/2028 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 43 | BV Medra 8 | 23/03/2028 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP | ID-METHEIN | 29/12/2027 |
| Methylprednisolon | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Methylprednisolon 16 | 20/12/2027 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Hadupred 4 | 25/09/2027 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Miadrol 4mg | 25/09/2027 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Miadrol 16mg | 25/09/2027 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED. | INDIA | NSX | ATISOLU 500 | 08/09/2027 |
| Methylprednisolon | Avik Pharmaceutical Ltd. | INDIA | USP 42 | Vipredni 4 mg | 31/10/2026 |
| Methylprednisolon | Sanofi Chimie | France | USP 42 | Vipredni 4 mg | 31/10/2026 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Vipredni 4 mg | 31/10/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 500 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 40 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 1000 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | Hadupred 16 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Mednason 16 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Mednason 4 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 125 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 41 | Predmesol 16mg | 20/12/2025 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Melrod 16 mg | 14/06/2025 |
| Methylprednisolon | Symbiotec Pharmalab Private Limited | INDIA | USP 40 + In house | N/A | 14/06/2025 |
| Methylprednisolon | Symbiotec Pharmalab Private Limited | INDIA | USP 40 + In-house | N/A | 14/06/2025 |
| Methylprednisolone | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | USP 36 | Methylprednisolon- BVP | 14/06/2025 |
| Methylprednisolone sodium succinate | CURIA SPAIN S.A.U. | Spain | USP 34 | ATISOLU 40 inj | 30/12/2024 |
| Methylprednisolone sodium succinate | CURIA SPAIN S.A.U. | Spain | USP 34 | ATISOLU 125 inj | 30/12/2024 |
| Methylprednisolone | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 39 | Vacometrol 4 | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Methylprednisolone | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Cutasic 16 | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Cutasic 4 | 22/10/2024 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Methylprednisolone | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO.,LTD. | CHINA | USP 41+ TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 41 | N/A | 22/10/2024 |
| Methylprednisolone | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD (Taizhou Xianju Site) | CHINA | USP 39 | Vacometrol 16 | 22/10/2024 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Methylprednisolon 16 | 31/07/2024 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | LIMOSOLD | 31/07/2024 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Medgolds | 31/07/2024 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Methylprednisolone Blue | 31/07/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang xianju pharmaceutical co. Ltd | CHINA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Methylprednisolon | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | USP 36 | Vimethy | 26/02/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang xianju pharmaceutical co. Ltd | CHINA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP39 | N/A | 26/02/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.LTD | CHINA | USP 39 | — | 26/02/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | DĐVN IV | Dobamedron | 26/02/2024 |
| Methyl prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | DĐVN IV | Metyldron | 26/02/2024 |
| Methyl prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Metyldron | 26/02/2024 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Domenol 4 mg | 21/02/2023 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 36 | Domenol 4 mg | 21/02/2023 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Agimetpred 16 | 21/02/2023 |
| Methylprednisolone | Mahima Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Agimetpred 16 | 21/02/2023 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Predsantyl 4 mg | 21/06/2022 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Predsantyl 16 mg | 21/06/2022 |
| Methyl prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 41 | Thylmedi 4mg | 22/02/2022 |
| Methyl prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Thylmedi 16mg | 21/02/2022 |
| Methylprednisolon natri succinat | Biofer S.p.A | ITALY | USP 38/NSX | Hormedi 125 | 05/02/2022 |
| Methylprednisolon natri succinat | Biofer S.p.A | ITALY | NSX | Hormedi 40 | 14/11/2021 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | METHYLPRED-NIC 4 | 22/03/2021 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Vipredni 4 mg | 12/01/2021 |
| Methylprednisolon | Sanofi Chimie | France | USP 38 | Vipredni 4 mg | 12/01/2021 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Vipredni 4 mg | 12/01/2021 |
| Methyl prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 35 | Soli-Medon 16 | 08/09/2020 |
| Methylprednisolon | Sanofi Chimie | France | USP 38 | Vipredni 16 mg | 08/09/2020 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Vipredni 16 mg | 08/09/2020 |
| Methylprednisolon | Sanofi Chimie | France | USP 38 | Vipredni 16 mg | 08/09/2020 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Vipredni 16 mg | 08/09/2020 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP39 | — | 25/12/2019 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceutticals Co. Ltd. | CHINA | USP39 | — | 25/12/2019 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Methylprednisolone | 18/06/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Amoxicillin | 59 |
| Cefalexin | 59 |
| Rabeprazole sodium | 59 |
| Metronidazole | 59 |
| Fluconazol | 59 |
| Chymotrypsin | 59 |
| Empagliflozin | 58 |
| Vitamin C | 58 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Calcitriol | 60 |
| Diosmin | 61 |
| Flunarizin | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.