Thuốc chứa Clindamycin: 84 số đăng ký lưu hành

Clindamycin xuất hiện trong 84 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 46 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

84
Số đăng ký thuốc
72
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
5
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20255
202432
202314
20225
20202
20182
20173
20164
20155
20135
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Pyclin 150 893110178626 (cũ: VD-21443-14)Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Meyerclinda 300 893110119826 Viên nang cứngCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Milrixa 520110039726 (cũ: VN-18860-15)Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fridgus 1% 893110380825 Gel bôi ngoài daCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Esunvy T 893110212925 (cũ: VD-34680-20)Gel bôi daCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Clyodas 150 893110123225 (cũ: VD-28234-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clingel 893110132925 (cũ: VD-34155-20)Gel bôi ngoài daCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clindamycin 600mg/4 ml 893110149925 (cũ: VD-23206-15)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clindacin 2% 893110334600 Kem bôi âm đạoCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Luman Clindamycin 150 893110198900 (cũ: VD-17650-12)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Monithin 893110212000 (cũ: VD-34159-20)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nakai 893110214200 (cũ: VD-20076-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pyclin 300 893110242400 (cũ: VD-20993-14)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hyuga 150mg 893110210200 (cũ: VD-34140-20)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clindamycin 893110253900 (cũ: VD-27552-17)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Comiscia 484110961324 Viên đạn đặt âm đạoBelarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability CompanyMoldova14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clindamycin- Hameln 150mg/ml 400110988024 (cũ: VN-22333-19)Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãngCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clina-T Ext. Solution 880110965524 Dung dịch dùng ngoàiCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clindamycin STELLA 150 mg 893110836824 (cũ: VD-24560-16)Viên nang cứngCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clindamycin A.T Inj 893110804624 (cũ: VD-33404-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Pyclin 600 893110832624 (cũ: VD-21964-14)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Joterox 893110860724 (cũ: VD-33853-19)Gel bôi ngoài daCông ty TNHH Dược phẩm Anh ThyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clindamycin 300mg/2ml 893110749724 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clindamycin 600mg/4ml 893110749824 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clindamycin 300mg 893110690424 (cũ: VD-31280-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Claxyl 893110611224 (cũ: VD-28632-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cledamed 150 893110557224 (cũ: VD-24758-16)Viên nang cứngCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Clindamycin 300 mg/2 ml 893110548124 (cũ: VD-23829-15)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Thendacin 450 Tabs 893110566824 (cũ: VD-33207-19)Viên nén bao phimCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Thendacin 600 Tabs 893110555524 (cũ: VD-32997-19)Viên nén bao phimCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyerclinda 150 893110498724 (cũ: VD-32329-19)Viên nang cứngCông ty liên doanh Meyer-BPCViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meyerclinda 300 893110498824 (cũ: VD-32330-19)Viên nang cứngCông ty liên doanh Meyer-BPCViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Luman Clindamycin 300 893110476724 (cũ: VD-17651-12)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Clindamycin EG 300mg 893110177924 (cũ: VD-26425-17)Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fabaclinc 893110168524 (cũ: VD-22517-15)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Phytomycin 893110113924 Gel bôi daCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Clindamycin 300 893110054624 (cũ: VD-26714-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clinecid 300 mg 893110079424 (cũ: VD-25845-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clindamycin 150 893110054524 (cũ: VD-21226-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clindacine 600 893110374923 (cũ: VD-18004-12)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Bioceromy 300 893110297023 (cũ: VD-29864-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clindacine 300 893110306623 (cũ: VD-18003-12)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bexinclin 893110284723 (cũ: VD-26810-17)Gel bôi daCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Biclacin 300 893110327023 (cũ: VD-27673-17)Viên nang cứngCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clindamycin 150 mg 893110316223 (cũ: VD-25420-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clindamycin 300mg/2ml 893110216723 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Clindamycin 600mg/4ml 893110216823 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Clindamycin 900mg/6ml 893110234323 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Candmi 150 380110182223 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Do HaBulgaria13/07/2023 Đến 13/07/2028
Dalacin C 540110178323 (cũ: VN-16855-13)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Belgium12/07/2023 Đến 12/07/2028
Bioceromy 150 893110157523 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Clindamycin STELLA 300mg 893110003623 Viên nang cứngCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Clyodas 300 VD-21632-14 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Viên nang mềm đặt âm đạo Nysiod-C VD-36037-22 Viên nang mềm đặt âm đạoCông ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-AustrapharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Hyuga 300 mg VD-35793-22 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Yenlip VN-23122-22 Viên đạn đặt âm đạoCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương LinhGreece22/09/2022 Đến 22/09/2027
Dalacin C VN-18404-14 Viên nang cứngCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)France28/04/2022 Đến 28/04/2027
Clindamycin VN-21646-18 Viên nang cứngPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia28/10/2018Không ghi
Azicin-Dae Han VN-21292-18 Viên nang cứngHawon Pharmaceutical CorporationHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Kamicingsv VD-27885-17 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam18/09/2017Không ghi
Sadaclin VN-20503-17 Viên nang cứngEnter Pharm Co., LtdHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Clindamycin VN-20609-17 Viên nang cứngPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia07/06/2017Không ghi
Newgenneolacin Capsule VN-19177-15 Viên nang cứngHarbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Farm. FactoryHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Forzid VN-17302-13 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânArgentina26/12/2013Không ghi
Clindamycin hydrochloride 150mg cap Y.Y VN-17624-13 Viên nang cứngYing Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.Đài Loan26/12/2013Không ghi
Thendacin VD-20015-13 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam10/11/2013Không ghi
Unilimadin 300mg VN-16353-13 Viên nang cứngPharmix CorporationHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Unilimadin 150mg VN-16352-13 Viên nang cứngPharmix CorporationHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Thendacin VD-13962-11 —Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam09/02/2011Không ghi
Clindaneu VD-13032-10 —Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam24/10/2010Không ghi
Clinzaxim 300 VD-12670-10 —Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Clinzaxim 150 VD-12669-10 —Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Clindamycin 893110719924 (cũ: VD-18508-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam01/08/2024Hết hạn
Clyodas 893110111623 (cũ: VD-26367-17)Bột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam24/05/2023Hết hạn
Tessimald-Clinda VD-34864-20 Viên nang cứngCông ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)Việt Nam20/12/2020Hết hạn
Clyodas 600mg/4ml VD-34613-20 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam20/12/2020Hết hạn
Withus Clindamycin Capsule 300mg VN-19860-16 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm Hà ĐôngHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Withus Clindamycin Capsules 150mg VN-19861-16 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm Hà ĐôngHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Dalacin C VN-19718-16 Dung dịch tiêm truyềnPfizer Thailand Ltd.Bỉ22/03/2016Hết hạn
Cledamed 300 VD-23536-15 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm GlomedViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Maxxacne-C VD-22802-15 Gel bôi daCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Arotrim 300 VD-22120-15 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt NamViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Arotrim 150 VD-22119-15 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt NamViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Iklind-150 VN-19751-16 Viên nang cứngVigbha (Asia) Pte. Ltd.Ấn Độ22/03/2016Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Clindamycin hydrochloride Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhClindamycin 300 mg15/06/2031
Clindamycin hydrochloride Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaClinda C 30015/06/2031
Clindamycin hydrocloride ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhLacinda 30002/12/2030
Clindamycin phosphat Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Monithin18/12/2029
Clindamycin phosphate Union Quimico Farmaceutical S.ASpainEP 10PHYTOMYCIN31/01/2029
Clindamycin phosphate Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2025Clindacine 30008/10/2028
Clindamycin phosphat Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP–NF 2021Clindamycin 900mg/6ml23/08/2028
Clindamycin phosphat Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP–NF 2021Clindamycin 600mg/4ml23/08/2028
Clindamycin phosphat Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP–NF 2021Clindamycin 300mg/2ml23/08/2028
Clindamycin hydrocloride ACS DOBFAR S.p.aItaliaEP hiện hànhBioceromy 15002/07/2028
Clindamycin phosphat Union Quimico Farmaceutica, S.ASpainBP 2014/EP 8.0/TCCSBFS-Clinda24/05/2028
Clindamycin phosphat Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40.BFS-Clinda24/05/2028
Clindamycin hydrochloride Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Clindamycin STELLA 300 mg26/02/2028
Clindamycin phosphate ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 40ADACINE26/02/2028
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) Hubei Yitai Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 41NYSIOS-C20/12/2027
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) Zhejiang Hisoar chuannan pharmaceutical Co.Ltd.CHINAUSP 41NYSIOS-C20/12/2027
Clindamycin hydrochloride XINYU PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 39HYUGA 300 mg25/09/2027
Clindamycin hydroclorid Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Dung dịch dùng ngoài CLINDERM27/04/2027
Clindamycin phosphate Suzhou No.4 Pharmaceutical FactoryCHINAUSP 40Clyodas 600mg/4ml20/12/2025
Clindamycin Nanyang Pukang Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 38TESSIMALD-CLINDA20/12/2025
Clindamycin phosphate Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Esunvy T20/12/2025
Clindamycin Phosphate Suzhou No.4 Pharmaceutical Factory Co.,Ltd.CHINAUSP 40Monithin14/06/2025
Clindamycin Phosphate Suzhou No.4 Pharmaceutical Factory Co.,Ltd.CHINAUSP 40/ BP 2016/EP 9.0/TCCSClingel14/06/2025
Clindamycin Phosphate Unión Químico Farmacéutica, SA (Uquifa)SpainUSP 40/ BP 2016/EP 9.0/TCCSClingel14/06/2025
Clindamycin Phosphate Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Clingel14/06/2025
Clindamycin Phosphate Unión Químico Farmacéutica, S.A (Uquifa)SpainEP 9.0Monithin14/06/2025
Clindamycin Phosphate Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Monithin14/06/2025
Clindamycin Hydrochloride Zhejiang Hisoar chuannan pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40HYUGA 150 mg14/06/2025
Clindamycin phosphate ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 40—22/10/2024
Clindamycin hydrochloride Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40N/A22/10/2024
Clindamycin hydroclorid Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38—22/10/2024
Clindamycin hydrochloride Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co. , Ltd.CHINAUSP 40Thendacin 450 Tabs22/10/2024
Clindamycin phosphate Shuzhou No.4 Pharmaceutical FactoryCHINAUSP 38Joterox22/10/2024
Clindamycin hydrochloride Zhejiang Tiantai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40N/A31/07/2024
Clindamycin hydrochloride Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Meyerclinda 30026/02/2024
Clindamycin phosphate Xian Wango Biopharm Co., Ltd.CHINAUSP 38—26/02/2024
Clindamycin hydrochloride Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Meyerclinda 15026/02/2024
Clindamycin hydrochlorid Zhejiang Hisoar Pharmaceutical Co.,LTD.Trung QuốcBP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCSNovolinda21/02/2023
Clindamycin hydrochlorid Changzhou Minbang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcBP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCSNovolinda21/02/2023
Clindamycin hydrochlorid Zhejiang Tiantai Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcBP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCSNovolinda21/02/2023
Clindamycin hydrochlorid Xinyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Clyodas 15018/09/2022
Clindamycin hydrochloride Xinyu Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40CLYODAS 30014/03/2022
Clindamycin hydroclorid Nanyang Pukang Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhClinecid 300mg14/11/2021
Clindamycin hydroclorid Hubei Yitai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhClinecid 300mg14/11/2021
Clindamycin hydrochloride Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Clindamycin 150 mg04/09/2021
Clindamycin phosphate Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Clindacine 30023/03/2021

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Clindamycin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 84 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Clindamycin. Trong đó 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Clindamycin?
Dữ liệu ghi nhận 49 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Clindamycin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.