Rabeprazol natri xuất hiện trong 86 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 76 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
34 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 23 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 3 |
Toàn bộ 86 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rabeprazole Sodium 20mg | 840110062626 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Macriate 10 | 890110074026 | Viên nén bao tan trong ruột | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rabiswift 20 | 890110344525 (cũ: VN-21411-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Coreprazole | 890110337325 (cũ: VN-18864-15) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần dược phẩm Song Vân | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Tendirazol | 893110224525 (cũ: VD-18268-13) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan ở ruột | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Ingit Ivf. | 893110151825 (cũ: VD-18825-13) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty Cổ phần Sundial Pharma | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Rabepagi 20 | 893110131225 (cũ: VD-34106-20) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Rabeprazole Sodium | 893110155025 (cũ: VD-24178-16) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Habez | 890110003025 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Rapez 10 | 893110200900 (cũ: VD-33277-19) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rapez 20 | 893110201000 (cũ: VD-33278-19) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Defaton 20 | 893110316100 (cũ: VD-24458-16) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bepracid 20 | 893110041000 (cũ: VD-20037-13) | Viên bao tan trong ruột | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Souzal | 893110021800 (cũ: VD-18101-12) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Rabeprazol 10 | 893110881324 (cũ: VD-24754-16) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Biticans | 893110895724 (cũ: VD-19953-13) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Rabizol 20 tablet | 894110786124 (cũ: VN-21820-19) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Martaz | 893110662224 (cũ: VD-26500-17) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Rabeprazole Sodium 20 mg | 893110595524 (cũ: VD-27905-17) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| SaVi Rabeprazole 20 | 893110542924 (cũ: VD-28037-17) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Beprasan 10mg | 383110528424 (cũ: VN-21084-18) | Viên nén kháng dịch vị | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Beprasan 20mg | 383110528524 (cũ: VN-21085-18) | Viên nén kháng dịch vị | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Meyeraben | 893110456924 (cũ: VD-30045-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rabepagi 10 | 893110431224 (cũ: VD-28832-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Evigas | 893110369724 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Raberaz 20 | 893110226724 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rabenobe | 890110135224 (cũ: VN-16658-13) | Viên nén bao tan trong ruột | Noble Wellness Private Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Rabe-G | 893110091524 (cũ: VD-23546-15) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Barole 20 | 890110022524 (cũ: VN-20805-17) | Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Barole 10 | 890110015724 (cũ: VN-20563-17) | Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Promto Tablets 20mg | 896110013724 (cũ: VN-17959-14) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Prexadis 20 | 893110461723 | Viên nén bao phim tan trong ruột. | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Prexadis 10 | 893110461623 | Viên nén bao phim tan trong ruột. | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Naprozole-R | 890110412023 (cũ: VN-19509-15) | Bột đông khô pha tiêm | Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Rabedisun | 893110367223 (cũ: VD-30423-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vinprazol | 893110305423 (cũ: VD-25327-16) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Raxium 20 | 893110270623 (cũ: VD-28574-17) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Rabeprazole sodium 20 mg | 893110229923 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Danapha - Rabe | 893110231223 | Viên bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Rabeprazol 20 | 893110053323 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Rabeprazol 20mg | VD-35672-22 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Rabeprazole 20 mg | VD-35690-22 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Rabeprazol 20 | VD-24151-16 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Inrab 10 | VN-22717-21 | Viên nén bao tan trong ruột | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Inrab 20 | VN-22718-21 | Viên nén bao tan trong ruột | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Rabeprazol - VMG 20 | VD-34787-20 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Rabzak 20 | VN-22506-20 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng | Ấn Độ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Rabeum | VN-21267-18 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Getipace | VN-20776-17 | Viên nén bao tan trong ruột | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Jectimin Tab | VN-20777-17 | Viên nén bao tan trong ruột | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Sitaz 20 | VN-20482-17 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Helirab-20 | VN-20324-17 | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Shinpoong Berazol (SXNQ của Shin poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 7, Wonsi-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korrea) | VD-26516-17 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Raz-IV | VN-19806-16 | Bột đông khô pha tiêm | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Dupraz 20 | VN-19458-15 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH TMDP Sana | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Zolbera 20 | VN-18872-15 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Zesom | VN-18489-14 | Viên nén bao tan trong ruột | Access Healthcare Inc | Ấn Độ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Dasrabene | VN-17654-14 | Viên nén bao tan ở ruột | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Ramezole | VN-14018-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Macriate 20 | VN-14248-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Rabeloc 20 | VN-13091-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rabeloc 10 | VN-13090-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rabeflex | VD-14441-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Sagarab 20 | VN-11837-11 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Glovalox | VN-11883-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Maxcid 20 | VN-12036-11 | Viên bao phim tan trong ruột | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Prasobest | VN-11664-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Rabemark 20 | VN-11177-10 | Viên nén tan trong ruột | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pilrab 20 tablets | VN-10904-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Myllancid 20 | VN-11334-10 | Viên bao phim tan trong ruột | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cadirabe 20 | VD-12799-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ranbeforte | VD-12395-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Rasonix 20 | VN-10115-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rabefresh 20 | VN-10660-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cirab | VN-10158-10 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cadirabe 10 | VD-10998-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Pawentik | 890110046925 (cũ: VN-21785-19) | Viên nén bao tan trong ruột | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 22/01/2025 | Hết hạn |
| Orzemole tablet | VN-22928-21 | Viên nén bao tan trong ruột | Saint Corporation | Korea | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Rasbergy-20 | VN-22847-21 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Atproton | VN-20182-16 | Viên nén bao tan trong ruột | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Rabeto-40 | VN-19733-16 | Viên nén bao tan trong ruột | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Rablet B | VN-18807-15 | Viên nén | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Rabesta-20 | VN-18521-14 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga | Ấn Độ | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Macriate 20 | VN-13251-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Rabeprazol EC DWP 10 mg | 893110337700 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 19/12/2024 | Đã rút |
| Rabsun-20 | VN-10928-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH DP Tường Nghi | Ấn Độ | 16/12/2010 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Deferasirox | 85 |
| Tobramycin | 87 |
| Domperidon | 85 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | 85 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Fenofibrat | 88 |
| Clindamycin | 84 |
| Cefotaxim | 84 |
| Cefprozil | 83 |
| Ramipril | 83 |
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.