Clindamycin xuất hiện trong 84 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 46 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 32 |
| 2023 | 14 |
| 2022 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 5 |
| 2013 | 5 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pyclin 150 | 893110178626 (cũ: VD-21443-14) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Meyerclinda 300 | 893110119826 | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Milrixa | 520110039726 (cũ: VN-18860-15) | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fridgus 1% | 893110380825 | Gel bôi ngoài da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Esunvy T | 893110212925 (cũ: VD-34680-20) | Gel bôi da | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Clyodas 150 | 893110123225 (cũ: VD-28234-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clingel | 893110132925 (cũ: VD-34155-20) | Gel bôi ngoài da | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clindamycin 600mg/4 ml | 893110149925 (cũ: VD-23206-15) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clindacin 2% | 893110334600 | Kem bôi âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Luman Clindamycin 150 | 893110198900 (cũ: VD-17650-12) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Monithin | 893110212000 (cũ: VD-34159-20) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nakai | 893110214200 (cũ: VD-20076-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pyclin 300 | 893110242400 (cũ: VD-20993-14) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Hyuga 150mg | 893110210200 (cũ: VD-34140-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clindamycin | 893110253900 (cũ: VD-27552-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Comiscia | 484110961324 | Viên đạn đặt âm đạo | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clindamycin- Hameln 150mg/ml | 400110988024 (cũ: VN-22333-19) | Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãng | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clina-T Ext. Solution | 880110965524 | Dung dịch dùng ngoài | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clindamycin STELLA 150 mg | 893110836824 (cũ: VD-24560-16) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clindamycin A.T Inj | 893110804624 (cũ: VD-33404-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Pyclin 600 | 893110832624 (cũ: VD-21964-14) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Joterox | 893110860724 (cũ: VD-33853-19) | Gel bôi ngoài da | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Clindamycin 300mg/2ml | 893110749724 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Clindamycin 600mg/4ml | 893110749824 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Clindamycin 300mg | 893110690424 (cũ: VD-31280-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Claxyl | 893110611224 (cũ: VD-28632-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cledamed 150 | 893110557224 (cũ: VD-24758-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Clindamycin 300 mg/2 ml | 893110548124 (cũ: VD-23829-15) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Thendacin 450 Tabs | 893110566824 (cũ: VD-33207-19) | Viên nén bao phim | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Thendacin 600 Tabs | 893110555524 (cũ: VD-32997-19) | Viên nén bao phim | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meyerclinda 150 | 893110498724 (cũ: VD-32329-19) | Viên nang cứng | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meyerclinda 300 | 893110498824 (cũ: VD-32330-19) | Viên nang cứng | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Luman Clindamycin 300 | 893110476724 (cũ: VD-17651-12) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Clindamycin EG 300mg | 893110177924 (cũ: VD-26425-17) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fabaclinc | 893110168524 (cũ: VD-22517-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Phytomycin | 893110113924 | Gel bôi da | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Clindamycin 300 | 893110054624 (cũ: VD-26714-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clinecid 300 mg | 893110079424 (cũ: VD-25845-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clindamycin 150 | 893110054524 (cũ: VD-21226-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clindacine 600 | 893110374923 (cũ: VD-18004-12) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Bioceromy 300 | 893110297023 (cũ: VD-29864-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clindacine 300 | 893110306623 (cũ: VD-18003-12) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bexinclin | 893110284723 (cũ: VD-26810-17) | Gel bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Biclacin 300 | 893110327023 (cũ: VD-27673-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clindamycin 150 mg | 893110316223 (cũ: VD-25420-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clindamycin 300mg/2ml | 893110216723 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Clindamycin 600mg/4ml | 893110216823 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Clindamycin 900mg/6ml | 893110234323 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Candmi 150 | 380110182223 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Bulgaria | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Dalacin C | 540110178323 (cũ: VN-16855-13) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Belgium | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Bioceromy 150 | 893110157523 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Clindamycin STELLA 300mg | 893110003623 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Clyodas 300 | VD-21632-14 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Viên nang mềm đặt âm đạo Nysiod-C | VD-36037-22 | Viên nang mềm đặt âm đạo | Công ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-Austrapharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Hyuga 300 mg | VD-35793-22 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Yenlip | VN-23122-22 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh | Greece | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Dalacin C | VN-18404-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | France | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Clindamycin | VN-21646-18 | Viên nang cứng | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 28/10/2018 | Không ghi |
| Azicin-Dae Han | VN-21292-18 | Viên nang cứng | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Kamicingsv | VD-27885-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Sadaclin | VN-20503-17 | Viên nang cứng | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Clindamycin | VN-20609-17 | Viên nang cứng | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 07/06/2017 | Không ghi |
| Newgenneolacin Capsule | VN-19177-15 | Viên nang cứng | Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Farm. Factory | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Forzid | VN-17302-13 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Clindamycin hydrochloride 150mg cap Y.Y | VN-17624-13 | Viên nang cứng | Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Thendacin | VD-20015-13 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Unilimadin 300mg | VN-16353-13 | Viên nang cứng | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Unilimadin 150mg | VN-16352-13 | Viên nang cứng | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Thendacin | VD-13962-11 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Clindaneu | VD-13032-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Clinzaxim 300 | VD-12670-10 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Clinzaxim 150 | VD-12669-10 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Clindamycin | 893110719924 (cũ: VD-18508-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Hết hạn |
| Clyodas | 893110111623 (cũ: VD-26367-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Tessimald-Clinda | VD-34864-20 | Viên nang cứng | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Clyodas 600mg/4ml | VD-34613-20 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Withus Clindamycin Capsule 300mg | VN-19860-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Hà Đông | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Withus Clindamycin Capsules 150mg | VN-19861-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Hà Đông | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Dalacin C | VN-19718-16 | Dung dịch tiêm truyền | Pfizer Thailand Ltd. | Bỉ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Cledamed 300 | VD-23536-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Maxxacne-C | VD-22802-15 | Gel bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Arotrim 300 | VD-22120-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Arotrim 150 | VD-22119-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Iklind-150 | VN-19751-16 | Viên nang cứng | Vigbha (Asia) Pte. Ltd. | Ấn Độ | 22/03/2016 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Clindamycin 300 mg | 15/06/2031 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaClinda C 300 | 15/06/2031 |
| Clindamycin hydrocloride | ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Lacinda 300 | 02/12/2030 |
| Clindamycin phosphat | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Monithin | 18/12/2029 |
| Clindamycin phosphate | Union Quimico Farmaceutical S.A | Spain | EP 10 | PHYTOMYCIN | 31/01/2029 |
| Clindamycin phosphate | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2025 | Clindacine 300 | 08/10/2028 |
| Clindamycin phosphat | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP–NF 2021 | Clindamycin 900mg/6ml | 23/08/2028 |
| Clindamycin phosphat | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP–NF 2021 | Clindamycin 600mg/4ml | 23/08/2028 |
| Clindamycin phosphat | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP–NF 2021 | Clindamycin 300mg/2ml | 23/08/2028 |
| Clindamycin hydrocloride | ACS DOBFAR S.p.a | Italia | EP hiện hành | Bioceromy 150 | 02/07/2028 |
| Clindamycin phosphat | Union Quimico Farmaceutica, S.A | Spain | BP 2014/EP 8.0/TCCS | BFS-Clinda | 24/05/2028 |
| Clindamycin phosphat | Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40. | BFS-Clinda | 24/05/2028 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Clindamycin STELLA 300 mg | 26/02/2028 |
| Clindamycin phosphate | ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 40 | ADACINE | 26/02/2028 |
| Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) | Hubei Yitai Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 41 | NYSIOS-C | 20/12/2027 |
| Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) | Zhejiang Hisoar chuannan pharmaceutical Co.Ltd. | CHINA | USP 41 | NYSIOS-C | 20/12/2027 |
| Clindamycin hydrochloride | XINYU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 39 | HYUGA 300 mg | 25/09/2027 |
| Clindamycin hydroclorid | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Dung dịch dùng ngoài CLINDERM | 27/04/2027 |
| Clindamycin phosphate | Suzhou No.4 Pharmaceutical Factory | CHINA | USP 40 | Clyodas 600mg/4ml | 20/12/2025 |
| Clindamycin | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | TESSIMALD-CLINDA | 20/12/2025 |
| Clindamycin phosphate | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Esunvy T | 20/12/2025 |
| Clindamycin Phosphate | Suzhou No.4 Pharmaceutical Factory Co.,Ltd. | CHINA | USP 40 | Monithin | 14/06/2025 |
| Clindamycin Phosphate | Suzhou No.4 Pharmaceutical Factory Co.,Ltd. | CHINA | USP 40/ BP 2016/EP 9.0/TCCS | Clingel | 14/06/2025 |
| Clindamycin Phosphate | Unión Químico Farmacéutica, SA (Uquifa) | Spain | USP 40/ BP 2016/EP 9.0/TCCS | Clingel | 14/06/2025 |
| Clindamycin Phosphate | Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Clingel | 14/06/2025 |
| Clindamycin Phosphate | Unión Químico Farmacéutica, S.A (Uquifa) | Spain | EP 9.0 | Monithin | 14/06/2025 |
| Clindamycin Phosphate | Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Monithin | 14/06/2025 |
| Clindamycin Hydrochloride | Zhejiang Hisoar chuannan pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | HYUGA 150 mg | 14/06/2025 |
| Clindamycin phosphate | ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | N/A | 22/10/2024 |
| Clindamycin hydroclorid | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co. , Ltd. | CHINA | USP 40 | Thendacin 450 Tabs | 22/10/2024 |
| Clindamycin phosphate | Shuzhou No.4 Pharmaceutical Factory | CHINA | USP 38 | Joterox | 22/10/2024 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Tiantai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | N/A | 31/07/2024 |
| Clindamycin hydrochloride | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Meyerclinda 300 | 26/02/2024 |
| Clindamycin phosphate | Xian Wango Biopharm Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Clindamycin hydrochloride | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Meyerclinda 150 | 26/02/2024 |
| Clindamycin hydrochlorid | Zhejiang Hisoar Pharmaceutical Co.,LTD. | Trung Quốc | BP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCS | Novolinda | 21/02/2023 |
| Clindamycin hydrochlorid | Changzhou Minbang Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCS | Novolinda | 21/02/2023 |
| Clindamycin hydrochlorid | Zhejiang Tiantai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCS | Novolinda | 21/02/2023 |
| Clindamycin hydrochlorid | Xinyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Clyodas 150 | 18/09/2022 |
| Clindamycin hydrochloride | Xinyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | CLYODAS 300 | 14/03/2022 |
| Clindamycin hydroclorid | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Clinecid 300mg | 14/11/2021 |
| Clindamycin hydroclorid | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Clinecid 300mg | 14/11/2021 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Clindamycin 150 mg | 04/09/2021 |
| Clindamycin phosphate | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Clindacine 300 | 23/03/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefotaxim | 84 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | 85 |
| Deferasirox | 85 |
| Ramipril | 83 |
| Cefprozil | 83 |
| Domperidon | 85 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Tobramycin | 87 |
| Clorpheniramin maleat | 80 |
| Fenofibrat | 88 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.