Tenofovir disoproxil fumarat xuất hiện trong 85 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
43 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 8 |
| 2014 | 7 |
Toàn bộ 85 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tenofovir 300 mg | 893110170023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mibeproxil 300 mg | 893110169926 (cũ: VD-35117-21) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Invinorax 300 | 893110172626 (cũ: VD-34055-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Shine Pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Alakavir | 893110130026 | Viên nén bao phim | Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco; Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Proxivir tablet | 894110183325 (cũ: VN2-640-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Nadyteno | 893110055225 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fudteno | 893110340600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tenofovir | 893110229400 (cũ: VD-25296-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tenofovir Mcn 300 | 893110153800 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | 893110021900 (cũ: VD-18516-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hepatymo | 893110051900 (cũ: VD-21746-14) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg | 893110950424 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần S.P.M | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| TENOFOVIR 300 | 893110899224 (cũ: QLĐB-674-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Stemvir | 894110784924 (cũ: VN-21237-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Newtel | 893110609524 (cũ: QLĐB-503-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tenofovir 300-MV | 893110562924 (cũ: QLĐB-601-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg | 893110543724 (cũ: VD-33533-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tenofovir 300 | 893110428524 (cũ: VD-31557-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Jimenez | 893110435424 (cũ: VD-30341-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agifovir | 893110429524 (cũ: VD-18925-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Batigan | 893110248424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Temacip 300 | 893110190224 (cũ: VD-25575-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ricovir | 890110135124 (cũ: VN-21433-18) | Viên nén bao phim | RV HEALTHCARE PTE. LTD. | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tenofovir 300 | 893110465523 (cũ: QLĐB-743-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Elocpa | 893110467823 (cũ: QLĐB-784-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2026 |
| Minovir | 893110461223 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Pharbavix | 893110373923 (cũ: QLĐB-584-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Temacip 150 | 893110228223 (cũ: QLĐB-670-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Usatenvir 300 | 893110227423 (cũ: QLĐB-484-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tenoboston | VD-20424-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fosel | QLĐB-785-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Fudteno | QLĐB-749-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| USPNorvir | QLĐB-559-16 | Viên nén bao phim | Công ty CP dược phẩm và TBYT Hải Anh | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tenofovir Nic | QLĐB-544-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Tenfudin | QLĐB-537-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Mocrea Tenofovir 300 | QLĐB-500-15 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tenofovir | QLĐB-502-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Kalowog | QLĐB-505-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Glonovir | QLĐB-485-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| pms - Timevir | QLĐB-474-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Pesatic | QLĐB-469-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Tefovex | VN2-299-14 | Viên nén bao phim | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tenofovir 300 | QLĐB-453-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Invinorax 300 | QLĐB-448-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Shine Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Tehep-B | QLĐB-447-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Mibeproxil 300 mg | QLĐB-430-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Nofovir | QLĐB-429-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Egofovir | QLĐB-428-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Stemvir | VN2-213-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tefostad 300 | QLĐB-402-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Tenofovir Nic | QLĐB-403-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Tenofovir | QLĐB-400-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Minovir 300 mg | QLĐB-390-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Orihepa 300mg | QLĐB-387-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Truefovir | QLĐB-379-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Y tế Châu Âu | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Visteno | QLĐB-376-13 | viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 31/01/2013 | Không ghi |
| Tenofovir | QLĐB-375-13 | viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 31/01/2013 | Không ghi |
| Tesrax | VD-18517-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Divara | VD-18510-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dark | VD-18509-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| SaVi Tenofovir 150 | QLĐB-351-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mibeproxil | QLĐB-352-12 | viên nén dài bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Madotevir 300 | VD-17943-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Lazifovir 300 | VD-17940-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Tenofovir SaVi 300 | VD-17950-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Fudteno 300 mg | VD-18064-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Batigan 300 mg | VD-17513-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Unicavir | QLĐB-341-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Phudstad 300 mg | VD-17517-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Hepatymo | QLĐB-343-12 | viên nén dài bao phim | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Planovir | VD-15036-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Tenofovir Stada 300mg | VD-12111-10 | -- | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 02/08/2010 | Không ghi |
| Protevir | 894110797024 (cũ: VN-15845-12) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 11/08/2024 | Hết hạn |
| Tenofovir EG 300 mg | 893110570524 (cũ: VD3-155-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| Tehep-B | 893110476124 (cũ: VD-31637-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Tenofovir-VMG 300 | VD3-154-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 31/10/2021 | Hết hạn |
| SaVi Tenofovir 300 | VD-35348-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Pgikan | QLĐB-734-18 | Viên nang cứng (đỏ-vàng) | Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 07/10/2018 | Hết hạn |
| Mibeproxil 300mg | QLĐB-622-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 18/09/2017 | Hết hạn |
| Boruza | QLĐB-504-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Myoked 300 | QLĐB-486-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| SaVi Tenofovir 300 | VD-17947-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Fovirpoxil | VD-17487-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Opefluvir | QLĐB-538-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Batigan | QLĐB-729-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 07/10/2018 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Deferasirox | 85 |
| Domperidon | 85 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Clindamycin | 84 |
| Cefotaxim | 84 |
| Tobramycin | 87 |
| Cefprozil | 83 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Ramipril | 83 |
| Fenofibrat | 88 |
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.