Thuốc chứa Cefalexin: 59 số đăng ký lưu hành

Cefalexin xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 87 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 50 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

16 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

59
Số đăng ký thuốc
50
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
87
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20254
202420
20237
20224
20211
20201
20191
20151
20145
20134
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Biceflexin powder 893110142626 (cũ: VD-18250-13)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dosen 250 mg 893110167626 (cũ: VD-27379-17)Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
TV.CEFALEXIN 250 893110014226 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefalexin 250mg 893110359525 (cũ: VD-34740-20)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vialexin 250 893110211325 (cũ: VD-17979-12)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefalexin 500mg 893110295825 Viên nang cứngCông ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar GroupViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefitone-500 890110035525 (cũ: VN-17753-14)Viên nang cứngMicro Labs LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefalexin 250mg 893110303600 (cũ: VD-34033-20)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kefmax 500 890110193100 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cefalexin 500 mg 893110050400 (cũ: VD-22305-15)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefalexin 500mg 893110817024 (cũ: VD-31916-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalexin 250mg 893110818024 (cũ: VD-23713-15)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dosen 250 mg 893110835024 (cũ: VD-27372-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalexin 500mg 893110818124 (cũ: VD-23071-15)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalexin 500 mg 893110709024 (cũ: VD-29865-18)Viên nén phân tánCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefalexin 500mg 893110544124 (cũ: VD-19968-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Dosen 500 mg 893110406124 (cũ: VD-29392-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefalexin 500mg 893110405824 (cũ: VD-32269-19)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Meceta 893110326624 (cũ: VD-31341-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefalexin 250 mg 893110089024 (cũ: VD-25917-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ibalexin 1g 893110074224 (cũ: VD-19035-13)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Rusdexpha 500 893110074524 (cũ: VD-18644-13)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lexinmingo 500 890110012424 (cũ: VN-15606-12)Viên nang cứngFlamingo Pharmaceuticals LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Cefaxin 500 529110425623 Viên nang cứngCông ty cổ phần thương mại Dược Phương MinhCyprus26/10/2023 Đến 26/10/2028
Goldmiso 800110424423 viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.TItaly26/10/2023 Đến 26/10/2028
Cefanew 594110403923 (cũ: VN-20701-17)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Do HaRomania18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefax-500 capsule 890110415223 (cũ: VN-18448-14)Viên nang cứngSakar Healthcare LimitedIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
TV.Cefalexin 250mg 893110354323 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PharmViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Meceta 893110314723 (cũ: VD-28348-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefalexin 250mg 893110242223 Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Cefalexin 1000mg VD-36026-22 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cephalexin 500 mg VD-36027-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2Việt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cefax - 250 capsule VN-18078-14 Viên nang cứngSakar Healthcare LimitedIndia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Ofbe-Cefalexin VD-22359-15 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cephalexin 500mg VD-34059-20 Viên nang cứngChi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150Việt Nam14/06/2020Không ghi
Cefalexin 500mg VD-31915-19 Viên nang cứng (xanh đậm-xanh nhạt)Công ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam26/02/2019Không ghi
Coducefa 250 VD-23025-15 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam08/09/2015Không ghi
Cefalexin capsules BP 500mg VN-18029-14 Viên nang cứngMicro Labs LimitedẤn Độ11/06/2014Không ghi
Cefalexin capsules BP 500mg VN-17947-14 Viên nang cứngFlamingo Pharmaceuticals Limited.Ấn Độ11/06/2014Không ghi
Cefalexin 250mg VD-20819-14 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam11/06/2014Không ghi
Cefamini Cefalexin for oral USP 250 mg VN-16896-13 Bột pha hỗn dịch uốngRotaline Molekule Private LimitedẤn Độ04/07/2013Không ghi
Cefalexin 500mg VN-16381-13 Viên nang cứngSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ17/01/2013Không ghi
Lexinmingo 250 VN-15605-12 Viên nang cứngRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ21/06/2012Không ghi
Brown & Burk Cefalexin capsules 500mg VD-14433-11 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam22/03/2011Không ghi
Brown & Burk Cefalexin capsules 500mg VD-13522-10 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha..Việt Nam22/12/2010Không ghi
Cefalexin TVP 250mg VD-11747-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cefalexin tvp VD-11746-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Leximarksans 500 VN-5501-10 Viên nangMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Leximarksans 250 VN-5500-10 viên nangMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Cefaheal Capsules 500mg VN-5509-10 Viên nang cứngMaxheal PharmaceuticalsẤn Độ06/01/2010Không ghi
Cefalexin 500mg 893110866624 (cũ: VD-29843-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Cephalexin 500 mg 893110869524 (cũ: VD-31428-19)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam22/08/2024Hết hạn
CEFALEXIN 500 mg 893110644024 (cũ: VD-27373-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Cefalexin 500mg 893110515224 (cũ: VD-30507-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam17/06/2024Hết hạn
Cefalexin 500mg VD-35050-21 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Cefax - 250 Dry Syrup VN-18447-14 Bột pha hỗn dịch uốngSakar Healthcare LimitedẤn Độ18/09/2014Hết hạn
Cexipic 500 VN-17692-14 Viên nang cứngBaroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Ấn Độ03/03/2014Hết hạn
Brown & Burk Cefalexin capsules 250mg VD-19039-13 Viên nang cứng (đỏ - vàng)Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Brown & Burk Cefalexin capsules 250mg VD-19040-13 Viên nang cứng (xanh dương đậm - xanh dương nhạt)Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam18/06/2013Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Lupin LimitedINDIAUSP hiện hành + Nhà sản xuấtCefalex 25003/04/2030
Cephalexin monohydrat (Tên dược chất trên COA: Cefalexin Monohydrate (Powder)) Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhOpxil 25018/12/2029
Cephalexin monohydrat (Tên dược chất trên COA: Cefalexin Monohydrate (Compacted)) Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhOpxil 50001/08/2029
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Lupin LimitedINDIAUSP hiện hành + Nhà sản xuấtCefalex 25001/07/2029
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Lupin LimitedINDIAUSP hiện hành + Nhà sản xuấtCefalex 50001/07/2029
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Lupin LimitedINDIAUSP hiện hành + Nhà sản xuấtCefalex 25001/07/2029
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhCefalex 50001/07/2029
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhCefalex 25001/07/2029
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhCefalex 25001/07/2029
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) Centrient PharmaceuticalsTrung QuốcDược điển Châu Âu hiện hànhTV.Cefalexin 250mg15/10/2028
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) Lupin LimitedẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hànhTV.Cefalexin 250mg15/10/2028
Cefalexin monohydrate AUROBINDO PHARMA LIMITEDINDIAUSP 40Cefalexin 250mg27/08/2028
Cephalexin monohydrat AUROBINDO PHARMA LTDINDIAUSP 41ADVERLEX 250 CAP16/08/2028
Cephalexin monohydrat AUROBINDO PHARMA LTDINDIAUSP 41ADVERLEX 500 TAB16/08/2028
Cefalexin monohyrate compacted ZHEJIANG ANGLIKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTDCHINABP hiện hànhCephalexin 500 mg20/12/2027
Cefalexin monohydrate compacted NORTH CHINA PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINABP hiện hànhCephalexin 500 mg20/12/2027
Cephalexin monohydrat Aurobindo Pharma Ltd.INDIAUSP 41Adverlex 250 Tab19/04/2027
Cephalexin monohydrate Lupin LimitedINDIABP 2013Broncocef23/03/2026
Cefalexin monohydrate (compacted) Lupin LimitedINDIABP 2018Cefalexin 500mg05/03/2026
Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP hiện hànhCephalexin 500 mg30/12/2025
Cefalexin monohydrat Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 201620/12/2025
Cefalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhCefalexin 250mg20/12/2025
Cephalexin Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 39Firstlexin 25020/12/2025
Cephalexin monohydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain, SA.SpainEP 9.0SM.Cephalexin 100014/06/2025
Cefalexin monohydrate Lupin LimitedINDIABP 2016Cefalexin 250mg14/06/2025
Cephalexin monohydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain, SA.SpainEP 9.0SM.Cephalexin 50014/06/2025
Cephalexin monohydrate Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Firstlexin 50014/06/2025
Cefalexin monohydrat DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain SASpainBP 2018CEPHALEXIN 500mg14/06/2025
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 40Cephalexin 50030/12/2024
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co.,Ltd.P.R.ChinaUSP 40Cephalexin 50030/12/2024
Cephalexin monohydrate NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2016Dophabrex 12522/10/2024
Cephalexin monohydrate Aurobindo Pharma Ltd.INDIAUSP 4022/10/2024
Cephalexin monohydrate Orchid chemical & Pharmaceuticals Ltd.INDIAUSP 3822/10/2024
Cephalexin monohydrate North China Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2017Cephalexin 250 mg22/10/2024
Cephalexin monohydrate Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP 2016Cephalexin 250 mg22/10/2024
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhCefalex 50022/10/2024
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhCefalex 25022/10/2024
Cefalexin monohydrate powder (Cephalexin monohydrate powder) Centrient Pharmaceuticals Spain S.A.SpainBP 2018IMEVIX31/07/2024
Cephalexin monohydrat Lupin LimitedINDIAUSP 3831/07/2024
Cephalexin monohydrate powder DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A.SpainBP 2018Opxil 25031/07/2024
Cephalexin monohydrate powder ACS DOBFAR S.p.a.ITALYBP 2018Opxil 25031/07/2024
Cephalexin monohydrate Centrient pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 2016OPXIL 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate compacted Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd.CHINABP 2016OPXIL 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate Lupin LimitedINDIABP 2014NA26/02/2024
Cefalexin monohydrate Orchid Chemicals & Pharmaceuticals LtdINDIAUSP 37CADIFAXIN 75026/02/2024
Cephalexin monohydrate compacted DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., LtdCHINABP 2016Opxil 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate compacted ACS DOBFAR S.P.AITALYBP 2016Opxil 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate compacted DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A.SpainBP 2016Opxil 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate compacted DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., LtdCHINABP 2016Opxil 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate compacted ACS DOBFAR S.P.AITALYBP 2016Opxil 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate compacted DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A.SpainBP 2016Opxil 25026/02/2024
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., LtdCHINAEP 8.0.26/02/2024
Cephalexin monohydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., LtdCHINAEP 8.026/02/2024
Cephalexin monohydrate Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 201626/02/2024
Cephalexin (dùng dưới dạng Cefalexin monohdrat) Lupin LimitedINDIABP 201326/02/2024
Cephalexin monohydrate NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 201426/02/2024
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate compacted) Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 3826/02/2024
Cefalexin monohydrat compacted Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 201426/02/2024
Cefalexin monohydrat compacted Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 201426/02/2024
Cefalexin monohydrate (compacted) DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., LtdCHINABP 2016N/A26/02/2024
Cephalexin monohydrate Lupin LimitedINDIABP 2014NA26/02/2024
Cefalexin monohydrate compacted Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP hiện hànhOPXIL IMP 500 mg04/07/2023
Cefalexin monohydrate compacted Lupin LimitedINDIABP 2017Cefalexin 500 mg21/02/2023
Cefalexin monohydrate compacted Aurobindo Pharma LimitedINDIABP 2017Cefalexin 500 mg21/02/2023
Cephalexin monohydrat Lupin LimitedINDIABP 2018Ceframid 100030/12/2022
Cephalexin monohydrate North China Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2019Cephalexin 250mg30/12/2022
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., LtdCHINABP 2019Cephalexin 250mg30/12/2022
Cefalexin monohydrate Centrient PharmaceuticalsCHINABP 2015Cefalexin TVP 250mg18/09/2022
Cefalexin monohydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A.SpainBP 2014Meceta18/09/2022
Cephalexin Lupin LimitedINDIAUSP 38Firstlexin 250 DT.21/06/2022
Cefalexin monohydrate compacted/ Purilex compacted Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd.CHINABP 2017Cefalexin 500mg05/05/2022
Cefalexin monohydrate Centrient PharmaceuticalsCHINAEP 8.0, USP 38, BP 2014, IP 2010, CP 2015TV. Cefalexin 250mg28/04/2021
Cefalexin monohydrate compacted Lupin LimitedINDIABP 2017Cefalexin 500mg15/04/2021
Cefalexin monohydrate compacted/ Purilex compacted DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., LtdCHINABP 2017Cefalexin 500mg15/04/2021
Cefalexin monohydrate compacted Aurobindo Pharma LimitedINDIABP 2017Cefalexin 500mg15/04/2021
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201022/03/2021
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201022/03/2021
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018CEPHALEXIN 500 mg22/03/2021
Cephalexin monohydrate (Cefalexin monohydrate) Lupin LimitedINDIABP 2015Hapenxin capsules22/03/2021
Cephalexin monohydrate (Cefalexin monohydrate) Centrient Pharmaceuticals Spain S.A.SpainBP 2015Hapenxin capsules22/03/2021
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cefalexin monohydrate compacted Centrient Pharmaceuticals Spain, SASpainBP 2019Opxil SA 50016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018CEPHALEXIN 500 mg23/07/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefalexin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 59 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefalexin. Trong đó 50 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefalexin?
Dữ liệu ghi nhận 25 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefalexin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.