Sildenafil xuất hiện trong 134 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 30 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 127 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
39 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 23 |
| 2024 | 33 |
| 2023 | 24 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 6 |
| 2019 | 10 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
Toàn bộ 134 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Majegra 50 | 890110133826 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y-med Healthcare | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Majegra-100 | 890110133926 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y-med Healthcare | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Evadam | 893110493825 (cũ: VD-23001-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lovegra | 893110496025 (cũ: VD-5976-08) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Sildenafil 100 | 893110455625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sildenafil 50 | 893110455725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Erecfil-100 | 890110413725 (cũ: VN-21579-18) | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Staga - 50 | 890110413925 (cũ: VN-21580-18) | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Lavia | 893110365725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Quafanafil | 893110376825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sildenafil 50 | 893110381325 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sildenafil 50 mg | 893110199825 (cũ: VD-25083-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Jikagra 100 | 893110273525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Siloflam 100 | 890110185025 (cũ: VN-16038-12) | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Maxxsat 100 | 890110183725 (cũ: VN-21402-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Maxxsat 50 | 890110183825 (cũ: VN-21403-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Sinegra 50mg | 868110181625 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | Turkey | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Pavira 100 | 893110127225 (cũ: VD-34075-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vicraapc 100 | 893110056425 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sildenafil MCN 50 | 893110098925 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Powergra Quick | 893110113425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sife-100 | 890110030425 (cũ: VN-18539-14) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Intagra 100 | 890110010325 (cũ: VN-20782-17) | Viên nén bao phim | Accord Healthcare Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Temptcure-50 | 890110016825 (cũ: VN-20424-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Thiết bị T&T | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Adenafil-100 | 890110010225 (cũ: VN-22271-19) | Viên nén bao phim | Abil Chempharma Private Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Vicraapc 50 | 893110324600 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sildenabi 100 | 893110326500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sidelena 20 | 893110345400 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sildenafil SaVi 50 | 893110224500 (cũ: VD-34239-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Silafil-50 | 890110183900 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Quận 3 | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Adagrin | 893110009500 (cũ: VD-18667-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Quốc Tế Hữu Nghị | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hapygra | 893110012600 (cũ: VD-17344-12) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Kamagra 100 | 890110982524 (cũ: VN-16432-13) | Viên nén bao phim | Ajanta Pharma Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sife-50 | 890110997224 (cũ: VN-18540-14) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Temptcure-100 | 890110987724 (cũ: VN-20423-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần thiết bị T&T | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Welgra-100 | 890110982824 (cũ: VN-21661-19) | Viên nén bao phim | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Silafil-100 | 890110962624 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Quận 3 | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sagadafil 50 | 890110969124 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sildenafil Tablets | 890110979624 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Willmon 100 | 890110980524 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Private Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sibifil 50 | 893110912424 (cũ: VD-18893-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sildenafil | 893110876424 (cũ: VD-22108-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sidelena ODT | 893110623124 (cũ: VD-32597-19) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sildenabi 50 | 893110574524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Walenafil-100 | 890110518624 (cũ: VN-17315-13) | Viên nén bao phim | AR TRADEX PRIVATE LIMITED | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Activ-Gra | 893110490224 (cũ: VD-20277-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Levlong | 893110456124 (cũ: VD-31352-18) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meyersina 50 | 893110499224 (cũ: VD-32336-19) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meyersina 100 | 893110499124 (cũ: VD-32335-19) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Sildehasan 20 | 893110373724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Zedgra-100 | 890110354924 | Viên nén bao phim | Omnicals Pharma Private Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Mannew | 893110331124 (cũ: VD-28726-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Superman | 893110257124 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Zutmi 100 | 893110167824 (cũ: VD-29867-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sagadafil 100 | 890110123824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Sildenafil 100 mg | 893110032124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Kamagra-50 | 890110001324 (cũ: VN-18674-15) | Viên nén bao phim | Ajanta Pharma Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Vitalef-100 | 880110018824 (cũ: VN-20542-17) | Viên nén bao phim | Saint Corporation | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Marlbogra 50 | 893110458323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Hitgra-50 tablets | 890110428423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH HH-PHARM | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Desilmax 100 | 890110410423 (cũ: VN-20183-16) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Desilmax 50 | 890110410523 (cũ: VN-20184-16) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Sildenafil DHG 50 | 893110353723 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Daygra 50 | 893110326223 (cũ: VD-24760-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sildenafil | 893110299823 (cũ: VD-28081-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Oa-green | 893110300723 (cũ: VD-28686-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zutmi 50 | 893110298123 (cũ: VD-30550-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Jikagra | 893110283623 (cũ: VD-27860-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hapygra 100 | 893110238023 | Viên nén bao phim | Công ty CP Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Qadak 25mg | 840110183023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Giagra-100 | 890110185723 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| He-Man 100 | 890110186823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Siloflam 50 | 890110188123 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Eugra 100 | 893110151323 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Eugra 50 | 893110151423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Viaextra | 893110160723 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hitgra-100 tablets | 890110137823 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH HH-Pharm | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| He-man 50 | 890110124523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Androz-100 | 890110082723 (cũ: VN-17169-13) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Sildenafil DHG 100 | 893110053123 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Sildenafil Teva 100mg | 385110007423 | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | Republic of Croatia | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Sildenafil Teva 50mg | 385110007523 | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | Republic of Croatia | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Adagrin | VD-17818-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần công nghệ sinh học - dược phẩm ICA | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Daygra 100 | VD-24759-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Loxmen | VN-19139-15 | Viên nén bao phim | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Maxigra | VN-20055-16 | Viên nén bao phim | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Novagra Forte | VN-19713-16 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Marlbogra 100 | VD-36099-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Realmen | VD-36158-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Olivargan | VD-36178-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Grafil | VD-21078-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Androz-50 | VN-17605-13 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| King of Wigo | VD-35141-21 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng sản xuất Jianan | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Sildenafil Phares 50 mg | VN-22751-21 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT AN | Slovakia | 19/04/2021 | Không ghi |
| Azodra 50 | VN-22691-20 | Viên nén bao phim | U Square Lifescience Private Ltd. | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Extement 50mg | VN-22554-20 | Viên nhai | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | Hy Lạp | 20/12/2020 | Không ghi |
| Milarinon 100 mg | VN-22515-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành | Tây Ban Nha | 25/06/2020 | Không ghi |
| Milarinon 25 mg | VN-22516-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành | Tây Ban Nha | 25/06/2020 | Không ghi |
| Milarinon 50 mg | VN-22517-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành | Tây Ban Nha | 25/06/2020 | Không ghi |
| Pavira 50 | VD-34076-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Azodra 100 | VN-22481-19 | Viên nén bao phim | U Square Lifescience Private Ltd. | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hindgra-100 | VN-22294-19 | Viên nén bao phim | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Intagra 50 | VN-22272-19 | Viên nén bao phim | Accord Healthcare Limited | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Vingoric 100 | VN-22240-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Việt Tâm | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Vingoric 50 | VN-22241-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Việt Tâm | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Vinix oral dissolving film 50 mg | VN-22215-19 | Phim tan trong miệng | Genesis Asia company limited | Hàn Quốc | 30/07/2019 | Không ghi |
| Itsup 100 | VN-22127-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV DP Việt Tin | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Itsup 50 | VN-22128-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV DP Việt Tin | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Medovigor | VN-21721-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| FLZ 100 | VN-21001-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Majegra-50 | VN-21135-18 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Please orally soluble film 50mg | VN-21006-18 | Phim tan trong miệng | Ctcbio Inc | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Viagra | VN-21099-18 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Pháp | 26/03/2018 | Không ghi |
| Vitalef-50 | VN-20890-18 | Viên nén bao phim | Korea Prime Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 15/01/2018 | Không ghi |
| Sildenafil 50 mg | VD-27328-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Alivher | VN-20414-17 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam - VINAP | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Lifanaf | VN-20361-17 | Viên nén nhai | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Colombia | 07/06/2017 | Không ghi |
| Loxmen | VN-19462-15 | Viên nhai | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Loxmen | VN-19463-15 | Viên nhai | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Majegra-100 | VN-18698-15 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Penegra 100 | VN-17281-13 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Penegra 50 | VN-17282-13 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Viagra | VN-17541-13 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Australia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Viagra | VN-17542-13 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Australia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Markfil 100 | VN-16825-13 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Sintanvil oral gel | VN-16930-13 | Gel uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Markfil 50 | VN-16319-13 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Viagra | VN-22924-21 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | France | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Besttesbon | VD-35386-21 | Viên nén bao phim | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Tigerfil 50 mg | VN-23241-22 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | India | 10/10/2022 | Đã rút |
| Tigerfil 100mg | VN-22444-19 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Ấn Độ | 22/10/2019 | Đã rút |
| Viagra | VN-21100-18 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Pháp | 26/03/2018 | Đã rút |
| Maxigra | VN-20595-17 | Viên nén bao phim | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 07/06/2017 | Đã rút |
| Sexapil | VD-24882-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 14/07/2016 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sildenafil citrate | SMS LIFESCIENCES INDIA LIMITED | INDIA | USP hiện hành + NSX | Supergra 50 | 02/12/2030 |
| Sildenafil citrate | SMS LIFESCIENCES INDIA LIMITED | INDIA | USP hiện hành + NSX | Supergra 100 | 02/12/2030 |
| Sildenafil citrate | Haleos Labs Limited | INDIA | USP hiện hành và TC NSX | Jikagra 100 | 02/06/2030 |
| Sildenafil citrat | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | INDIA | EP 9.0 | Marlbogra 50 | 07/11/2028 |
| Sildenafil citrat | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | USP 42 | Marlbogra 50 | 07/11/2028 |
| Sildenafil citrat | Haleos Labs Limited | INDIA | USP hiện hành | Jikagra | 08/10/2028 |
| Sildenafil citrat | Haleos Labs Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Jikagra | 08/10/2028 |
| Sildenafil citrat | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A., POLAND | Poland | EP hiện hành | Hapygra 100 | 23/08/2028 |
| sildenafil citrat | SMS Lifesciences India Limited, Unit I | INDIA | USP 43 | ViaExtra | 02/07/2028 |
| Sildenafil citrate | Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | USP hiện hành | Eugra 50 | 02/07/2028 |
| Sildenafil citrate | Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | USP hiện hành | Eugra 100 | 02/07/2028 |
| Sildenafil citrat (Sildenafil citrate) | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Poland | EP 9 | Sildenafil DHG 100 | 23/03/2028 |
| Sildenafil citrate | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | EP 10.5 | Rocla 50 | 23/03/2028 |
| Sildenafil citrate | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | EP 10.5 | Rocla 100 | 23/03/2028 |
| Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | USP 42 | Marlbogra 100 | 29/12/2027 |
| Sildenafil citrat | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | USP hiện hành | OLIVARGAN | 29/12/2027 |
| Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) | Chempro Pharma Private Ltd | INDIA | USP 42 | Marlbogra 100 | 29/12/2027 |
| Sildenafil citrat | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 40/BP2016/EP8.0/TCCS | Rosafil | 20/12/2027 |
| Sildenafil citrat | Rakshit Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | USP 40 | Besttesbon | 31/08/2026 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) | Cadila Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 9.0 + TC NSX | Pavira 50 | 14/06/2025 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) | Cadila Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 9.0 + TC NSX | Pavira 100 | 14/06/2025 |
| Sildenafil citrate | RAKSHIT PHARMACEUTICALS LTD. | INDIA | USP hiện hành | Sildenafil SaVi 50 | 14/06/2025 |
| Sildenafil Citrate | MSN Organics Private Limited | INDIA | USP40 | Sidelena ODT | 19/03/2024 |
| Sildenafil citrate | Yashica Pharmaceuticals Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | Meyersina 100 | 26/02/2024 |
| Sildenafil citrate | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 40 | Prosidefin 100 | 26/02/2024 |
| Sildenafil citrate | Yashica Pharmaceuticals Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | Meyersina 50 | 26/02/2024 |
| Sildenafil | SMS Lifesciences India Ltd | INDIA | USP 37 | Activ-Gra | 05/08/2021 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg | SMS Lifesciences India Limited. | INDIA | USP 41 | Daygra 100 | 14/07/2021 |
| Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | USP 41 | Daygra 50 | 14/07/2021 |
| Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) | SMS Lifesciences Limited | INDIA | USP 41 | Daygra 50 | 14/07/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefixim | 133 |
| Loratadin | 131 |
| Spiramycin | 137 |
| Omeprazol | 138 |
| Prednisolon | 129 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Azithromycin | 129 |
| Clopidogrel | 140 |
| Tadalafil | 141 |
| Cefpodoxime proxetil | 126 |
| Rivaroxaban | 142 |
| Glimepirid | 125 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.