Cefalexin xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 87 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 50 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biceflexin powder | 893110142626 (cũ: VD-18250-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dosen 250 mg | 893110167626 (cũ: VD-27379-17) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| TV.CEFALEXIN 250 | 893110014226 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cefalexin 250mg | 893110359525 (cũ: VD-34740-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Vialexin 250 | 893110211325 (cũ: VD-17979-12) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefalexin 500mg | 893110295825 | Viên nang cứng | Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefitone-500 | 890110035525 (cũ: VN-17753-14) | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefalexin 250mg | 893110303600 (cũ: VD-34033-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kefmax 500 | 890110193100 | Viên nang cứng | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefalexin 500 mg | 893110050400 (cũ: VD-22305-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefalexin 500mg | 893110817024 (cũ: VD-31916-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefalexin 250mg | 893110818024 (cũ: VD-23713-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dosen 250 mg | 893110835024 (cũ: VD-27372-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefalexin 500mg | 893110818124 (cũ: VD-23071-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefalexin 500 mg | 893110709024 (cũ: VD-29865-18) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cefalexin 500mg | 893110544124 (cũ: VD-19968-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Dosen 500 mg | 893110406124 (cũ: VD-29392-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefalexin 500mg | 893110405824 (cũ: VD-32269-19) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Meceta | 893110326624 (cũ: VD-31341-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefalexin 250 mg | 893110089024 (cũ: VD-25917-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ibalexin 1g | 893110074224 (cũ: VD-19035-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Rusdexpha 500 | 893110074524 (cũ: VD-18644-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lexinmingo 500 | 890110012424 (cũ: VN-15606-12) | Viên nang cứng | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Cefaxin 500 | 529110425623 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần thương mại Dược Phương Minh | Cyprus | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Goldmiso | 800110424423 | viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Cefanew | 594110403923 (cũ: VN-20701-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Romania | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefax-500 capsule | 890110415223 (cũ: VN-18448-14) | Viên nang cứng | Sakar Healthcare Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| TV.Cefalexin 250mg | 893110354323 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Meceta | 893110314723 (cũ: VD-28348-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefalexin 250mg | 893110242223 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Cefalexin 1000mg | VD-36026-22 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cephalexin 500 mg | VD-36027-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cefax - 250 capsule | VN-18078-14 | Viên nang cứng | Sakar Healthcare Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Ofbe-Cefalexin | VD-22359-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cephalexin 500mg | VD-34059-20 | Viên nang cứng | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Cefalexin 500mg | VD-31915-19 | Viên nang cứng (xanh đậm-xanh nhạt) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Coducefa 250 | VD-23025-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cefalexin capsules BP 500mg | VN-18029-14 | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefalexin capsules BP 500mg | VN-17947-14 | Viên nang cứng | Flamingo Pharmaceuticals Limited. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefalexin 250mg | VD-20819-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefamini Cefalexin for oral USP 250 mg | VN-16896-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cefalexin 500mg | VN-16381-13 | Viên nang cứng | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Lexinmingo 250 | VN-15605-12 | Viên nang cứng | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Brown & Burk Cefalexin capsules 500mg | VD-14433-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Brown & Burk Cefalexin capsules 500mg | VD-13522-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefalexin TVP 250mg | VD-11747-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefalexin tvp | VD-11746-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Leximarksans 500 | VN-5501-10 | Viên nang | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Leximarksans 250 | VN-5500-10 | viên nang | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefaheal Capsules 500mg | VN-5509-10 | Viên nang cứng | Maxheal Pharmaceuticals | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefalexin 500mg | 893110866624 (cũ: VD-29843-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Cephalexin 500 mg | 893110869524 (cũ: VD-31428-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| CEFALEXIN 500 mg | 893110644024 (cũ: VD-27373-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Cefalexin 500mg | 893110515224 (cũ: VD-30507-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Cefalexin 500mg | VD-35050-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Cefax - 250 Dry Syrup | VN-18447-14 | Bột pha hỗn dịch uống | Sakar Healthcare Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Cexipic 500 | VN-17692-14 | Viên nang cứng | Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Brown & Burk Cefalexin capsules 250mg | VD-19039-13 | Viên nang cứng (đỏ - vàng) | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Brown & Burk Cefalexin capsules 250mg | VD-19040-13 | Viên nang cứng (xanh dương đậm - xanh dương nhạt) | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 250 | 03/04/2030 |
| Cephalexin monohydrat (Tên dược chất trên COA: Cefalexin Monohydrate (Powder)) | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Opxil 250 | 18/12/2029 |
| Cephalexin monohydrat (Tên dược chất trên COA: Cefalexin Monohydrate (Compacted)) | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Opxil 500 | 01/08/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 250 | 01/07/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 500 | 01/07/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 250 | 01/07/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Cefalex 500 | 01/07/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Cefalex 250 | 01/07/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Cefalex 250 | 01/07/2029 |
| Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) | Centrient Pharmaceuticals | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | TV.Cefalexin 250mg | 15/10/2028 |
| Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) | Lupin Limited | Ấn Độ | Dược điển Châu Âu hiện hành | TV.Cefalexin 250mg | 15/10/2028 |
| Cefalexin monohydrate | AUROBINDO PHARMA LIMITED | INDIA | USP 40 | Cefalexin 250mg | 27/08/2028 |
| Cephalexin monohydrat | AUROBINDO PHARMA LTD | INDIA | USP 41 | ADVERLEX 250 CAP | 16/08/2028 |
| Cephalexin monohydrat | AUROBINDO PHARMA LTD | INDIA | USP 41 | ADVERLEX 500 TAB | 16/08/2028 |
| Cefalexin monohyrate compacted | ZHEJIANG ANGLIKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | BP hiện hành | Cephalexin 500 mg | 20/12/2027 |
| Cefalexin monohydrate compacted | NORTH CHINA PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP hiện hành | Cephalexin 500 mg | 20/12/2027 |
| Cephalexin monohydrat | Aurobindo Pharma Ltd. | INDIA | USP 41 | Adverlex 250 Tab | 19/04/2027 |
| Cephalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2013 | Broncocef | 23/03/2026 |
| Cefalexin monohydrate (compacted) | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | Cefalexin 500mg | 05/03/2026 |
| Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP hiện hành | Cephalexin 500 mg | 30/12/2025 |
| Cefalexin monohydrat | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | — | 20/12/2025 |
| Cefalexin monohydrat | North China Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Cefalexin 250mg | 20/12/2025 |
| Cephalexin | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 39 | Firstlexin 250 | 20/12/2025 |
| Cephalexin monohydrate | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain, SA. | Spain | EP 9.0 | SM.Cephalexin 1000 | 14/06/2025 |
| Cefalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2016 | Cefalexin 250mg | 14/06/2025 |
| Cephalexin monohydrate | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain, SA. | Spain | EP 9.0 | SM.Cephalexin 500 | 14/06/2025 |
| Cephalexin monohydrate | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Firstlexin 500 | 14/06/2025 |
| Cefalexin monohydrat | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain SA | Spain | BP 2018 | CEPHALEXIN 500mg | 14/06/2025 |
| Cephalexin monohydrat | North China Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 40 | Cephalexin 500 | 30/12/2024 |
| Cephalexin monohydrat | North China Pharmaceutical Co.,Ltd. | P.R.China | USP 40 | Cephalexin 500 | 30/12/2024 |
| Cephalexin monohydrate | NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2016 | Dophabrex 125 | 22/10/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Aurobindo Pharma Ltd. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Orchid chemical & Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Cephalexin monohydrate | North China Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2017 | Cephalexin 250 mg | 22/10/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2016 | Cephalexin 250 mg | 22/10/2024 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Cefalex 500 | 22/10/2024 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Cefalex 250 | 22/10/2024 |
| Cefalexin monohydrate powder (Cephalexin monohydrate powder) | Centrient Pharmaceuticals Spain S.A. | Spain | BP 2018 | IMEVIX | 31/07/2024 |
| Cephalexin monohydrat | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cephalexin monohydrate powder | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A. | Spain | BP 2018 | Opxil 250 | 31/07/2024 |
| Cephalexin monohydrate powder | ACS DOBFAR S.p.a. | ITALY | BP 2018 | Opxil 250 | 31/07/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2016 | OPXIL 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. | CHINA | BP 2016 | OPXIL 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2014 | NA | 26/02/2024 |
| Cefalexin monohydrate | Orchid Chemicals & Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 37 | CADIFAXIN 750 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A. | Spain | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A. | Spain | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | EP 8.0. | — | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2016 | — | 26/02/2024 |
| Cephalexin (dùng dưới dạng Cefalexin monohdrat) | Lupin Limited | INDIA | BP 2013 | — | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2014 | — | 26/02/2024 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate compacted) | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefalexin monohydrat compacted | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2014 | — | 26/02/2024 |
| Cefalexin monohydrat compacted | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2014 | — | 26/02/2024 |
| Cefalexin monohydrate (compacted) | DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | N/A | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2014 | NA | 26/02/2024 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP hiện hành | OPXIL IMP 500 mg | 04/07/2023 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Lupin Limited | INDIA | BP 2017 | Cefalexin 500 mg | 21/02/2023 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | BP 2017 | Cefalexin 500 mg | 21/02/2023 |
| Cephalexin monohydrat | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | Ceframid 1000 | 30/12/2022 |
| Cephalexin monohydrate | North China Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Cephalexin 250mg | 30/12/2022 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Cephalexin 250mg | 30/12/2022 |
| Cefalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals | CHINA | BP 2015 | Cefalexin TVP 250mg | 18/09/2022 |
| Cefalexin monohydrate | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A. | Spain | BP 2014 | Meceta | 18/09/2022 |
| Cephalexin | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | Firstlexin 250 DT. | 21/06/2022 |
| Cefalexin monohydrate compacted/ Purilex compacted | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. | CHINA | BP 2017 | Cefalexin 500mg | 05/05/2022 |
| Cefalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals | CHINA | EP 8.0, USP 38, BP 2014, IP 2010, CP 2015 | TV. Cefalexin 250mg | 28/04/2021 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Lupin Limited | INDIA | BP 2017 | Cefalexin 500mg | 15/04/2021 |
| Cefalexin monohydrate compacted/ Purilex compacted | DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | BP 2017 | Cefalexin 500mg | 15/04/2021 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | BP 2017 | Cefalexin 500mg | 15/04/2021 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 22/03/2021 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 22/03/2021 |
| Cephalexin monohydrat | North China Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | CEPHALEXIN 500 mg | 22/03/2021 |
| Cephalexin monohydrate (Cefalexin monohydrate) | Lupin Limited | INDIA | BP 2015 | Hapenxin capsules | 22/03/2021 |
| Cephalexin monohydrate (Cefalexin monohydrate) | Centrient Pharmaceuticals Spain S.A. | Spain | BP 2015 | Hapenxin capsules | 22/03/2021 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Centrient Pharmaceuticals Spain, SA | Spain | BP 2019 | Opxil SA 500 | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrat | North China Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | CEPHALEXIN 500 mg | 23/07/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.