Thuốc chứa Methylprednisolone: 59 số đăng ký lưu hành

Methylprednisolone xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 81 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

22 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

59
Số đăng ký thuốc
57
Chưa đánh dấu hết hạn
81
Công bố nguyên liệu
33
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202511
202411
20235
20222
20191
20162
20144
20136
20111
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
AstaMerol 16 mg 893110083826 Viên nénCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaMerol 4 mg 893110083926 Viên nénCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
METHYLPREDNISOLON 2MG 893110096526 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methylprednisolone 8 mg 893110084926 Viên nénCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methylprednisolone 4 mg 893110084826 Viên nénCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methylprednisolone 16 mg 893110084726 Viên nénCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Solu-medrol 001110076726 Bột đông khô pha tiêmPfizer (Thailand) LimitedUSA28/05/2026 Đến 28/05/2031
Mekopred 8 893110478425 Viên nénCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Metrol 16-LTF 893110401425 Viên nénCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Metrol 4-LTF 893110401525 Viên nénCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cortico 4 mg tablets 380110330325 Viên nénCông ty TNHH Nhân SinhBungary16/07/2025 Đến 16/07/2030
Cortico 16mg tablets 380110330225 Viên nénCông ty TNHH Nhân SinhBungary16/07/2025 Đến 16/07/2030
Methylprednisolone 4mg Kingphar 893110295925 Viên nénCông ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar GroupViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vimethy 4 893110250925 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Medexa 4 899110187425 (cũ: VN-5596-10)Viên nénPT Dexa MedicaIndonesia21/04/2025 Đến 21/04/2028
Medexa 16 899110187325 (cũ: VN-5595-10)Viên nénPT Dexa MedicaIndonesia21/04/2025 Đến 21/04/2028
Solfoxi 32 893110100425 Viên nénCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ivy-Methylpred 893110076825 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Medrol 800110991824 (cũ: VN-22447-19)Viên nénCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Italy14/10/2024 Đến 14/10/2029
Menison 16mg 893110906724 (cũ: VD-25894-16)Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Metpredni 32 A.T 893110732624 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Menison 4mg 893110693624 (cũ: VD-23842-15)Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methylprednisolone Blue 893110483924 (cũ: VD-32850-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dobamedron 893110444624 (cũ: VD-29177-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Medisolone 16mg 893110326224 (cũ: VD-21450-14)Viên nénCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Htshine Methyl 16 893110226324 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Someron Tablet 4mg 880110127924 Viên nén không baoPharmaunity Co., LtdKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Methylprednisolone Sopharma 40mg 380110011024 (cũ: VN-19812-16)Bột đông khô pha tiêmChi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà NộiBulgaria02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medrol 800110406323 (cũ: VN-21437-18)Viên nénCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Italy18/10/2023 Đến 18/10/2028
Methylpred-Nic 16 893110225123 viên nénCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Somidex powder for injection 471110189423 Thuốc bột pha tiêmKwan Star Co., Ltd.Taiwan13/07/2023 Đến 13/07/2028
Novestrol 899110191323 Thuốc bột pha tiêmPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Kapredin 893110154323 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
AustrapharmMesone VD-19204-13 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Hadupred 4 VD-35863-22 Viên nénCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Methylprednisolone sodium succinate VN-22386-19 Bột đông khô pha tiêmChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm)Cộng hòa nhân dân Trung Hoa22/10/2019Không ghi
Cortrium 40mg VN-19854-16 Bột pha tiêmCông ty TNHH DP Việt phápÝ04/09/2016Không ghi
Methylnol 40mg injection VN-19891-16 Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Hóa dược hợp tácThổ Nhĩ Kỳ04/09/2016Không ghi
Mepreson Powder for Injection VN-18552-14 Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạchKwan Star Co., Ltd.Đài Loan07/12/2014Không ghi
Mepreson Powder for Injection VN-18551-14 Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạchKwan Star Co., Ltd.Đài Loan07/12/2014Không ghi
Solu-Medrol VN-18405-14 Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchPfizer (Thailand) Ltd.Hoa Kỳ18/09/2014Không ghi
Methylprednisolone-Teva 40mg VN-17863-14 Bột đông khô pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânHungary11/06/2014Không ghi
Methylprednisolone - Teva 125mg VN-17308-13 Bột đông khô để pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânHungary26/12/2013Không ghi
Sulo-Fadrol VN-17380-13 Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH dược phẩm Thủ ĐôCộng hòa Nhân dân Trung Hoa26/12/2013Không ghi
Methylprednisolone sodium succinate for Injection USP VN-17198-13 Bột pha tiêmRotexmedica GmbHPháp25/11/2013Không ghi
Prednichem 40mg injection VN-16709-13 Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Hóa dược hợp tácThổ Nhĩ Kỳ04/07/2013Không ghi
Misoplus injection VN-16815-13 Bột đông khô pha tiêmKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc04/07/2013Không ghi
Newunita injection VN-16302-13 bột đông khô pha tiêmKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc17/01/2013Không ghi
Sanbesanexon 4mg VN-10838-10 Viên nénCông ty CP Dược phẩm Duy TânIndonesia16/12/2010Không ghi
Sanbesanexon 16mg VN-10837-10 Viên nénCông ty CP Dược phẩm Duy TânIndonesia16/12/2010Không ghi
Presolon Tablet 4mg VN-10773-10 Viên nénBinex Co., Ltd.Hàn Quốc16/12/2010Không ghi
MetylPredni-8 VN-10885-10 Viên nén không baoCông ty TNHH Dược phẩm Hiền VĩẤn Độ16/12/2010Không ghi
MetylPredni-16 VN-10884-10 Viên nén không baoCông ty TNHH Dược phẩm Hiền VĩẤn Độ16/12/2010Không ghi
Metylmed-4 VN-10065-10 Viên nén phân tán không baoCông ty TNHH Dược phẩm Hiền VĩẤn Độ19/08/2010Không ghi
Metylmed-16 VN-10064-10 Viên nén phân tánCông ty TNHH Dược phẩm Hiền VĩẤn Độ19/08/2010Không ghi
Metipred Tablet VN-9965-10 Viên nénBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Presolon Tablet 16mg VN-5014-10 Viên nénBinex Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Methylprednisolone 893110933224 (cũ: VD-33463-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Pamatase inj. VN-12490-11 Bột đông khô pha tiêmPharmaunity Co.LtdHàn Quốc19/04/2011Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 43Methylboston 401/07/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 43Methylboston 401/07/2029
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceuticals Co., Ltd.,CHINAUSP 43METHYLBOSTON 1617/06/2029
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43methylboston17/06/2029
Methylprednisolon YUEYANG HUANYU PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 9.0METILONE-430/01/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 43Methyson 3207/11/2028
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhM.Medozol 823/08/2028
Methylprednisolone Sodium Succinate for Injection Biofer S.p.AITALYUSP 43Vinsolon23/08/2028
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43BV Medra 402/07/2028
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSPKapredin02/07/2028
Methylprednisolon Sanofi ChimieFrancePh Eur 9.2Methylprednisolon 4mg23/03/2028
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 43BV Medra 823/03/2028
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSPID-METHEIN29/12/2027
Methylprednisolon Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Methylprednisolon 1620/12/2027
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Hadupred 425/09/2027
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Miadrol 4mg25/09/2027
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Miadrol 16mg25/09/2027
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED.INDIANSXATISOLU 50008/09/2027
Methylprednisolon Avik Pharmaceutical Ltd.INDIAUSP 42Vipredni 4 mg31/10/2026
Methylprednisolon Sanofi ChimieFranceUSP 42Vipredni 4 mg31/10/2026
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 42Vipredni 4 mg31/10/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITEDINDIANSXMedrokort 50002/06/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITEDINDIANSXMedrokort 4002/06/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITEDINDIANSXMedrokort 100002/06/2026
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 38Hadupred 1602/06/2026
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Mednason 1602/06/2026
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Mednason 402/06/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITEDINDIANSXMedrokort 12502/06/2026
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 41Predmesol 16mg20/12/2025
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Melrod 16 mg14/06/2025
Methylprednisolon Symbiotec Pharmalab Private LimitedINDIAUSP 40 + In houseN/A14/06/2025
Methylprednisolon Symbiotec Pharmalab Private LimitedINDIAUSP 40 + In-houseN/A14/06/2025
Methylprednisolone TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTDCHINAUSP 36Methylprednisolon- BVP14/06/2025
Methylprednisolone sodium succinate CURIA SPAIN S.A.U.SpainUSP 34ATISOLU 40 inj30/12/2024
Methylprednisolone sodium succinate CURIA SPAIN S.A.U.SpainUSP 34ATISOLU 125 inj30/12/2024
Methylprednisolone TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 39Vacometrol 422/10/2024
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP38Methylprednisolone22/10/2024
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Cutasic 1622/10/2024
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Cutasic 422/10/2024
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 41Methylprednisolone22/10/2024
Methylprednisolon TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO.,LTD.CHINAUSP 41+ TC NSXN/A22/10/2024
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 41N/A22/10/2024
Methylprednisolone ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD (Taizhou Xianju Site)CHINAUSP 39Vacometrol 1622/10/2024
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 38Methylprednisolon 1631/07/2024
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38LIMOSOLD31/07/2024
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Medgolds31/07/2024
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 38Methylprednisolone Blue31/07/2024
Methylprednisolon Zhejiang xianju pharmaceutical co. LtdCHINAUSP 40NA26/02/2024
Methylprednisolon TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTDCHINAUSP 36Vimethy26/02/2024
Methylprednisolon Zhejiang xianju pharmaceutical co. LtdCHINAUSP 40NA26/02/2024
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP39N/A26/02/2024
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 38N/A26/02/2024
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 38N/A26/02/2024
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.LTDCHINAUSP 3926/02/2024
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LTDCHINAUSP 3826/02/2024
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 3826/02/2024
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINADĐVN IVDobamedron26/02/2024
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LTDCHINADĐVN IVMetyldron26/02/2024
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 37Metyldron26/02/2024
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Domenol 4 mg21/02/2023
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 36Domenol 4 mg21/02/2023
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Agimetpred 1621/02/2023
Methylprednisolone Mahima Life Sciences Pvt. LtdINDIAUSP 40Agimetpred 1621/02/2023
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 38Predsantyl 4 mg21/06/2022
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co. Ltd.CHINAUSP 38Predsantyl 16 mg21/06/2022
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41Thylmedi 4mg22/02/2022
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhThylmedi 16mg21/02/2022
Methylprednisolon natri succinat Biofer S.p.AITALYUSP 38/NSXHormedi 12505/02/2022
Methylprednisolon natri succinat Biofer S.p.AITALYNSXHormedi 4014/11/2021
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41METHYLPRED-NIC 422/03/2021
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 38Vipredni 4 mg12/01/2021
Methylprednisolon Sanofi ChimieFranceUSP 38Vipredni 4 mg12/01/2021
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 38Vipredni 4 mg12/01/2021
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 35Soli-Medon 1608/09/2020
Methylprednisolon Sanofi ChimieFranceUSP 38Vipredni 16 mg08/09/2020
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 38Vipredni 16 mg08/09/2020
Methylprednisolon Sanofi ChimieFranceUSP 38Vipredni 16 mg08/09/2020
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 38Vipredni 16 mg08/09/2020
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP3925/12/2019
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceutticals Co. Ltd.CHINAUSP3925/12/2019
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Methylprednisolone18/06/2019

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Methylprednisolone đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 59 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Methylprednisolone. Trong đó 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Methylprednisolone?
Dữ liệu ghi nhận 33 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Methylprednisolone. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.