Chymotrypsin xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 52 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
13 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 30 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 36 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Alfachim 4.2 | 893110221525 (cũ: VD-34573-20) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Seared 8400 IU | 893110269500 (cũ: VD-34252-20) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Almotrip 4200 USP | 893110272100 (cũ: VD-33660-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alpha chymotrypsin | 893110316600 (cũ: VD-25906-16) | Viên nén | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alphachymotrypsin | 893110277500 (cũ: VD-33872-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alphachymotrypsin | 893110074200 (cũ: VD-32047-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Alphatrypa | 893110073100 (cũ: VD-27074-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Bevichymo | 893110074400 (cũ: VD-28180-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Alpha-SK | 893110071800 (cũ: VD-31842-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Alphachymotrypsin | 893110073600 (cũ: VD-33629-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Medo α 21 | 893110844924 (cũ: VD-20983-14) | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Medipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Alphatrypa DT. | 893110852724 (cũ: VD-26281-17) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Alphatrypa-Fort DT. | 893110852824 (cũ: VD-26282-17) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Alphadeka DK | 893110846724 (cũ: VD-33444-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| AlphaDHG | 893110844424 (cũ: VD-20546-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Chymomedi | 893110854624 (cũ: VD-25331-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Trypsinmed 8400 | 893110860224 (cũ: VD-25160-16) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Anti @ 21 | 893110845724 (cũ: VD-32794-19) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Chymotrypsin | 893110844824 (cũ: VD-20980-14) | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Medipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Almipha | 893110845024 (cũ: VD-31541-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Medo α 42 | 893110701824 (cũ: VD-18810-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Trovi | 893110714224 (cũ: VD-27218-17) | Bột pha dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Alpha-EnteroEXT | 893110709424 (cũ: VD-24286-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Chymotrypsin 8400 | 893110637724 (cũ: VD-20618-14) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Alphachymotrypsin | 893110563524 (cũ: VD-22104-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| α-chymotrypsin 5 mg | 893110511024 (cũ: VD-24963-16) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Artasin | 893110418124 (cũ: VD-23997-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Mendaz | 893110421024 (cũ: VD-19772-13) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Masapon | 893110417224 (cũ: VD-31849-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Alchysin | 893110421124 (cũ: VD-21193-14) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Alphadaze-4200 | 893110344324 (cũ: VD-31383-18) | Thuốc bột | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Alphachymotrypsin-BRV | 893110218724 (cũ: VD-27670-17) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Alchysin 8400 | 893110218624 (cũ: VD-22714-15) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Alphadaze - Nic | 893110397123 (cũ: VD-25019-16) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Alphadaze | 893110397023 (cũ: VD-23938-15) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Alphadaze-Fort | 893110397223 (cũ: VD-25962-16) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Alphachymotrypsin Glomed | 893110350823 (cũ: VD-19771-13) | Viên nén | Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Euvi - Alpha HD | 893110350023 (cũ: VD-20428-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Seared 4200 IU | 893110348723 (cũ: VD-21906-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Agichymo | 893110345223 (cũ: VD-24701-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Alfachim | VD-18712-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin | VD-17770-12 | Viên nén | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Alpha chymotrypsin | VD-16596-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| T-Alpha | VD-15349-11 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Bevichymo | VD-13533-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Alpha-Ktal | VD-13502-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Chymogreen | VN-10823-10 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| α Chymotrypsin 5000 IU | VD-12777-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tazenase | VN-9718-10 | Bột đông khô pha tiêm | JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin | VD-10362-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Agichymo | VD-10054-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Chomisin | VN-5141-10 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Meditrypsin | 893110319900 (cũ: VD-18809-13) | viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Alchysin 4200 | 893110320300 (cũ: VD-30207-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Alphabiotic | 893110864524 (cũ: VD-18056-12) | viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Opetrypsin 4200 USP | 893110866124 (cũ: VD-21682-14) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Alphachymotrypsin | VD-26250-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 01/08/2022 | Hết hạn |
| Alpha Chymotrypsin | VD-21744-14 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Chymotrypsin for Injection 5000IU | VN-15218-12 | Bột đông khô pha tiêm | Austin Pharma Specialties Company | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefalexin | 59 |
| Rabeprazole sodium | 59 |
| Fluconazol | 59 |
| Methylprednisolone | 59 |
| Amoxicillin | 59 |
| Metronidazole | 59 |
| Empagliflozin | 58 |
| Vitamin C | 58 |
| Calcitriol | 60 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Diosmin | 61 |
| L - Ornithine L - Aspartate | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.